An, A/an được Bỏ Khi: A. Đứng Trước Danh Từ Số Nhiều A/an Không ...

Tìm kiếm Trang chủ Ngữ pháp Tiếng Anh (sách cũ) Việc bỏ A/ an, A/an được bỏ khi: A. Đứng trước danh... MẠO TỪ (ARATICLE) VÀ ONE A LITTLE/ A FEW THIS THAT - Việc bỏ A/ an. A/an được bỏ khi: A. Đứng trước danh từ số nhiều A/an không có hình thức số nhiều. Vì thế số nhiều của a dog là dogs và của an egg (một quả trứng) là eggs (những quả trứng).

A/an được bỏ khi :

A. Đứng trước danh từ số nhiều

A/an không có hình thức số nhiều. Vì thế số nhiều của a dog là dogs và của an egg (một quả trứng) là eggs (những quả trứng).

B. Đứng trước danh từ không đếm được (xem mục 13).

C. Đứng trước tên gọi các bữa ăn trừ trường hợp có tính từ đứng trước các tên gọi đó.

We have breakfast at eight.

(Chúng tôi dùng bữa điểm tâm lúc tám giờ).

Advertisements (Quảng cáo)

He gave us a good breakfast.

(Ông ta đã cho chúng tôi một bữa điêm tâm ngon).

Mạo từ cũng được dùng khi đó là một bữa ăn đặc biệt để kỳ niệm hay để tôn kính một người nào :

I was invited to dinner [bữa ăn thường ở nhà].

(Tôi được mời đến ăn tối).

I was invited to a dinner given to welcome the new ambassador.

(Tôi được mời đến dự bữa ăn tối để chào mừng vị đại sứ mới.

Bạn đang xem bài tập, chương trình học môn Ngữ pháp Tiếng Anh (sách cũ). Vui lòng chọn môn học sách mới cần xem dưới đây:

  • Tiếng Anh lớp 4 Mới
  • Tiếng Anh 6 Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 6 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 2 - Explore Our World
  • Tiếng Anh 2 - Family and Friends 2 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 2 - Kết nối tri thức
  • Tiếng Anh 3 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 3 - Explore Our World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 7 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 7 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 10 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 10 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 10 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 11 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 11 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 11 - iLearn Smart Wolrd (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 5 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 5 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 5 - Explore Our World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 12 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 12 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 12 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 9 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 9 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 9 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 8 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 8 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 8 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 4 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh 4 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Tiếng Anh 2 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 6 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 6 - Friends plus (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 7 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 7 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 7 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 8 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 8 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 8 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 4 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 4 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 4 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh lớp 3 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh lớp 3 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh lớp 3 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 2 - Kết nối tri thức
  • SBT Tiếng Anh 2 - Family and Friends (National Edition - Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 2 - iLearn Smart Start (Cánh diều)
  • Tiếng Anh 7 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 10 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 10 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 10 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 11 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 11 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 11 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 9 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 9 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 9 - Right on!
  • SBT Tiếng Anh 12 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • SBT Tiếng Anh 12 - iLearn Smart World (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 12 - Bright
  • Tiếng Anh 6 - Explore English (Cánh diều)
  • SBT Tiếng Anh 12 - Friends Global (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 9 - Friends Plus (Chân trời sáng tạo)
  • SBT Tiếng Anh 5 - Global Success (Kết nối tri thức)
  • Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 - Family and Friends (Chân trời sáng tạo)
  • Sách bài tập Tiếng Anh lớp 5 - Explore Our World (Cánh diều)
  • Môn học khác

Advertisements (Quảng cáo)

Danh sách bài tập

This / these, that / those (demonstrative adjective and pronouns) this / these, that / those là các tính từ và đại từ chỉ... Việc bỏ The trước home (nhà), trước church (nhà thờ), hospital (bệnh viện), prison (nhà tù), school (trường học) v.v và trước work (công...

Từ khóa » Egg Số ít