ANH ẤY HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ANH ẤY HÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch anh ấy háthe singshe sang

Ví dụ về việc sử dụng Anh ấy hát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tại sao anh ấy hát?Why does he sing?Anh ấy hát một mình.He was singing alone.Tại sao anh ấy hát?Why is he singing?Anh ấy hát cho nhà thờ.So he chants to the church.Hãy nghe anh ấy hát!Listen to him sing! Mọi người cũng dịch bàihátcủaanhấyAnh ấy hát hay phải không?He was singing, wasn't he?.Còn ai nghe anh ấy hát ko ạ.No one else heard Him singing.Anh ấy hát trên ballad dữ dội này.He sings on this intense ballad.Mọi thứ vẫn ổn cho tới khi anh ấy hát!Everything was fine until you sang.Anh ấy hát để làm hài lòng chính mình.He was singing to please himself.Tôi sẽ mời anh ấy hát ở đám cưới của tôi thôi.I want her to sing at my wedding.Anh ấy hát, nhảy theo điệu nhạc.He yodels, he jumps about to music.Tôi sẽ mời anh ấy hát ở đám cưới của tôi thôi.I asked him to sing at my wedding.Tôi yêu giọng của anh ấy khi anh ấy hát.He loved my voice when I sang.Tôi chỉ muốn anh ấy hát cho tôi nghe thôi.I just want him to sing to me.Tôi yêu giọng của anh ấy khi anh ấy hát.I love his voice when he sings.Tôi thích là anh ấy hát với nhiều người khác.But I love to sing with other people more.Tôi vẫn nhớ khi nghe anh ấy hát lần đầu.I don't remember when I first heard him sing.Tôi sẽ mời anh ấy hát ở đám cưới của tôi thôi.I want to sing this to him at our wedding.Tôi yêu giọng của anh ấy khi anh ấy hát.But I do not love his voice when he sings.Bạn biết mà, bởi vì anh ấy hát về bạn mọi lúc”.You know'cause he sings to you all the time.Anh ấy hát nhạc rap Christian hay nhạc reggae.He was singing Christian rap or reggae style music.Tôi chỉ muốn anh ấy hát cho tôi nghe thôi.I think I would just want him to sing to me.Khi anh ấy hát, anh ấy đâu bắt mọi người phải nghe.When he sang, everyone stopped to listen.Tôi rất phấn khích thi thấy mọi người xem anh ấy hát live.So I was very happy to get to see her sing live.Anh ấy hát trong phòng tắm, phản ứng của chú chó không thể tin được( Video).He sings in the shower, the reaction of his dog is incredible(Video).Mọi người nhìn chỗ khác nhưng đều nghe anh ấy hát.All the people looked the other way, but they heard him sing.Chúng tôi phải sống với nhau, anh ấy hát, tôi không tốt hơn và cũng không phải là bạn.We got to live together,” he sang,“I am no better and neither are you.”.Anh ấy thích được fans nói kakkoi mỗi khi anh ấy hát và nhảy.He likes to hear fans say"kakkoi" when he sings and dances.Anh ấy hát bài hát nhỏ với chính mình, thường bao gồm các khẩu hiệu của ông về" Dinka loo Dinka lee.".He sings small songs to himself, usually consisting of his catchphrase of"Dinky lee dinka loo.".Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 76, Thời gian: 0.0195

Xem thêm

bài hát của anh ấyhis song

Từng chữ dịch

anhtính từbritishbritainanhdanh từenglandenglishbrotherấyđại từheherhimsheấyngười xác địnhthathátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreopera anh ấy hạnh phúcanh ấy hay cô ấy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh anh ấy hát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hát Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì