Apple - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Từ nguyên
| Từ tiếng ÂÂNT |
|---|
| *h₂ébōl |

Từ tiếng Anh trung đạiappel < tiếng Anh cổæppel(“táo tây, trái cây nói chung, quả cầu”) < tiếng German Tây nguyên thủy*applu < tiếng German nguyên thủy*aplaz(“táo tây”) (so sánh với tiếng Scotsaipple, tiếng Tây Frisiaapel, tiếng Hà Lanappel, tiếng ĐứcApfel, tiếng Thụy Điểnäpple, tiếng Đan Mạchæble) < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ébōl, *h₂ébl̥(“táo tây”) (so sánh với tiếng Walesafal, tiếng Irelandúll, tiếng Litvaóbuolỹs, tiếng Ngaя́блоко(jábloko), cũng có thể liên quan đến tiếng Hy Lạp cổἄμπελος(ámpelos, “nho”)).[1][2]
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn,Anh Mỹ thông dụng)enPR: ăpʹ(ə)l, IPA(ghi chú):/ˈæpəl/, [ˈæpɫ̩]
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) Âm thanh (Anh): (tập tin) - Vần: -æpəl
- Tách âm: ap‧ple
Danh từ
apple (số nhiều apples)
- Quả táo, quả táo tây. [từ thế kỷ IX]
- Loại rau quả, hay bất kỳ sản phẩm khác do thực vật tạo ra, giống với quả táo tây; dùng (với các từ được chỉ định) để gọi tên cho loại trái cây cụ thể nào đó, ví dụ như custard apple, rose apple, thorn apple, v.v. [từ thế kỷ IX]
- Thứ gì đó giống với quả táo (tây), như quả địa cầu, quả bóng hay bầu ngực.
- (bóng chày,từ lóng,lỗi thời) Quả bóng chày. [từ thế kỷ XX]
- (không trang trọng) Phần má nhô lên khi cười.
- Táo Adam, lồi thanh quản.
- (Kitô giáo) Trái cấm. [từ thế kỷ XI]
- Cây táo, cây táo tây. [từ thế kỷ XV] Đồng nghĩa: malus
- Gỗ cây táo tây. [từ thế kỷ XIX]
- (ở dạng số nhiều,từ lóng có vần điệu của người Luân Đôn) Nói tắt của apples and pears, từ lóng chỉ cầu thang. [từ thế kỷ XX]
- (nghĩa xấu,xúc phạm dân tộc) Người Mỹ bản địa hành động và/hoặc suy nghĩ như người da trắng.
- (khúc côn cầu trên băng,từ lóng) Cầu thủ kiến tạo.
- (từ lóng) Người say mê CB radio.
Từ có nghĩa rộng hơn
- fruit
- hand fruit
Từ có nghĩa hẹp hơn
quả táo tây- cherry apple (Malus baccata)
- Chinese crab apple (Malus baccata)
- cooking apple
- crab apple (crabapple) (Malus spp.)
- dessert apple, eating apple
- Manchurian crab apple (Malus baccata)
- prairie crab apple (Malus ioensis)
- Siberian crab apple (Malus baccata)
- southern crab apple (Malus angustifolia)
- wild apple (Malus spp.)
- wine apple
Từ dẫn xuất
Từ khóa » Nghĩa Của Apple Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Apple Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Apple – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Dịch Từ "apple" Từ Anh Sang Việt
-
Phép Tịnh Tiến Apple Thành Tiếng Việt, Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Apple - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Apple | Vietnamese Translation
-
You Are The Apple Of My Eye Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng - TalkFirst
-
Tám Thành Ngữ Tiếng Anh Về Quả Táo - VnExpress
-
Nghĩa Của Từ Apple, Từ Apple Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'apple' Trong Từ điển Lạc Việt
-
7 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH BẮT NGUỒN VĂN HỌC SHAKESPEARE
-
Apple Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Apple" | HiNative
-
Apple Là Gì? Những điều Cần Biết Về Apple