Từ điển Việt Trung "ăn Xin" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"ăn xin" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ăn xin
![]() | 乞丐; 花子; 化子 | ||
![]() | 行乞 | ||
![]() | 要飯; 討飯; 乞食 | ||
![]() | ăn xin dọc đường. | ||
| 沿街討乞。 | |||
![]() | 討乞 | ||
![]() | 口 | ||
![]() | 叫花子 | ||
![]() | như ăn mày | ||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ăn xin
nđg. Như Ăn mày.Từ khóa » đi ăn Xin Tiếng Trung Là Gì
-
ăn Xin Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đi ăn Xin Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 15 đi ăn Xin Tiếng Trung Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến ăn Xin Thành Tiếng Trung Là - Glosbe
-
Tiếng Trung Bồi Bài 53: Mời Bạn đi ăn
-
Ăn Xin – Wikipedia Tiếng Việt
-
Loạt Từ Vựng Tiếng Trung Về Tội Phạm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Tội Phạm
-
Tra Từ: 乞 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tội Phạm - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng ...
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng
-
Hội Thoại Tiếng Trung: Mời đồng Nghiệp, Khách Hàng đi ăn
-
[Từ Vựng Tiếng Trung] – Chủ đề “Công An” (Phần 2) - Học Tiếng Trung


