BACK CORNER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BACK CORNER Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [bæk 'kɔːnər]back corner
[bæk 'kɔːnər] góc sau
back cornerrear angle
{-}
Phong cách/chủ đề:
Góc phía sau.This is the Back corner of a restaurant.
Đó là cửa sau của một nhà hàng.He said,‘He's in the back corner'.
Anh nói:“ Nó đã chạy vào trong góc đó.”.Back corner, left, top shelf.
Góc trái, trong cùng, giá cao nhất.Find a study desk, usually located in a back corner.
Hãy tìm bàn để học, thường nằm ở góc phía sau.Can start a back corner so that you can come toward an exit while you roll.
Bắt đầu ở một góc phía sau để bạn có thể đi theo lối ra khi bạn lăn.Find a study desk, usually located in a back corner.
Tìm bàn học, vị trí của chúng thường nằm ở góc sau.In the back corner of the complex is another Buddha statue sitting under a large shady tree.
Ở góc sau của khu phức hợp được bức tượng Phật khác ngồi dưới gốc cây râm lớn.Notches were located at the base of the cartridge's two back corners.
Các rãnh được đặt ở đáy của hai góc sau của băng.You always sit in the far back corner, near the pool table, and you're always alone.
Cô luôn ngồi ở góc xa tít trong cùng, gần bàn bi- a, và lúc nào cô cũng chỉ một mình.Takes the kick and looks to serve the ball to the back corner of the 6yrd area.
Đá và nhìn để phục vụ bóng vào góc sau của 6yrd area.In the back corner of this area, hidden behind a rack of clothing, stood Victory Ford herself, surreptitiously smoking a cigarette.
Ở góc sau của khu vực này, khuất đằng sau một giá quần áo, Victory Ford đứng một mình, lén lút hút một điếu thuốc.Sasha's office was tucked away in a back corner on the main floor.
Văn phòng của Sasha được dời ra 1 góc sau ở tầng trệt.Look in the back corners of closets, under the sink, behind the refrigerator, in cracks in the wall and in any other dark, hidden places.
Nhìn vào các góc sau của tủ quần áo, dưới bồn rửa chén, phía sau tủ lạnh, trong các vết nứt trên tường và trong bất kỳ nơi tối tăm nào khác.They mostly just kind of hide in that back corner, behind a cup.
Nó sẽ chỉ nấp sau góc phía sau chiếc cốc.In addition to the attic and basement, the back corner of a deep closet is a great place to stack storage tubs filled with everything from building blocks and board games to miniature cars and pull toys.
Ngoài gác lửng và tầng hầm, góc phía sau của một tủ quần áo sâu vào phía trong là một nơi tốt để chồng chất các thùng chứa đầy mọi thứ, từ những khối để xây dựng và các trò chơi trên bìa cứng cho tới các xe hơi nhỏ và đồ chơi để trẻ em kéo.Once she sat down,finding one of the last seats in the very back corner, she knew it had been worthwhile.
Ngồi xuống sau khitìm được một trong những chỗ cuối cùng tít nơi góc hậu, cô thấy cũng bõ công.You're gonna push all the way out until you reach the back corner and here you're going to switch your attention to the other hip and slide through to the front diagonal of the left side, along the wall to the back diagonal and through over to the right and through over to the left.
Bạn sẽ đẩy tất cả các cách ra cho đến khi bạn đạt đến góc quay lại và ở đây bạn sẽ chuyển sự chú ý của bạn đến hông và trượt qua để chéo phía trước của phía bên trái, dọc theo bức tường để đường chéo lưng và thông qua các bên phải và qua hơn bên trái.Here, both bedrooms have natural light coming in, though the back corner room is decidedly smaller.
Tại đây, cả hai phòng ngủ có tựnhiên ánh sáng phát ra, mặc dù các góc phòng lại là decidedly nhỏ hơn.Jyuri points to a seat far away from Hisui, left back corner, but Rushella did not pay attention, instead she walks near to Hisui's seat.
Cô Jyuri chỉ vào một chỗ ngồi cách khá xa Hisui, ở góc sau bên trái, nhưng rõ ràng là Rushella chẳng hề chú ý đến, thay vào đó cô đi thẳng tới chỗ gần Hisui.The top corner is the head,the front corner the tack and the back corner is the clew.
Góc trên phía trước là throat,góc trên phía sau là peak; góc dưới là tack và clew.I entered a puppet shop in Prague and peered towards the back corner into a room, where sculptors were busy at work creating life out of wood.
Tôi bước vào một cửa hàng bán búp bê múa rối ở Prague và tiến về phía góc xa trong căn phòng, nơi những người thợ chạm trổ đang bận rộn tạo hình các tác phẩm từ gỗ.The best way to achieve balance in this type of lighting is illuminating a certain area probably at the front space andputting a table lamp at the back corner of the room.
