ANH CÓ GAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
ANH CÓ GAN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch anh có
you havecan youyou getmaybe youyou maygan
liverhepaticganlivers
{-}
Phong cách/chủ đề:
How dare you call the police?Bóp cổ em đi nếu anh có gan.
Strangle me if you have the balls.Nếu như phải, anh có gan cược với ta một ván không?
If you have to, he had the courage to bet with me a game?Chúng tôi làm điều đó vì chúng tôi là bạn của anh… vàchúnt tôi không nghĩ là anh có gan để tự làm chuỵên đó.
We did this'causewe're your friends… and we didn't think you have the balls to do it yourself.Không nghĩ là anh có gan làm.
Didn't think you had that in you..Nếu anh có gan thì cả thế giới quỳ dưới chân anh..
You must be bold enough! Then the world is at your feet.Những người gọi anh là đồ bẩn thỉu bởi vì anh có gan vấy bẩn đôi tay mình, cố gắng xây dựng mọi thứ tốt đẹp hơn.
Those people that call you dirty because you got the guts to stick your hands in the mud and try to build something better.Các anh có gan, Capella và anh, không phải là những thằng ngốc.
You have got some nerve, Capella and you, you're not blunderers.Tuy nhiên nếu anh có gan dám vào đó thì tôi cũng không phản đối.
If you have any advice on sneaking inside, however, I would not be opposed.Nếu anh có gan ấy thì sao ban ngày vừa nghe tin, buổi tối đã vội chạy ngay đến chỗ tôi để ngủ?
If you had the guts then would you have listened to the message from my family during the day and then immediately rushed over to sleep with me at night?Ít nhất anh cũng có gan để thú nhận cảm nghĩ của mình.
At least I had the guts to admit what I felt.Tới lúc tôi có gan mở mắt ra thì anh đã đi rồi.
By the time I had the guts to open my eyes, you were long gone.Anh có một lá gan mới!
I have a brand new liver!Con có gan của người anh hùng không?
Do you have the courage of a hero?Và nếu anh ta có gan đi nói với Gina, nói về trò đùa này thì anh cứ bảo là do tôi buộc anh làm.
And if he has the balls to go to gina And tell her about your little prank, Then just say,"christian put me up to it..Một lá gan khỏe mạnh nên chứa ít hoặc không có chất béo, nhưngước tính cứ ba người Anh có một người mắc bệnh gan nhiễm mỡ giai đoạn đầu, bởi có một lượng nhỏ chất béo trong gan của họ.
A healthy liver should contain little or no fat butit is estimated one in every three Britons has early stages of fatty liver disease where there are small amounts of fat in their liver.Anh không có gan làm chuyện đó trong phòng của ông ấy đâu.
You don't even have the guts to do this in his office.Giờ anh có thể bắt đầu lấy gan của Max ra.
You can start removing max's liver.Cà phê đồng nghĩa với“ Anh chỉ muốn làm bạn” hoặc“ Anh không có gan để mời em đi ăn tối..
Coffee either means,“I just want to be friends” or“I don't have the balls to ask you out to dinner..Cha của anh sẽ xử tử tôi, nhưng anh thì ko có gan làm chuyện đó, đúng ko, Arthur?
Your father would have had me executed, but you didn't have the stomach for it, did you, Arthur?Hay anh chỉ giỏi nói mồm mà không có gan?
Or are you all mouth, no trousers?Người ta ước tính rằng có đến 10% dân số Anh có vấn đề với gan của họ- và nhất là liên quan đến các yếu tố lối sống, chẳng hạn như uống rượu nặng và béo phì.
It is estimated that up to 10% of the UK population have problems with their liver- and most are linked to lifestyle factors, such as heavy drinking and obesity.Hãy tưởng tượng gan anh đang hỏng.
Imagine my liver's failing.Có phải anh nói anh tìm được gan và phẫu thuật chỉ với 25000$?
Did you just say that you do a liver, and a transplant, for 25,000 dollars?Anh phải lập trình lại gan.
He had to reprogram his liver.Anh cảm thấy cuộc sống nên có thứ gì đó… hơn là pha chế dầu gan.
He felt there should be more to life… than dispensing liver oil.Anh không có gan đâu.
You don't have it in you..Có gan anh cho tôi một con..
Your power can give me one..Hay anh không có gan?
Or ain't you got the balls?Em không nghĩ anh ấy có gan thử đâu.
I didn't think he had it in him.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 352882, Thời gian: 0.3826 ![]()
anh có gặpanh có gia đình

Tiếng việt-Tiếng anh
anh có gan English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Anh có gan trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
anhtính từbritishbritainanhdanh từenglandenglishbrothercóđộng từhavecanmaycótrạng từyescótính từavailableganđộng từgangantrạng từlivergantính từhepaticgandanh từliversTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » To Gan Tiếng Anh
-
TO GAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TO GAN - Translation In English
-
To Gan Lớn Mật Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ To Gan Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ To Gan Lớn Mật Bằng Tiếng Anh
-
"to Gan Lớn Mật" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
“Gan” Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh-Việt
-
Gan Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bệnh Não Gan – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bản Dịch Của Coward – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Các Cặp Từ Gần Nghĩa Hay Bị Dùng Lẫn Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
"gân" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gân Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Bệnh Xơ Gan - Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Cách Chữa Trị