Từ điển Việt Anh "ảo Giác" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"ảo giác" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ảo giác

ảo giác
  • noun
    • Illusion, optical illusion
    • Fancy, fantasy
hallucination
  • ảo giác màu: colour hallucination
  • ảo giác xúc: tactile hallucination
  • illusion
    virtual
  • hiện thực ảo giác: virtual reality
  • ảo giác dị giải
    pareidolia
    ảo giác vị
    olfactory hallucinatlon
    sự gây ảo giác
    hallucinogenesis
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    ảo giác

    1. (y), cảm giác, tri giác xuất hiện trong khi thực tế không có mặt sự vật hoặc hiện tượng tương ứng, là một trạng thái bệnh lí nảy sinh do sự phóng ngoại (x. Phóng ngoại) không chủ định các hình ảnh tâm lí. Các bệnh của hệ thần kinh trung ương hay ngoại vi, các nhiễm độc hoá chất và thuốc đều có thể gây AG.

    2. (mĩ thuật), cảm giác nắm bắt hiện thực trong nghệ thuật tạo hình như hiệu quả của nghệ thuật phối hợp các ngôn ngữ tạo hình. Bức tranh là một mặt phẳng hai chiều và bất động, hoạ sĩ đã tạo nên AG về không gian ba chiều (có chiều sâu, có cảm giác về khối và chất liệu). Phép tam viễn (hội hoạ cổ Trung Quốc), phép thấu thị (hội hoạ Phục hưng Italia), tính chất nóng lạnh của màu sắc (hội hoạ hiện đại) đều là những biện pháp tạo hình gây ra AG về không gian và về sự vận động của đối tượng thể hiện trong bức tranh. Xt. Luật tam viễn; Phối cảnh.

    - dt. (H. ảo: không thực; giác: thấy được) Cảm giác sai lầm khiến không thấy được đúng sự thật: Người mắc bệnh tâm thần thường có những ảo giác.

    hd. Cảm giác sai lầm của mắt hay hình ảnh tưởng thấy được của sự vật không có thật. Hình ảnh mặt trời thấy to hay nhỏ là do ảo giác. Trí tưởng tượng có thể đưa tới những ảo giác.

    Từ khóa » Sự ảo Giác Tiếng Anh Là Gì