ẤP Ủ HAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ẤP Ủ HAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ấp ủcherishincubatecherishedincubatedhatchedhayorgoodbetterbest

Ví dụ về việc sử dụng Ấp ủ hay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thời gian này, bạn đang ấp ủ hay làm điều gì vậy?So you comming down this time or what?Điều khôi hài lớn nhất trong tất cả việc làm của bà là vào những ngày cuối cuộc đời, Mẹ Teresa cũng không tin tưởng vào tôn giáo theo tinh thần bảo thù màbà ấp ủ, hay tôn giáo mà bà đã phục vụ cả đời bà.The greatest irony of it all is that by the end of her life, Mother Teresa didn't even believe in the fundamentalism she spoutedor the religion she spent her life serving.Ta có thể thấy mọi trải nghiệm mong muốn mà ta ấp ủ hay thiết tha đạt được đều phụ thuộc vào sự hợp tác và tương tác với các sinh linh khác.We can see that all the desirable experiences that we cherish or aspire to attain are dependent upon cooperation and interaction with others.Chia sẻ với bạn những bí mật của chàng hay những ước mơ ấp ủ từ lâu của chàng.Share with you the secrets of men or the long cherished dream of the guy.Tôi ấp ủ tương lai.I cherish the future.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthời gian ủ bệnh thời kỳ ủ bệnh giai đoạn ủ bệnh Một giai điệu mà ta ấp ủ".It is a tune that we cherish".Quan sát nó, ấp ủ nó.Listen to it, cherish it.Hàng ngàn bản gốc ấp ủ hòa bình viết tay.Thousands original cherished peace handwritten brush.Một khai thác xa xem tập phim ấp ủ của bạn.One tap away from watching your cherished episode.Nhưng đừng hạn định nó bằng tư tưởng,nói,“ Tôi phải ấp ủ nó trong ký ức, hay có nó lại”.But do not qualify it with thought, saying,'I must treasure it in the memory, or have it again'.Hay bạn đang ấp ủ ý tưởng về một….Or are you thinking about adding an….Có phải điều đó xảy ra vào cùng ngàyhay ông đã ấp ủ vấn đề này một vài ngày?Was it the same day, or did this happen some period after that?Hoạch định là khởi đầu cho mọi ước mơ hay mục tiêu bạn đang ấp ủ..Planning is the starting point for any dream or goal that you possess.Tôi cũng ấp ủ những kế hoạch riêng.I am also brewing plans of my own.Google ấp ủ backlinks từ. edu và.Google loves backlinks from. edu&.Thêm điều tôi luôn ấp ủ trong lòng.What he said I always keep within my heart.Tôi đến bạn và đưa ra nghi vấn này- bạn sẵn sàng giải đáp hay bạn lặng lẽ ấp ủ nghi vấn?I come to you and put this question- are you ready to answer or do you hold the question quietly?Ai mà biết được, bạn thậm chí có thể có thời gian để hoàn thành hình xăm nghệ thuật màbạn ấp ủ lâu nay, hay có thời gian để tạo một font chữ riêng của mình.Who knows, you might even have time to complete that tattoo art you have been thinking about creating,or have time to make your own font.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1563, Thời gian: 0.0171

Từng chữ dịch

ấpdanh từhamletincubationấpđộng từhatchingincubatehaytính từgoodgreatnicehaygiới từwhether ấp trứngấp úng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ấp ủ hay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự ấp ủ Tiếng Anh Là Gì