ASKED HIM TO JOIN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

ASKED HIM TO JOIN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch asked him tohỏi anh ta đểjointham giagia nhậpcùngjoin

Ví dụ về việc sử dụng Asked him to join trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jobs asked him to join Apple in 1998.Cook được Jobs mời gia nhập Apple vào năm 1998.He spotted Luciano alone and asked him to join them.Nhìn thấy Luciano ngồi đơn độc, anh ta đã rủ ông tham gia cùng.Catalano asked him to join Monaco without even attending a trial first.Catalano đã mời anh gia nhập Monaco mà không cần thi.To Grohl's surprise, the band asked him to join.Grohl đã rấtngạc nhiên khi ban nhạc đã mời anh tham gia.Petty asked him to join permanently, but Grohl realized that his future lay elsewhere, and thus he declined the invitation.Petty đã mời anh tham gia luôn cũng với nhóm, nhưng Grohl nhận thấy rằng tương lai của anh cần phải theo một hướng khác, và do đó anh đã từ chối lời đề nghị.Andersen also alleged that Webster once asked him to join him in a hot tub, naked.Andersen đã cáo buộc rằng Webster từng yêu cầu anh ta vào bồn nước nóng khỏa thân.When President Barack Obama asked him to join a small gathering of tech moguls, Jobs declined- the president invited too many people for his taste.Khi cựu Tổng thống Barack Obama mời ông tham gia vào một nhóm nhỏ các chuyên gia kỹ thuật, Jobs đã từ chối với lý do Tổng thống đã mời quá nhiều người.The terrified passengers came to the captain and asked him to join them in prayer.Đoàn du khách hốthoảng chạy đến vi thuyền trưởng và bảo ông hãy cùng họ cầu nguyện.Braun was 19 years old when Dupri asked him to join So So Def in a marketing position, and 20 when Dupri named him So So Def's executive director for marketing.Braun mới 19 tuổi khi Dupri đề nghị anh gia nhập So So Def ở vị trí tiếp thị, và 20 tuổi khi Dupri bổ nhiệm anh làm giám đốc điều hành tiếp thị của So So Def.The terrified passengers came to the captain and asked him to join them in prayer.Các hành khách hoảng sợ chạy đếnông đại úy thuyền trưởng để yêu cầu ông cùng cầu nguyện với họ.And after her next visit with the senator, Mandy asked him to join her for another drink, and then the visit after that, too.Sau buổi viếng thăm ngài thượng nghị sĩ tiếp đó, Mandy lại đề nghị anh đi uống cùng và cả lần sau đó nữa.Scott has been living here for months to prepare for the film, and John has been learning Mandarin on his own for years,way before we asked him to join our cast.”.Scott đã sống ở đây hàng tháng trời để chuẩn bị cho bộ phim, còn John vẫn luôn tự học tiếng quan thoại từ nhiều năm trước,trước cả khi chúng tôi mời anh tham gia vào bộ phim.".Shortly thereafter, Magneto approached Namor and asked him to join his first Brotherhood of Evil Mutants.Ngay sau đó, Magneto tới gặp Namor và mời anh tham gia vào Brotherhood Of Evil Mutans.Makarim(pictured above) said he was honored that the president asked him to join his cabinet as a minister.Makarim cho biết anh rất vinh dự khi tổng thống yêu cầu anh tham gia nội các với tư cách là một bộ trưởng.Three days later, he was approached by two students who asked him to join a club that has been banned by the University management but which was still operating underground.Ba ngày sau anh ta bị hai sinh viên ép buộc tham gia vào một câu lạc bộ đã bị Ban Giám hiệu cấm nhưng vẫn hoạt động ngầm.However, she believes he is fit for duty,so I have asked him to join me in Stellar Cartography.Tuy nhiên cô ấy tin rằng anh ta vẫn thích hợp cho nhiệm vụ,nên tôi đã yêu cầu anh ta cùng với tôi xem xét Bản đồ Sao.In this third year of college,a friend in his film group asked him to join the game industry with him, since games were becoming more cinematic.Vào năm thứ ba của đại học,một người