Phép Tịnh Tiến ăn Xin Thành Tiếng Trung Là - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Trung Tiếng Việt Tiếng Trung Phép dịch "ăn xin" thành Tiếng Trung
乞丐, 叫花子, 花子 là các bản dịch hàng đầu của "ăn xin" thành Tiếng Trung.
ăn xin + Thêm bản dịch Thêm ăn xinTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Trung
-
乞丐
nounTôi không ở đây để kêu gọi bạn bố thí một kẻ ăn xin bạn sẽ gặp.
我不是来这里鼓励你们去施舍下一个你见到的乞丐。
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
叫花子
noun Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
花子
noun Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ăn xin " sang Tiếng Trung
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "ăn xin" thành Tiếng Trung trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đi ăn Xin Tiếng Trung Là Gì
-
ăn Xin Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đi ăn Xin Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "ăn Xin" - Là Gì? - Vtudien
-
Top 15 đi ăn Xin Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếng Trung Bồi Bài 53: Mời Bạn đi ăn
-
Ăn Xin – Wikipedia Tiếng Việt
-
Loạt Từ Vựng Tiếng Trung Về Tội Phạm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Tội Phạm
-
Tra Từ: 乞 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Tội Phạm - Trung Tâm Dạy Và Học Tiếng ...
-
Từ Lóng Tiếng Trung Thông Dụng
-
Hội Thoại Tiếng Trung: Mời đồng Nghiệp, Khách Hàng đi ăn
-
[Từ Vựng Tiếng Trung] – Chủ đề “Công An” (Phần 2) - Học Tiếng Trung