AQUATIC Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
AQUATIC Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[ə'kwætik]Danh từaquatic
[ə'kwætik] thủy sinh
aquaticaquariummarineaquaristicsaquarismdưới nước
under wateraquaticunderseathủy
shuihydraulicthuyaquaticmarinefisheryglassmercuryhydroaquaaquaticthuỷ sản
fisheriesaquaticseafoodaquaculture productsthuỷ sinh
aquaticwaterborne organismsthuỷ
thuyhydraulicwateraquaticmarinefisheryhydromercuryhydroelectricthủy
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nhà máy thức ăn Thuỷ Sản.Furthermore, it is a nesting place for several species of aquatic birds.
Hơn nữa,đây là nơi làm tổ của một số loài chim sống dưới nước.The 2017 Aquatic Expo is coming along well.
Triển lãm Aquaculture 2017 đã thành công tốt đẹp.In An Thoi port area, to invest in construction of an aquatic product market of around 20,000m2.
Trong khu vực cảng An Thới đầu tư xây dựng chợ thuỷ sản với diện tích khoảng 20.000 m2.Unlike most aquatic animals, Artemia swims upside down.
Không giống như hầu hết các loài sống dưới nước, Artemia bơi lộn ngược. Mọi người cũng dịch aquaticanimals
aquaticproducts
aquaticspecies
aquaticorganisms
aquaticenvironments
aquaticpark
Chlorine compounds and inorganic chloramines can be toxic to aquatic invertebrates, algae and fish;
Các hợp chất clo và chloramines vô cơ có thể gây độc cho động vật thuỷ sinh, tảo và cá;Aquatic plants have adapted to CO2 limitation in several ways.
Cây thuỷ sinh thích nghi với những hạn chế về khí CO2 bằng nhiều cách.CompaniesWholesale of food and raw materials to produce feed for cattle,poultry and aquatic products.
Công tyBán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc,gia cầm và thuỷ sản.In addition, wild aquatic birds carry all known strains of influenza.
Thêm vào đó, những loài thuỷ cầm hoang dã có tất cả những loại đã biết của cúm.A famous Japanese man, Takashi Amano,has opened up a new genre in aquatic science with a book.
Một người Nhật nổi tiếng, ông Takashi Amano đã mở raphong cách mới trong bộ môn thuỷ sinh bằng một cuốn sách.aquaticfeed
aquaticcreatures
aquaticanimal
aquaticplant
An aquatic route, part of the larger Silk route, passed through Temasek.
Một tuyến đường thuỷ sản là một phần của con đường tơ lụa lớn hơn, đi qua Temasek.Therefore, it is necessary to avoid the processing of aquatic animal feed with high temperature and high pressure.
Do đó,cần tránh chế biến thức ăn chăn nuôi thuỷ sản với nhiệt độ cao và áp suất cao.Aquatic DDT pollution has been quantitatively measured in California fish.
Tình trạng ô nhiễm DDT trong thủy sản đã được đo lường định lượng ở cá California.Flours, meals and pellets of crustaceans and other aquatic invertebrates, fit for human consumption 0306.
Bột, và bột viên của động vật giáp xác và động vật thuỷ sinh khác, phù hợp cho người tiêu dùng 0306.It's an aquatic adventure as you speed below the sea to catch those pesky star fish.
Sao cá: nó là một cuộc phiêu lưu thuỷ sản như bạn tăng tốc độ dưới biển để đón những cá sao pesky.The collection of seaweed, rocks orbeautiful blocks of water is no longer the goal of many aquatic players.
Sự góp nhặt cây rong, những hòn đáhay khối lũa đẹp không còn là mục tiêu của nhiều người chơi thuỷ sinh.You can't say all aquatic animals are naked, because look at the sea otter.
Các bạn không thể nói tất cả các động vật sống dưới nước đều trần truồng, bởi vì hãy nhìn vào con rái cá biển.Besides the film Sacco e Vanzetti,the song also appears in the 2004 film The Life Aquatic with Steve Zissou.
Bên cạnh bộ phim Sacco e Vanzettibài hát cũng xuất hiện trong bộ phim năm 2004 The Life Aquatic với Steve Zissou.This, he says, may mean that once in an aquatic environment, breakdown products might predominate.
Này, anh nói, có thể có nghĩa rằngmột lần trong một môi trường thuỷ sản, sản phẩm hư hỏng có thể chiếm ưu thế.No one wants to live in a place that stinks,is full of deadly bacteria and cannot support aquatic life.
Không ai muốn sống trong một nơi mà rất tệ, có đầy đủ các vi khuẩn gây chết người vàkhông thể hỗ trợ đời sống thuỷ sinh.That's why lakes freeze from the top down and aquatic life is able to survive through a cold winter every year.
Đó là vì sao hồ nước lại đóng băng từ trên xuống và thuỷ sinh có thể sống sót được qua mùa đông lạnh giá hàng năm.Aquatic species must always be kept in their natural environment," says the new law, according to Swiss Info.
Các loại động vật sống dưới nước phải luôn luôn được để trong môi trường tự nhiên của chúng,” luật mới cho biết như vậy, theo Swiss Info.But in terms of trying to make a movie on a certain budget,Life Aquatic was very expensive and too big.
