AT THE NEXT CORNER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
AT THE NEXT CORNER Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch at the next
tiếp theocorner
góccornernơingóc ngáchkhóe
{-}
Phong cách/chủ đề:
Rẽ vào góc tiếp theo.They would do the same at the next corner.
Họ sẽ làm điều tương tự thế ở góc rẽ tiếp theo.Stop at the next corner, please.
Xin dừng ở góc đường kế tiếp.You can pull over at the next corner.
Cậu có thể dừng ở góc phố kế tiếp.A brothel is at the next corner down the street and I hope you have got a photo ID,” the shopkeeper said.
Một nhà thổ ở góc bên kia đường kìa và tôi hy vọng cậu đã có ID ảnh”, chủ tiệm nói.Please set me down at the next corner.
Hãy cho em xuống ở ngã rẽ tiếp theo.If he turned left at the next corner, he would be in the hallway passing in front of the Kinugasa Library.
Nếu cậu rẽ trái ở góc tiếp theo, cậu sẽ ở trong hành lang dẫn qua ngay trước Thư viện Kinugasa.There is a better person waiting for you at the next corner.
Bởi vì biết đâu một người tốt hơn đang đợi bạn ở ngã rẽ tiếp theo.Turn left at the next corner.
Hãy rẽ trái ở góc phố tới.You keep asking stupid questions, I'm getting out at the next corner.
Nếu cứ hỏi những câu ngớ ngẩn thì em xuống ở góc đường kế tiếp.Turn around at the next corner.
Rẽ vào góc tiếp theo.It headed straight, turned ninety degrees to the right,and then turned 90 degrees to the left at the next corner.
Nó thẳng tắp một đường, bẻ góc chín mươi độsang phải và rồi rẽ chín mươi độ sang trái ở góc tiếp theo.At the next corner, when Hill attempted a pass on the inside while Schumacher was turning into the corner, Schumacher and Hill collided.
Ở góc cua tiếp theo, khi Hill tìm cách vượt bên trong khi Schumacher đang cua, Schumacher và Hill đã va chạm.This should be possible for the whole length of the wall to the next corner or at least to the halfway point between the two guard towers.
Có thể xây thế này kéo dài toàn bộ chiều dài của bức tường cho đến góc kế bên, hoặc chí ít cũng đến điểm chính giữa ở giữa hai tháp.New levels will bring the next task, you will find them at the bottom right corner.
Cấp độ mớisẽ mang lại cho các công việc tiếp theo, bạn sẽ tìm thấy chúng ở góc dưới bên phải.A corner of the garden next to the aisle, under the stairs or at the corner of the house, can be designed to createthe perfect environment for the best air, refreshing spirit.
Một góc vườn bên cạnh lối đi, dưới cầu thang hay góc nhà đều có thể thiết kế một tiểu cảnh nhắm tạo lên không khí tốt nhất, sảng khoái tinh thần.The property is at the corner of Stockton Avenue and West Julian Street, right next to the Amtrak and Caltrain tracks that snake past the western edge of SAP Center and lead into Diridon Station.
Nơi nghỉ dưỡng này nằm ở góc Stockton Avenue và West Julian Street, ngay cạnh các tuyến đường Amtrak và Caltrain, dọc theo rìa phía Tây của Trung tâm SAP và dẫn vào Ga Diridon.Next door is the skyscraper One Marina Boulevard, where six curved blocks in granite, weighing some 55 tonnes, sit at the corner of Marina Boulevard.
Ngay bên cạnh là tòa nhà cao tầng One Marina Boulevard, được xây nên bởi sáu tấm đá granite cong nặng trên 55 tấn, được đặt tại góc Đại lộ Marina.At the top of the next screen, you will have the option to make the album a shared album by clicking on the button in the upper left-hand corner.
Ở trên cùng màn hình tiếp theo, bạn sẽ có lựa chọn biến album đó thành album chia sẻ bằng cách nhấn vào nút“ Make Shared Album” ở góc trên cùng bên trái.Parades celebrating Thanksgiving often include an appearance by Santa at the end of the parade, with the idea that'Santa has arrived' or'Santa is just around the corner' because Christmas is always the next major holiday following Thanksgiving.
Các cuộc diễu hành mừng Lễ Tạ Ơn thường bao gồm sựxuất hiện của Ông già Noel vào cuối cuộc diễu hành, với ý tưởng rằng' Ông già Noel đã đến' hoặc' Ông già Noel đang ở ngay góc phố' vì Giáng sinh luôn là ngày lễ lớn tiếp theo sau Lễ Tạ Ơn.With greatly varying habitats from one corner to the next, you can expect to see a plethora of birdlife at any point along the route, which can be tailored for maximum viewing pleasure, at your leisure.
Với môi trườngsống rất khác nhau chúng từ một góc để tiếp theo, bạn có thể mong đợi để xem một plethora của các loài chim tại bất kỳ điểm nào dọc theo tuyến đường có thể được thiết kế cho niềm vui tối đa xem, lúc giải trí của bạn.First came ten soldiers carrying clubs; these were all shaped like the three gardeners, oblong and flat,with their hands and feet at the corners: next the ten courtiers; these were ornamented all over with diamonds, and walked two and two, as the soldiers did.
