ĂN MÌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĂN MÌ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từăn mì
eat noodleseating ramyeoneating spaghettieating ramen
ăn rameneating pasta
ăn mì ốngăn mì ýăn pastaăn mỳ ốngeating noodlesbread
bánh mìbánh mỳbánh ănnoodles for dinner
{-}
Phong cách/chủ đề:
Having noodles?Đang ăn mì.
Eating noodles.Ăn mì đi.
Eat your noodles.Tôi chỉ ăn mì.
I only eat peas.Thích ăn mì lạnh!
I like fried food!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnMọi người ăn mì!
Everyone eats bread!Anh muốn ăn mì không?
Do you want some ramen?Tôi… muốn ăn mì.
Want to eat noodles!Ăn mì bằng lỗ mũi?
Eat pasta through your nose?Tụi con thích ăn mì!
We love noodles!Tuy ăn mì nhưng chúng tôi.
We kept on eating but our.Trẻ cũng ăn mì.
They eat young babies too.Khi ăn mì phát ra âm thanh.
When eating, make sounds.Đệ đổi thành ăn mì rồi!
I'm eating noodles now!Đây, ăn mì của con đi!
Here, eat your noodles!Ngày mai không cho ăn mì.
Not bread for tomorrow.Hãy đi ăn mì tối nay đi.
A: Let's go out to eat tonight.Anh cũng đang ăn mì..
You're also eating plastic..Anh muốn ăn mì chachang.
He just wants to eat Shanghai food.Cô ấy chỉ ăn mì.
She was only eating chips.Cô hiếm khi ăn mì hay cơm.
So they rarly eat meat or rice.Tạo tiếng động khi ăn mì.
Make noise when eating noodles.Tài xế ăn mì khi lái xe.
The driver was eating lunch while driving.Phát ra tiếng động khi ăn mì.
Make noise when eating noodles.Tôi có thể ăn mì hơn bất cứ điều gì khác.
I probably make more soup than anything else.Anh có muốn cùng ăn mì không?
Do you not want to eat ramen together?Kể từ giờ, ngày nào ta cũng sẽ ăn mì!
We will have daily bread from now on!Su- yeon à, mẹ muốn ăn mì,” mẹ cất tiếng nói với cô.
Su-yeon, I want to eat some noodles,” her mother said.Tao nằm mơ thấy đang ăn mì.
I dreamt I was eating pasta.Candace và Stacy được nhìn thấy đang ăn mì bằng đũa cho bữa sáng.
Candace and Stacy are seen eating noodles with chopsticks for breakfast.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 5533, Thời gian: 0.0309 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
ăn mì English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ăn mì trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ăn bánh mìeat breadsandwicheating breadate breadmì ăn liềninstant noodleinstant noodlesramenăn mì ốngeating pastaeat pastaăn lúa mìeating wheatTừng chữ dịch
ănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodfeedmìdanh từmìnoodlewheatpastabreadTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Mì Tôm Sang Tiếng Anh
-
Mì ăn Liền Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Mì Tôm Tiếng Anh Là Gì
-
"Mì Gói" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.
-
Mì Tôm Tiếng Anh Là Gì | Hỏi Gì? - Hội Buôn Chuyện
-
Mì ăn Liền | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
MÌ GÓI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Mì Tôm Tiếng Anh Là Gì - Best Tài Chính - BestTaiChinh.Com
-
MÌ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Mì Tôm Tiếng Anh Là Gì, Mì Ăn Liền Trong Tiếng ...
-
Mì Tôm Tiếng Anh Là Gì - Làm Thế Nào Để Nấu Mì Tôm
-
Pha Mì Tôm Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Làm Thế Nào Để Nấu Mì Tôm Tiếng Anh Là Gì ...