Audience Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ audience tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | audience (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ audienceBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
audience tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ audience trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ audience tiếng Anh nghĩa là gì.
audience /'ɔ:djəns/* danh từ- những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả- sự nghe=to give audience+ lắng nghe- sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến=to grant an audience to somebody+ tiếp kiến ai=to have an audience of (with) someone+ hội kiến với ai
Thuật ngữ liên quan tới audience
- snaggy tiếng Anh là gì?
- stodgier tiếng Anh là gì?
- jeremiads tiếng Anh là gì?
- annunciators tiếng Anh là gì?
- Evolving market condition tiếng Anh là gì?
- waylay tiếng Anh là gì?
- vacuum filter tiếng Anh là gì?
- calculative tiếng Anh là gì?
- anomies tiếng Anh là gì?
- conglomerates tiếng Anh là gì?
- sentential tiếng Anh là gì?
- recriminate tiếng Anh là gì?
- indefectibility tiếng Anh là gì?
- syndrome tiếng Anh là gì?
- paddlers tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của audience trong tiếng Anh
audience có nghĩa là: audience /'ɔ:djəns/* danh từ- những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả- sự nghe=to give audience+ lắng nghe- sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến=to grant an audience to somebody+ tiếp kiến ai=to have an audience of (with) someone+ hội kiến với ai
Đây là cách dùng audience tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ audience tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
audience /'ɔ:djəns/* danh từ- những người nghe tiếng Anh là gì? thính giả tiếng Anh là gì? người xem tiếng Anh là gì? khán giả tiếng Anh là gì? bạn đọc tiếng Anh là gì? độc giả- sự nghe=to give audience+ lắng nghe- sự hội kiến tiếng Anh là gì? sự yết kiến tiếng Anh là gì? sự tiếp kiến=to grant an audience to somebody+ tiếp kiến ai=to have an audience of (with) someone+ hội kiến với ai
Từ khóa » Cách Phát âm Từ Audience
-
AUDIENCE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Audience - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Audience - Forvo
-
Cách Phát âm Audiences Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Học Từ Audience - Chủ đề Theater | 600 Từ Vựng TOEIC
-
AUDIENCE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'audience' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Audience đọc Là Gì
-
Audience Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Audience Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Audiences Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Audience
-
"Khán Giả" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
audience (phát âm có thể chưa chuẩn)