ăn Xin Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. ăn xin
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

ăn xin tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ ăn xin trong tiếng Trung và cách phát âm ăn xin tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ăn xin tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm ăn xin tiếng Trung ăn xin (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm ăn xin tiếng Trung 乞丐; 花子; 化子 《生活没有着落而专 (phát âm có thể chưa chuẩn)
乞丐; 花子; 化子 《生活没有着落而专靠向人要饭要钱过活的人。》行乞 《向人要钱要饭。》要饭; 讨饭; 乞食 《向人乞求饭食或财物。》ăn xin dọc đường. 沿街讨乞。讨乞 《向人要钱要饭等。》口叫花子 《叫化子。乞丐。》như ăn mày
Nếu muốn tra hình ảnh của từ ăn xin hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • hươu tiếng Trung là gì?
  • tiếng lòng tiếng Trung là gì?
  • thoát miễn tiếng Trung là gì?
  • tạng phủ tiếng Trung là gì?
  • vung mạnh tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ăn xin trong tiếng Trung

乞丐; 花子; 化子 《生活没有着落而专靠向人要饭要钱过活的人。》行乞 《向人要钱要饭。》要饭; 讨饭; 乞食 《向人乞求饭食或财物。》ăn xin dọc đường. 沿街讨乞。讨乞 《向人要钱要饭等。》口叫花子 《叫化子。乞丐。》như ăn mày

Đây là cách dùng ăn xin tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ăn xin tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 乞丐; 花子; 化子 《生活没有着落而专靠向人要饭要钱过活的人。》行乞 《向人要钱要饭。》要饭; 讨饭; 乞食 《向人乞求饭食或财物。》ăn xin dọc đường. 沿街讨乞。讨乞 《向人要钱要饭等。》口叫花子 《叫化子。乞丐。》như ăn mày

Từ điển Việt Trung

  • học sinh trung học tiếng Trung là gì?
  • khuỷu núi tiếng Trung là gì?
  • vận hành tiếng Trung là gì?
  • bã hạt vừng tiếng Trung là gì?
  • họ Mãng tiếng Trung là gì?
  • chơi không phải trả tiền tiếng Trung là gì?
  • nhai nát tiếng Trung là gì?
  • duồng dẫy tiếng Trung là gì?
  • ngư dân tiếng Trung là gì?
  • kim tuyến tiếng Trung là gì?
  • bị khinh bỉ tiếng Trung là gì?
  • bắt đầu chiếu tiếng Trung là gì?
  • bình tĩnh như không tiếng Trung là gì?
  • dòng nước biển tiếng Trung là gì?
  • café tiếng Trung là gì?
  • rã họng tiếng Trung là gì?
  • thao tác chuyển voucher vào sổ cái của phần ứơc giá lại vào cuối tháng gxrp tiếng Trung là gì?
  • cướp đoạt tiếng Trung là gì?
  • hiếu kính tiếng Trung là gì?
  • vị hôn thê tiếng Trung là gì?
  • quân hịch tiếng Trung là gì?
  • địa phương tiếng Trung là gì?
  • lúa vụ giữa tiếng Trung là gì?
  • người mê cờ tiếng Trung là gì?
  • dạo tìm tiếng Trung là gì?
  • xe thùng tiếng Trung là gì?
  • đốt nến làm đuốc đi chơi đêm tiếng Trung là gì?
  • nhà ngang tiếng Trung là gì?
  • giẹt tiếng Trung là gì?
  • ruộng lúa hoặc đất canh tác nông nghiệp tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đi ăn Xin Tiếng Trung Là Gì