Attend - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn,Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/əˈtɛnd/, [əˈtʰɛnd]
Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng): (tập tin) - Vần: -ɛnd
- Tách âm: at‧tend
Ngoại động từ
attend ngoại động từ /ə.ˈtɛnd/
- Dự, có mặt. to attend a meeting — dự một cuộc họp
- Chăm sóc, phục vụ, phục dịch. to attend a patient — chăm sóc người bệnh
- Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống. to attend somebody to the air-port — đi theo ai ra sân bay success attends hard work — thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
Chia động từ
attend| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to attend | |||||
| Phân từ hiện tại | attending | |||||
| Phân từ quá khứ | attended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attend | attend hoặc attendest¹ | attends hoặc attendeth¹ | attend | attend | attend |
| Quá khứ | attended | attended hoặc attendedst¹ | attended | attended | attended | attended |
| Tương lai | will/shall²attend | will/shallattend hoặc wilt/shalt¹attend | will/shallattend | will/shallattend | will/shallattend | will/shallattend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attend | attend hoặc attendest¹ | attend | attend | attend | attend |
| Quá khứ | attended | attended | attended | attended | attended | attended |
| Tương lai | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | attend | — | let’s attend | attend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
attend nội động từ /ə.ˈtɛnd/
- (+ at) Dự, có mặt. to attend at a meeting — có mặt tại buổi họp
- (Thường) + to) chú trọng, chăm lo. to attend to one's work — chú trọng đến công việc của mình to attend to the education of one's children — chăm lo đến việc giáo dục con cái
- (+ on, upon) Chăm sóc, phục vụ, phục dịch. to attend on (upon) someone — chăm sóc ai
Chia động từ
attend| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to attend | |||||
| Phân từ hiện tại | attending | |||||
| Phân từ quá khứ | attended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attend | attend hoặc attendest¹ | attends hoặc attendeth¹ | attend | attend | attend |
| Quá khứ | attended | attended hoặc attendedst¹ | attended | attended | attended | attended |
| Tương lai | will/shall²attend | will/shallattend hoặc wilt/shalt¹attend | will/shallattend | will/shallattend | will/shallattend | will/shallattend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | attend | attend hoặc attendest¹ | attend | attend | attend | attend |
| Quá khứ | attended | attended | attended | attended | attended | attended |
| Tương lai | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend | weretoattend hoặc shouldattend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | attend | — | let’s attend | attend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “attend”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛnd
- Vần:Tiếng Anh/ɛnd/2 âm tiết
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Dịch Attend Là Gì
-
ATTEND - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Glosbe - Attend In Vietnamese - English-Vietnamese Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Attend - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ - SOHA
-
Nghĩa Của Từ : Attend | Vietnamese Translation
-
Bản Dịch Của Attend – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
ATTEND | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Attend Là Gì, Nghĩa Của Từ Attend | Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "attend" - Là Gì? - Vtudien
-
Attend
-
Attend Là Gì Tiết Lộ Sau Attend Là Gì - Bình Dương
-
Attend Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Nghĩa Của Từ Attended - Attended Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Top 13 Dịch Attend Là Gì
-
Attend To Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Attend To Trong Câu Tiếng Anh