Lần đầu tiên đến mười người lính mang câu lạc bộ, những tất cả các hình dạng giống như ba làm vườn, hình chữ nhậtvà bằng phẳng, với hai bàn tay và bàn chân của họ ở các góc tiếp theo mười triều thần; những trang trí trên tất cả các với kim cương, và bước hai và thứ hai, những người lính đã làm.People often smile to hide what they're really thinking and feeling,so the next time you want to know if someone's smile is genuine, look for crinkles at the corners of their eyes.
Mọi người thường mỉm cười để che giấu những gì họ thực sự nghĩ và cảm nhận, vì vậy,lần tới khi bạn muốn biết nụ cười của ai đó là thật hay không, hãy tìm những nếp nhăn ở khóe mắt.Combined with the use of a smaller block and the positioning of the wheels at the car's extreme corners, the rear-mounted engine also frees up extra cabin space, while New Renault Twingo also boasts the sort of wheelbase and roomy interior more generally associated with models in the next segment up.
Kết hợp với việc sử dụng một khối nhỏ hơn và các vị trí của các bánh xe ở góc cực của xe, động cơ gắn phía sau cũng giải phóng không gian cabin thêm, trong khi New Twingo cũng tự hào có các loại chiều dài cơ sở và nội thất rộng rãi thường gắn liền với những mô hình trong đoạn tiếp theo lên.At the beginning of April, over 300 high level representatives from all corners of the globe met in Abidjan, Côte d'Ivoire, at an international conference organised by the OIE and FAO with the aim of adopting this global strategy, the ministerial recommendations issued by the meeting defining PPR as a top priority disease that should be eradicated in the next two decades.
Vào đầu tháng 4, hơn 300 đại diện cấp cao từ khắp nơi trên thế giới đã gặp nhau tại Abidjan, Côte d' Ivoire, tại một hội nghị quốc tế do OIE và FAO tổ chức với mục đích áp dụng chiến lược toàn cầu này, các khuyến nghị cấp bộ do cuộc họp xác định PPR là một bệnh ưu tiên hàng đầu cần được loại bỏ trong hai thập kỷ tới.Youd better stop here," he said,though she had already come to a halt at the first corner,"and take the next car.".
Chị nên dừng lại ở đây thôi,” gã nói,tuy lúc bấy giờ chị cũng đã đứng lại ở góc phố đầu tiên,“ để đi chuyến xe sau.”.After that day, nothing was ever said about the next Sunday, but always at two o'clock Almanzo drove around the corner of Pearson's livery barn, and Laura was ready when he stopped at the door.
Sau hôm đó, không có gì để phải bàn về ngày Chủ Nhật sau ngoài việc luôn luôn đúng hai giờ Almanzo lái xe vòng qua khúc quanh chỗ nhà kho cửa hàng Pearsonos và Laura chờ sẵn trước cửa khi anh dừng lại.Imagining the future of humanity, our planet, and everything we hold dear in our corner of the cold dark Universe is typically the domain of science fiction, and we're usually only worried about the next few hundred years at best.
Chúng ta đều biết rằng việc hình dung ra viễn cảnh tương lai của nhân loại, hành tinh và những gì chúng ta có trong góc nhỏ của vũ trụ tối tăm lạnh lẽo này là việc của khoa học viễn tưởng, và thông thường thì chúng ta cũng chỉ quan tâm tới khoảng thời gian vài trăm năm tới..They get things done as efficiently as possible,allowing themselves to cut some corners to get to the next task at hand.
Họ hoàn thành công việc một cách hiệu quả nhất có thể,cho phép bản thân cắt giảm một số góc để thực hiện nhiệm vụ tiếp theo.But if you look at that top corner-- the highway system-- you see where we are today. Highways are no longer being built, and that's a fact.You won't see any additional highways in the next 10 years.
Nhưng nếu nhìn vào góc trên cùng-- hệ thống đường cao tốc-- bạn có thể thấy hiện tại. Nhiều đường cao tốc không còn được xây dựng nữa, và đó là sự thật. Sẽ không còn việc xây thêm những con đườngcao tốc trong vòng 10 năm tới.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 68, Thời gian: 0.039 ![]()
at the bottom of the screenat the bottom of the table

Tiếng anh-Tiếng việt
at the next corner English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng At the next corner trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nexttiếp theobên cạnhkế tiếpnextdanh từnextcạnhcornerdanh từgóccornernơikhóecornerngóc ngáchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Last Corner
-
Corner Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
Nghĩa Của "corner" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Ý Nghĩa Của Turn The Corner Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Round The Corner Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
BACK CORNER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Thành Ngữ Tiếng Anh | EF | Du Học Việt Nam
-
Corner - Tìm Kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'góc Phố' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Corner Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
How To Get To The Corner Cafe In Ngọc Lâm By Bus? - Moovit
-
Policy Responses To The COVID-19 Pandemic In Vietnam - PMC
-
The Corner Homestay, Minh An, Hội An
-
Đến Dimsum Corner Khám Phá ẩm Thực Trung Cực Lạ - Digifood
-
THE CORNER RIVERSIDE VILLA (Hội An) - Đánh Giá Nhà Nghỉ ...