Apple - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Từ có nghĩa rộng hơn
      • 1.3.2 Từ có nghĩa hẹp hơn
      • 1.3.3 Từ dẫn xuất
      • 1.3.4 Hậu duệ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:apple

Từ nguyên

Từ tiếng ÂÂNT
*h₂ébōl
Granny Smith apple (táo Granny Smith).

Từ tiếng Anh trung đạiappel < tiếng Anh cổæppel(táo tây, trái cây nói chung, quả cầu) < tiếng German Tây nguyên thủy*applu < tiếng German nguyên thủy*aplaz(táo tây) (so sánh với tiếng Scotsaipple, tiếng Tây Frisiaapel, tiếng Hà Lanappel, tiếng ĐứcApfel, tiếng Thụy Điểnäpple, tiếng Đan Mạchæble) < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ébōl, *h₂ébl̥(táo tây) (so sánh với tiếng Walesafal, tiếng Irelandúll, tiếng Litvaóbuolỹs, tiếng Ngaя́блоко(jábloko), cũng có thể liên quan đến tiếng Hy Lạp cổἄμπελος(ámpelos, nho)).[1][2]

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn,Anh Mỹ thông dụng)enPR: ăpʹ(ə)l, IPA(ghi chú):/ˈæpəl/, [ˈæpɫ̩]
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Âm thanh (Anh):(tập tin)
  • Vần: -æpəl
  • Tách âm: ap‧ple

Danh từ

apple (số nhiều apples)

  1. Quả táo, quả táo tây. [từ thế kỷ IX]
  2. Loại rau quả, hay bất kỳ sản phẩm khác do thực vật tạo ra, giống với quả táo tây; dùng (với các từ được chỉ định) để gọi tên cho loại trái cây cụ thể nào đó, ví dụ như custard apple, rose apple, thorn apple, v.v. [từ thế kỷ IX]
  3. Thứ gì đó giống với quả táo (tây), như quả địa cầu, quả bóng hay bầu ngực.
    1. (bóng chày,từ lóng,lỗi thời) Quả bóng chày. [từ thế kỷ XX]
    2. (không trang trọng) Phần má nhô lên khi cười.
    3. Táo Adam, lồi thanh quản.
  4. (Kitô giáo) Trái cấm. [từ thế kỷ XI]
  5. Cây táo, cây táo tây. [từ thế kỷ XV] Đồng nghĩa: malus
  6. Gỗ cây táo tây. [từ thế kỷ XIX]
  7. (ở dạng số nhiều,từ lóng có vần điệu của người Luân Đôn) Nói tắt của apples and pears, từ lóng chỉ cầu thang. [từ thế kỷ XX]
  8. (nghĩa xấu,xúc phạm dân tộc) Người Mỹ bản địa hành động và/hoặc suy nghĩ như người da trắng.
  9. (khúc côn cầu trên băng,từ lóng) Cầu thủ kiến tạo.
  10. (từ lóng) Người say mê CB radio.

Từ có nghĩa rộng hơn

  • fruit
    • hand fruit

Từ có nghĩa hẹp hơn

quả táo tây
  • cherry apple (Malus baccata)
  • Chinese crab apple (Malus baccata)
  • cooking apple
  • crab apple (crabapple) (Malus spp.)
  • dessert apple, eating apple
  • Manchurian crab apple (Malus baccata)
  • prairie crab apple (Malus ioensis)
  • Siberian crab apple (Malus baccata)
  • southern crab apple (Malus angustifolia)
  • wild apple (Malus spp.)
  • wine apple

Từ dẫn xuất

Từ khóa » Nghĩa Của Apple Trong Tiếng Anh