Nhưng về cố gắng để làm một bộ phim với một ngân sách nhất định,thì kiểu phim như Life Aquatic là rất tốn kém và quá lớn.It also seems odd that an aquatic creature would make such an obvious effort to keep its head above water.
Cũng thật kỳ lạ khi sinh vật sống dưới nước như thế lại có một hành động hiển nhiên là giữ đầu của nó trên mặt nước..Nako is very good at swimming,by which she gains since childhood the nickname“Kappapa”, after an aquatic mythic creature kappa.
CG rất giỏi bơi lội, mà cô giànhđược từ khi còn nhỏ biệt danh" Kappapa", sau khi một huyền thoại sinh vật thuỷ sinh kappa.Marine ecosystems are a part of the largest aquatic system on the planet, covering over 70% of the Earth's surface.
Hệ sinh thái biển là một phần của hệ thống thuỷ sản lớn nhất trên hành tinh, bao gồm hơn 70% bề mặt của Trái Đất.The extinct aquatic mosasaurs reached 17 meters, and the giant monitor Megalania prisca is estimated to have reached perhaps seven meters.
Như loài mosasaurs sống dưới nước đã tuyệt chủng và đạt được chiều dài là 17 mét và loài thằn lằn khổng lồ Megalania prisca được ước tính là dài khoảng 7 mét.Acetone may pose a significant risk of oxygen depletion in aquatic systems due to the microbial activity consuming it.[24].
Acetone có thể đặt ra một nguy cơ đáng kể của sựsuy giảm oxy trong các hệ thống thuỷ sản do hoạt động của vi sinh vật tiêu thụ nó.[ 25].Suzhou Paradise Aquatic World has been on operation for 12 years from July 1995, and the Water Park Equipment has made new transformation in September 2006.
Suzhou Paradise Aquatic World đã được hoạt động trong 12 năm kể từ tháng 7 năm 1995, và nó thực hiện chuyển đổi mới vào tháng 9 năm 2006.Hundreds of people consistently exploit the natural resources(mostly aquatic animals) under the mangrove canopy in the core zone.
Hàng trăm người đã liên tục khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên(chủ yếu là các loài thuỷ sản) dưới tán của rừng ngập mặn trong vùng lõi.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1179, Thời gian: 0.0958 ![]()
![]()
aquarius willaquatic animal

Tiếng anh-Tiếng việt
aquatic English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Aquatic trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
aquatic animalsđộng vật thủy sảnđộng vật thủy sinhđộng vật dưới nướcaquatic productsthủy sảnphẩm thủy sảnaquatic speciescác loài thủy sảnaquatic organismssinh vật dưới nướcaquatic environmentsmôi trường nướcmôi trường thủy sinhaquatic parkcông viên thủy sinhcông viên nướcaquatic feedthức ăn thủy sảnaquatic creaturescác sinh vật dưới nướcaquatic animalđộng vật thủy sảnđộng vật thủy sinhaquatic plantcây thủy sinhthực vật thủy sinhaquatic insectscôn trùng thủy sinhAquatic trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - acuático
- Người pháp - aquatique
- Người đan mạch - akvatisk
- Tiếng đức - aquatischen
- Thụy điển - vattenlevande
- Na uy - vannlevende
- Hà lan - aquatisch
- Tiếng ả rập - المائية
- Hàn quốc - 수생
- Tiếng nhật - 水生
- Kazakhstan - сулы
- Tiếng slovenian - vodnih
- Ukraina - водних
- Tiếng do thái - מימיים
- Người hy lạp - υδρόβιας
- Người hungary - vízi
- Người serbian - водене
- Tiếng slovak - vodný
- Người ăn chay trường - морски
- Urdu - آبی
- Tiếng rumani - acvatic
- Người trung quốc - 水生
- Telugu - నీటి
- Tamil - நீரியல்
- Tiếng bengali - জলজ
- Tiếng mã lai - akuatik
- Thái - สัตว์น้ำ
- Thổ nhĩ kỳ - sucul
- Đánh bóng - wodnych
- Bồ đào nha - aquático
- Tiếng phần lan - vedessä
- Tiếng croatia - vodni
- Tiếng indonesia - air
- Séc - vodní
- Tiếng nga - водных
- Tiếng tagalog - aquatic
- Tiếng hindi - जलीय
Từ đồng nghĩa của Aquatic
water sportTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đặt Câu Với Aquatic
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'aquatic' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Example Sentences With, And The Definition And Usage Of "Aquatic ...
-
AQUATIC | Meaning, Definition In Cambridge English Dictionary
-
Top 15 đặt Câu Với Aquatic
-
Aquatic, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Đặt 1 Câu Với Các Từ Sau Và Giải Thích Nghĩa Của Câu Xuống Dưới ...
-
'aquatic' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
7 Unforgettable Aquatic Escapes
-
Căn Hộ Aquatic Villa-grand Baie-mauritius
-
Fantasy Grounds - Jans Token Pack 32 - Aquatic Creatures 2 - Steam
-
KLORANE Anti-pollution Detox Shampoo With Aquatic Mint 200 Ml
-
Aquatic Exercises (under Water) - Vinmec
-
AQUATIC ISLAND BY POPPYS - KUMBALANGI (Kochi (Cochin))