Attend - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Nội động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn,Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/əˈtɛnd/, [əˈtʰɛnd]
  • Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng):(tập tin)
  • Vần: -ɛnd
  • Tách âm: at‧tend

Ngoại động từ

attend ngoại động từ /ə.ˈtɛnd/

  1. Dự, có mặt. to attend a meeting — dự một cuộc họp
  2. Chăm sóc, phục vụ, phục dịch. to attend a patient — chăm sóc người bệnh
  3. Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống. to attend somebody to the air-port — đi theo ai ra sân bay success attends hard work — thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công

Chia động từ

attend
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to attend
Phân từ hiện tại attending
Phân từ quá khứ attended
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại attend attend hoặc attendest¹ attends hoặc attendeth¹ attend attend attend
Quá khứ attended attended hoặc attendedst¹ attended attended attended attended
Tương lai will/shall²attend will/shallattend hoặc wilt/shalt¹attend will/shallattend will/shallattend will/shallattend will/shallattend
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại attend attend hoặc attendest¹ attend attend attend attend
Quá khứ attended attended attended attended attended attended
Tương lai weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại attend let’s attend attend
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

attend nội động từ /ə.ˈtɛnd/

  1. (+ at) Dự, có mặt. to attend at a meeting — có mặt tại buổi họp
  2. (Thường) + to) chú trọng, chăm lo. to attend to one's work — chú trọng đến công việc của mình to attend to the education of one's children — chăm lo đến việc giáo dục con cái
  3. (+ on, upon) Chăm sóc, phục vụ, phục dịch. to attend on (upon) someone — chăm sóc ai

Chia động từ

attend
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to attend
Phân từ hiện tại attending
Phân từ quá khứ attended
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại attend attend hoặc attendest¹ attends hoặc attendeth¹ attend attend attend
Quá khứ attended attended hoặc attendedst¹ attended attended attended attended
Tương lai will/shall²attend will/shallattend hoặc wilt/shalt¹attend will/shallattend will/shallattend will/shallattend will/shallattend
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại attend attend hoặc attendest¹ attend attend attend attend
Quá khứ attended attended attended attended attended attended
Tương lai weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend weretoattend hoặc shouldattend
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại attend let’s attend attend
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “attend”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=attend&oldid=2246578” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɛnd
  • Vần:Tiếng Anh/ɛnd/2 âm tiết
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục attend 47 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Attend Là Gì