Average | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: average Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: average Best translation match: | English | Vietnamese |
| average | * danh từ - số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình =on the (an) average+ trung bình =to take (strike) an average+ lấy số trung bình =below the average+ dưới trung bình =above the average+ trên trung bình - loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường - (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm) =particular average+ sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ =general average+ sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc * tính từ - trung bình =average output+ sản lượng trung bình =average value+ giá trị trung bình - bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường =an average man+ người bình thường =of average height+ có chiều cao vừa phải (trung bình) =man of average abilities+ người có khả năng bình thường * ngoại động từ - tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là =to average a loss+ tính trung bình số thiệt hại =to average six hours a day+ làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày |
| English | Vietnamese |
| average | bình các ; bình có ; bình quân là ; bình quân này ; bình quân ; bình thường hả ; bình thường ; bình ; bậc trung bình ; chỉ trung bình ; dân thường ; giống ; loài ; lệ trung bình ; một cách trung bình ; mức bình quân ; mức bình thường ; mức thu nhập trung bình ; mức trung bình ; mức độ trung bình ; ngưỡng trung bình ; số trung bình ; thông thường ; thường ; toán ; trung bi ; trung bi ̀ nh ; trung bình mà ; trung bình nào ; trung bình ; trung lưu ; trung ; tính bình quân ; tính bình thường ; tầm thường ; tầm trung ; tỷ lệ trung bình ; điểm trung bình ; ̉ trung bi ̀ nh ; |
| average | bình các ; bình có ; bình quân là ; bình quân này ; bình quân ; bình thường hả ; bình thường ; bình ; bậc trung bình ; chỉ trung bình ; dân thường ; loài ; lệ trung bình ; một cách trung bình ; mức bình quân ; mức bình thường ; mức thu nhập trung bình ; mức trung bình ; mức độ trung bình ; ngưỡng trung bình ; số trung bình ; thông thường ; thường ; toán ; trung bi ; trung bi ̀ nh ; trung bình mà ; trung bình nào ; trung bình ; trung lưu ; trung ; tính bình quân ; tính bình thường ; tầm thường ; tầm trung ; tỷ lệ trung bình ; ám ; điểm trung bình ; ̉ trung bi ̀ nh ; |
| English | English |
| average; norm | a statistic describing the location of a distribution |
| average; average out | amount to or come to an average, without loss or gain |
| average; mean | approximating the statistical norm or average or expected value |
| average; ordinary | lacking special distinction, rank, or status; commonly encountered |
| average; fair; mediocre; middling | lacking exceptional quality or ability |
| average; intermediate; medium | around the middle of a scale of evaluation |
| average; modal | relating to or constituting the most frequent value in a distribution |
| average; median | relating to or constituting the middle value of an ordered set of values (or the average of the middle two in a set with an even number of values) |
| English | Vietnamese |
| average | * danh từ - số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình =on the (an) average+ trung bình =to take (strike) an average+ lấy số trung bình =below the average+ dưới trung bình =above the average+ trên trung bình - loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường - (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu bè hoặc hàng hoá chở trên tàu bè) do tai nạn (giữa chủ tàu và hãng bảo hiểm) =particular average+ sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ =general average+ sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc * tính từ - trung bình =average output+ sản lượng trung bình =average value+ giá trị trung bình - bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường =an average man+ người bình thường =of average height+ có chiều cao vừa phải (trung bình) =man of average abilities+ người có khả năng bình thường * ngoại động từ - tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là =to average a loss+ tính trung bình số thiệt hại =to average six hours a day+ làm việc trung bình là sáu tiếng một ngày |
| average adjuster | * danh từ - người xét định những thiệt hại trên mặt biển |
| average statement | * danh từ - văn bản điều tra thiệt hại trên mặt biển |
| averagely | * phó từ - trung bình |
| average bright | - (Tech) độ chói trung bình |
| average calculating time | - (Tech) thời gian tính toán trung bình |
| average capacity | - (Tech) dung lượng trung bình |
| average current | - (Tech) dòng điện trung bình |
| average delay time | - (Tech) thời gian chậm trễ trung bình |
| average density | - (Tech) mật độ trung bình |
| average frequency | - (Tech) tần số trung bình |
| average life | - (Tech) đời sống trung bình |
| average load | - (Tech) tải trung bình |
| average power | - (Tech) công suất trung bình |
| average rate | - (Tech) suất trung bình |
| average value | - (Tech) trị số trung bình |
| averaging | - (Tech) lấy trung bình (d) |
| current average | - (Tech) trung bình cường độ |
| average cost | - (Econ) Chi phí bình quân. + Chi phí trên một đơn vị sản lượng trong đó bao gồm chi phí của tất cả đầu vào (các yếu tố sản xuất). |
| average cost pricing | - (Econ) Định giá theo chi phí bình quân. + Quy tắc định giá công nhận rằng các hãng cộng chi phí khả biến vào chi phí trung bình để trang trải tổng chi phí trung bình của nó. |
| average expected income | - (Econ) Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến. + Xem PERMANENT INCOME. |
| average fixed costs | - (Econ) Chi phí cố định bình quân. + Chi phí cố định trên mỗi đơn vị sản lượng. |
| average product | - (Econ) Sản phẩm bình quân. + Tổng sản lượng có được từ việc sử dụng một tập hợp đầu vào chia cho số lượng của bất cứ một loại đầu vào nào được dùng. |
| average productivity | - (Econ) Năng suất bình quân. + Xem PRODUCTIVITY. |
| average propensity to consume | - (Econ) Khuynh hướng tiêu dùng bình quân. + Phần của tổng thu nhập Y được chi cho tiêu dùng hàng hoá hoặc dịch vụ C, thay vì đầu tư I. |
| average propensity to save | - (Econ) Khuynh hướng tiết kiệm bình quân. + Phần của tổng thu nhập Y được đưa vào tiết kiệm S, tức không được sử dụng cho mục đích tiêu dùng. Khuynh hướng tiết kiệm bình quân bằng S/Y. Xem SAVING FUNCTION, MARGINAL PROPENSITY TO SAVE. |
| average rate of tax | - (Econ) Suất thuế bình quân (suất thuế thực tế). + Được sử dụng khi nói về THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN nhưng cũng có thể áp dụng với các loại thuế khác. Thường được dùng để chỉ tổng thuế thu nhập dưới dạng một phần của thu nhập. |
| average revenue | - (Econ) Doanh thu bình quân. + Doanh thu trên một đơn vị sản lượng. |
| average revenue product | - (Econ) Sản phẩm doanh thu bình quân. + Sản phẩm doanh thu trung bình của một đầu vào (yếu tố sản xuất) nhân với doanh thu bình quân. |
| average total cost | - (Econ) Tổng chi phí bình quân + Xem AVERAGE COST. |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Từ Average
-
Nghĩa Của "average" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Ý Nghĩa Của Average Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Average – Từ điển Tiếng Anh–Việt
-
Nghĩa Của Từ Average - Từ điển Anh - Việt
-
Average Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'average' Trong Từ điển Lạc Việt
-
AVERAGE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Average Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'average' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Average Speed - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Average - Wiktionary Tiếng Việt