Danh Từ đếm được Và Không đếm được Chủ đề Thực Phẩm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Danh từ đếm được và không đếm được chủ đề thực phẩm
Các danh từ chủ đề thực phẩm được chia thành hai nhóm gồm danh từ đếm được và danh từ không đếm được.
Danh từ đếm được
Hình minh họa, danh từ thực phẩm đếm được và nghĩa tiếng Việt được thể hiện qua bảng sau.
| Minh họa | Danh từ thực phẩm đếm được | Tạm dịch |
| | Sandwich | Bánh Sand-wich |
| | Apple | Quả táo |
| | Orange | Quả cam |
| | Burger | Bánh Burger |
| | Fries | Khoai tây chiên |
| | Eggs | Trứng |
| | Salad | Món Salad |
| | Vegetables | Rau củ |
| | Cookies | Bánh quy |
| | Potatoes | Khoai tây |
| | Tomato | Cà chua |
| | Carrot | Cà rốt |
| | Hot dog | Bánh mỳ kẹp thịt |
| | Candies | Kẹo |
| | Olives | Quả ô liu |
| | Peanuts | Hạt lạc |
| | Pancakes | Bánh chảo |
| | Watermelon | Dưa hấu |
| | Pea | Đậu xanh |
| | Grapes | Chùm nho |
| | Cheeries | Quả anh đào |
Click để xem nhóm danh từ không đếm được
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Egg Số ít
-
[Học Tiếng Anh] Danh Từ đếm được Và Không đếm được
-
[Học Tiếng Anh] Danh Từ Số ít Và Số Nhiều
-
2. Danh Từ Không đếm được - Tiếng Anh Dễ Lắm
-
Bài Tập 2: Chuyển Các Danh Từ đếm được Sau Sang Số Nhiều | Tech12h
-
Chuyển Các Danh Từ Sau Sang Số Nhiều: An Egg, A Car, An Orange
-
Eggs - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Eggs | Vietnamese Translation
-
An, A/an được Bỏ Khi: A. Đứng Trước Danh Từ Số Nhiều A/an Không ...
-
Cách Sử Dụng Mạo Từ Bất định Trong Tiếng Anh - KungFu
-
Tại Sao Eggs, Books, Horses,- Luôn Phải Dùng Số Nhiều Trong Các ...
-
Về Danh Từ Tiếng Anh - Grammar - ITiengAnh.Org
-
Unit 11 [Lưu Trữ] - Diễn đàn Học Tiếng Anh Miễn Phí
-
Bài 7: DANH TỪ (số Nhiều) [Lưu Trữ]




















