ảo Giác«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "ảo giác" thành Tiếng Anh

hallucination, illusion, delusion là các bản dịch hàng đầu của "ảo giác" thành Tiếng Anh.

ảo giác + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • hallucination

    noun

    Người ảo giác lại đòi kể cho người trong ảo giác chuyện gì đã xảy ra.

    Now the hallucinator is going to tell the hallucinatee what happened.

    GlosbeMT_RnD
  • illusion

    noun

    Lý do tôi nắm cổ tay là vì đó là bí mật của ảo giác.

    The reason I'm holding onto my wrist is because that's actually the secret of the illusion.

    GlosbeMT_RnD
  • delusion

    noun

    Nhưng những ảo giác của anh nghiêm trọng hơn tôi tưởng.

    Your delusions are more severe than I thought.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • fancy
    • fantasy
    • hallucinatory
    • illusions
    • optical illusion
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ảo giác " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Ảo giác + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • hallucination

    noun

    perception in the absence of external stimulation that has the qualities of real perception

    Ảo giác bị người ngoài hành tinh bắt cóc mà không phải là vấn đề thần kinh?

    What part of hallucinating an alien abduction isn't neurological?

    wikidata
  • illusion

    noun

    distortion of the senses

    Ảo giác, bất kể có thuyết phục đến đâu thì cũng vẫn chỉ là ảo giác.

    An illusion, no matter how convincing, is still just an illusion.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "ảo giác" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Sự ảo Giác Tiếng Anh Là Gì