ăn Hại - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| an˧˧ ha̰ːʔj˨˩ | aŋ˧˥ ha̰ːj˨˨ | aŋ˧˧ haːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| an˧˥ haːj˨˨ | an˧˥ ha̰ːj˨˨ | an˧˥˧ ha̰ːj˨˨ | |
Động từ
[sửa]ăn hại
- Chỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm được gì có ích. Sống ăn hại xã hội. Đồ ăn hại! (tiếng mắng).
Từ tương tự
[sửa]- An Hải
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ăn hại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ ăn Hại
-
Nghĩa Của Từ Ăn Hại - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Ăn Hại Là Gì, Nghĩa Của Từ Ăn Hại | Từ điển Việt
-
ăn Hại Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "ăn Hại" - Là Gì?
-
ăn Hại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với ăn Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ Điển - Từ ăn Hại Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĂN HẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“Ăn Hại, đái Nát”: Hiểu Sao Cho đúng? - Người Đô Thị
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từ 'ăn', 'chết' - Khoa Học Lớp 4 - Lazi
-
TÌM TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ "ĂN" - VUA TIẾNG VIỆT - YouTube
-
Bài Tập Tiếng Việt Lớp 5 Về Từ đồng Nghĩa Khiến Nhiều Người Tranh Cãi