Cách tốt nhất để đạt được sự cân bằng trong loại ánh sáng này là chiếu sáng một khu vực nhất định vàđặt một đèn bàn ở góc sau của căn phòng.To speed their shopping,the Baytown Best Buy has moved the iPods from the back corner of the store to the front, paired them with overseas power converters, and simplified the signage.
Để đáp ứng nhu cầu mua sắm của họ,Best Buy Baytown đã chuyển những Ipod từ phía sau góc của cửa hàng lên phía trước, tập trung trưng bày ngay mặt tiền biển và đơn giản hóa các thủ tục kí kết.The extraction of wisdom teeth is a procedure to remove one or more wisdom teeth,the four permanent adult teeth in the back corners of the top and bottom of your mouth.
Nhổ răng khôn là một thủ tục phẫu thuật để loại bỏ một hoặc nhiều răng khôn-bốn răng trưởng thành vĩnh viễn nằm ở góc sau của miệng bạn trên đỉnh và dưới cùng.Super Mario Land will be located adjacent to the entrance,Mario Kart World will be located towards the back corner of the park, and Donkey Kong Country will be located opposite to Super Mario Land(We will leave a map just in case that's confusing).
Super Mario Land sẽ được đặt cạnh lối vào,Mario Kart World sẽ được đặt ở góc sau của công viên, và Donkey Kong Country sẽ nằm đối diện với Super Mario Land.Wisdom tooth extraction is a surgical procedure to remove one or more wisdom teeth-the four permanent adult teeth located at the back corners of your mouth on the top and bottom.
Nhổ răng khôn là một thủ tục phẫu thuật để loại bỏ một hoặc nhiều răng khôn-bốn răng trưởng thành vĩnh viễn nằm ở góc sau của miệng bạn trên đỉnh và dưới cùng.We considered stopping in a cheaper aire in Täsch, nearer to Zermatt,but on inspection it was only the back corner of a car-park, behind a garage on a busy section of road, so we passed on it and doubled back to Campsite Attermenzen to overnight.
Chúng tôi đã cân nhắc việc dừng lại ở một aire rẻ hơn ở Täsch,gần Zermatt, nhưng khi kiểm tra thì đó chỉ là góc sau của một bãi đỗ xe, phía sau một gara trên một đoạn đường đông đúc, vì vậy chúng tôi đã đi qua và nhân đôi trở lại Campsite Attermenzen để qua đêm.Wisdom tooth removal is a surgical procedure to remove(extract) one or more wisdom teeth-the four permanent teeth located in the back corners of on the top and bottom of your mouth.
Nhổ răng khôn là một thủ tục phẫu thuật để loại bỏ một hoặc nhiều răng khôn-bốn răng trưởng thành vĩnh viễn nằm ở góc sau của miệng bạn trên đỉnh và dưới cùng.They also advise that,“If audio from video recordings sounds faint, or Siri can't hear you, make sure that the microphone near the iSight camera-on the top, back corner of your iPhone- and the receiver isn't blocked or covered.
Chỉ dẫn của Apple ghi rõ:“ Nếu âm thanh thu lại nghe mờ, hoặc trợ lý ảo Siri không nghe rõ tiếng bạn nói, hãy kiểm tra lại phần microphone ởgần camera iSight phía trên, góc sau điện thoại iPhone của bạn để đảm bảo nó không bị chặn hay bị che lại”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 624, Thời gian: 0.0357 ![]()
![]()
back blowingback completely

Tiếng anh-Tiếng việt
back corner English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Back corner trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Back corner trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - esquina trasera
- Người pháp - coin arrière
- Hà lan - achterhoek
- Người ý - angolo posteriore
- Tiếng croatia - stražnji kut
- Tiếng indonesia - sudut belakang
- Séc - zadním rohu
- Thụy điển - bakre hörnet
- Na uy - bakre hjørne
- Người hy lạp - πίσω γωνία
- Tiếng rumani - colţul din spate
- Thổ nhĩ kỳ - arka köşede
Từng chữ dịch
backtrở lạitrở vềbacktrạng từlạibackdanh từlưngbackcornerdanh từgóccornernơikhóecornerngóc ngáchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Last Corner
-
Corner Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
Nghĩa Của "corner" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Ý Nghĩa Của Turn The Corner Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Round The Corner Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
AT THE NEXT CORNER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Thành Ngữ Tiếng Anh | EF | Du Học Việt Nam
-
Corner - Tìm Kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'góc Phố' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Corner Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
How To Get To The Corner Cafe In Ngọc Lâm By Bus? - Moovit
-
Policy Responses To The COVID-19 Pandemic In Vietnam - PMC
-
The Corner Homestay, Minh An, Hội An
-
Đến Dimsum Corner Khám Phá ẩm Thực Trung Cực Lạ - Digifood
-
THE CORNER RIVERSIDE VILLA (Hội An) - Đánh Giá Nhà Nghỉ ...