bạn trong nhóm làm phim đã yêu cầu ông tham gia vào ngành công nghệ game vì game đang trở nên điện ảnh hơn.When Marco pointed out what Shanks had done, Shanks asked him to join his crew, which Marco angrily rejected.Khi Marco chỉ ra những gì Shanks đã làm, Shanks đã mời Marco tham gia tham gia thủy thủ đoàn của mình, Marco đã giận dữ từ chối.His crew hadcame across Crocus at the entrance of the Grand Line and asked him to join him on his final journey to keep his disease in check.Băng của ông gặp Crocus ở lối vào Grand Line và mời ông ta cùng tham gia hành trình cuối cùng để giúp chăm sóc căn bệnh của Roger.I will ask him to join you.Tôi sẽ mời ông ấy tham gia.Next time we will ask him to join us.Lần sau nhất định em sẽ kêu anh ấy cùng tham gia.Alternatively, ask him to join you in something that's fun.Thay vào đó, bạn hãy cho nó tham gia vào việc gì đó để nó thích thú.And so, once again, we should ask him to join our alliance.Và thế nên một lần nữa Chúng ta nên yêu cầu hắn tham gia liên minh của chúng ta.Batman takes Dick into the Batmobile and asks him to join him in his crusade against crime in Gotham City.Batman mang Dick vào Batmobile và yêu cầu cậu tham gia với mình trong cuộc thập tự chinh chống lại tội phạm trong thành phố Gotham.After saving a guild called the"Moonlit Black Cats", a group of friends from the same school club,their leader Keita thanks Kirito and ask him to join their guild and teach the only female in their guild, Sachi, to fight better.Sau khi cứu một guild gọi là“ Moonlit Black Cats”, một nhóm bạn của cùng một câu lạc bộ trường học, Leadercủa họ, Keita, cảm ơn Kirito và yêu cầu anh ta gia nhập guild của họ và dạy cô gái duy nhất trong guild của họ, Sachi, để chiến đấu tốt hơn.I would no more have thought of discussing politics with a native youth than of inviting him home to play with me orto a meal or asking him to join the Carnarvon Football Club.Tôi chẳng bao giờ có ý định thảo luận về chính trị với một thanh niên người địa phương, có chăng chỉ mời anh ta đến nhà tôi chơi,dùng bữa hoặc rủ anh ta tham gia câu lạc bộ bóng đá Carnarvon.His kind, gentle nature even rubs off on the reclusive Hagi to some degree,particularly after he brings Hagi a plate of food and asks him to join the others.Bản chất hiền lành của cậu thậm chí còn tác động đến Hagi, đặc biệt sau khi cậuđem đĩa thức ăn cho Hagi và yêu cầu anh ấy tham gia cùng với những người khác.However, his sister asks him to join her and some of her athlete friends to a small village to give food and toys to the villagers.Tuy nhiên, em gái của mình yêu cầu anh ta tham gia của cô và một số bạn bè vận động viên của mình đến một ngôi làng nhỏ để cung cấp thực phẩm và đồ chơi cho dân làng.His sister asks him to join her and some of her athlete friends to a small village to give food and toys to the villagers.Em gái của anh yêu cầu anh tham gia cùng cô và một số bạn bè của cô tới một ngôi làng nhỏ để cung cấp cho thực phẩm và đồ chơi cho dân làng.Roger said that it was a fated meeting and asked Rayleigh to join him.Roger nói đây là một cuộc gặp gỡ định mệnh và rủ Rayleigh cùng tham gia với mình.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 144, Thời gian: 0.0407

Asked him to join trong ngôn ngữ khác nhau

  • Na uy - ba ham komme
  • Tiếng indonesia - memintanya untuk bergabung
  • Người pháp - lui a demandé de rejoindre
  • Bồ đào nha - o convidou para se juntar

Từng chữ dịch

askedđộng từhỏinhờxinaskedyêu cầuđề nghịhimđại từhắnhimdanh từôngtođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểjointham giagia nhậpjointính từcùngjoinđộng từjoin asked him to explainasked him to leave

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt asked him to join English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Join đặt Câu