Từ điển Tiếng Việt "ăn Hại" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ăn hại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ăn hại

- đg. Chỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm được gì có ích. Sống ăn hại xã hội. Đồ ăn hại! (tiếng mắng).

nđg. An tốn kém cho người khác mà không được việc gì. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ăn hại

ăn hại
  • verb
    • To eat one's head off, to live as a parasite
      • ăn hại xã hội: to live as a parasite of society, to sponge on society
      • đồ ăn hại!: what a parasite! what a sponger!
      • ăn hại đái nát: to eat out of house and home

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ ăn Hại