Area - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: área, àrea, arẽa, äreä

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈɛəɹi.ə/
  • (Mỹ)enPR: ĕʼrē-ə; IPA(ghi chú):/ˈɛɹi.ə/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -ɛəɹi.ə
  • Tách âm: a‧re‧a, ar‧e‧a

Danh từ

area (số nhiềuareas) /ˈɛr.i.ə/

  1. Diện tích, bề mặt. area under crop — diện tích trồng trọt area of bearing(kỹ thuật) mặt tì, mặt đỡ
  2. Vùng, khu vực. residential area — khu vực nhà ở
  3. Khoảng đất trống.
  4. Sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường).
  5. Phạm vi, tầm. wide area of knowledge — tầm hiểu biết rộng
  6. Rađiô vùng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “area”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=area&oldid=2245897” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 3 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɛəɹi.ə
  • Vần:Tiếng Anh/ɛəɹi.ə/3 âm tiết
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục area 64 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phát âm Area