Corner Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "corner" thành Tiếng Việt

góc, nơi kín đáo, nơi là các bản dịch hàng đầu của "corner" thành Tiếng Việt.

corner verb noun ngữ pháp

The point where two converging lines meet; an angle, either external or internal. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • góc

    noun

    space in the angle between converging lines or walls [..]

    Why does a football field have four corners?

    Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?

    omegawiki
  • nơi kín đáo

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • nơi

    noun

    A touch of spring can be felt in every corner of the city .

    Ai ai cũng có thể cảm nhận được chút xuân khắp nơi trong thành phố .

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phương
    • khóe
    • cua
    • khoé
    • hóc
    • chỗ giấu giếm
    • chỗ ẩn náu
    • dồn vào chân tường
    • dồn vào thế bí
    • góc đỉnh
    • làm thành góc
    • lũng đoạn
    • mua vét
    • ngõ ngách
    • quả phạt gốc
    • sự đầu cơ
    • vét hàng
    • xó xỉnh
    • điểm góc
    • đặt thành góc
    • để vào góc
    • quả phạt góc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " corner " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "corner"

corner corner corner corner corner Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "corner" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Last Corner