BẮC KINH LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BẮC KINH LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bắc kinh là
beijing isbeijing wasbeijing arepeking is
{-}
Phong cách/chủ đề:
Coming to Beijing was a good thing.Bắc Kinh là mảnh đất may mắn với tôi.
Beijing has been a lucky place for me.Điều tồi tệ nhất về Bắc Kinh là bạn không bao giờ có thể tin hệ thống pháp luật.
The worst thing about Beijing is that you can never trust the judicial system.Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc, và có 22 triệu người.
Beijing Beijing is China's capital and has a population of 22 million.Tuy nhiên,các cam kết chi tiết giữa New Delhi và Bắc Kinh là đầu tiên.
However, detailed engagements between New Delhi and Beijing are the first off the block. Mọi người cũng dịch bắckinhlàmột
Với cả, Bắc Kinh là thành phố an toàn nhất thế giới này”.
And besides, Peking is the safest city in the world.'.Chuyến thăm đầu tiên của Tổngthống Mỹ Donald Trump tới Bắc Kinh là màn thể hiện sự ca tụng lẫn nhau.
President Donald J. Trump's first visit to Beijing was an exhibition of mutual flattery.Khu vực quanh Bắc Kinh là nhà của hàng chục triệu người.
The area around Beijing that's home to tens of millions of people.Giống với phần lớn người dân trên thế giới, người dân ở New Delhi có thể tin rằng Bắc Kinh là thành phố ô nhiễm nhất trên thế giới.
Like the rest of the world, those of us in Delhi believed for years that Beijing was the world's most polluted city.Các nhà đầu tư lo sợ rằng Bắc Kinh là chủ nợ chính của Mỹ sẽ bắt đầu bán nợ.
Investors fear that Beijing, as one of the main US debt holders, will begin selling it.Ở Bắc Kinh là" Khoa thương xót" nổi tiếng của Guang Hui Si, nơi dạy về thuốc và phẫu thuật kiểu người Hồi.
In Beijing was the renown Guang Hui Si"Department of extensive mercy", where Hui medicine and surgery were taught.Trong bảy thế kỷ qua, Bắc Kinh là trung tâm chính trị và văn hóa của Trung Quốc.
Throughout the centuries, Beijing has been the political and cultural center of China.Nhiều người dân TQ bình thường, dù căm ghét chính quyền địa phương,vẫn tin rằng các lãnh đạo ở Bắc Kinh là những người tử tế.
Many ordinary Chinese are contemptuous of local authorities,but still believe that leaders in Beijing are benign.Từ ngày 1/ 10/ 1949 đến nay, Bắc Kinh là thủ đô của nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa.
And since October 1st, 1949, Beijing has been the capital of the People's Republic of China.Ông Guajardo lưu ý rằngMexico đã có quan hệ tốt với Trung Quốc và rằng Bắc Kinh là một" mối lo ngại lớn" đối với chính quyền Trump.
Guajardo noted thatMexico had good relations with China and said Beijing was a"big concern" for the Trump administration.Khó khăn với Bắc Kinh là biến động bên ngoài nằm ngoài tầm kiểm soát của họ.
The difficulty for Beijing is that these external movements in currencies are outside its control.Tham quan hai địa điểm nổi tiếng về trải nghiệm văn hóa quanh Bắc Kinh là Vạn Lý Trường Thành khu vực Simatai và thuỷ cổ trấn Gubei.
Two famous locations for cultural experiences around Beijing are the Simatai area of the Great Wall and Gubei Water Town.Nói thật, chuyến đi Bắc Kinh là một trong những kỷ niệm đẹp nhất trong sự nghiệp của tôi.
To be truthful, the trip to Beijing is one of the most beautiful memories in my career.Gần đây nhất,quốc gia thành lập quan hệ ngoại giao với Bắc Kinh là Malawi, tháng 12/ 2007- một tháng sau khi ông Mã nhậm chức.
The last Taiwanesediplomatic ally to formally establish ties with Beijing was Malawi, in December 2007- one month before Ma was elected.Giả thuyết tại Bắc Kinh là chính quyền cần can thiệp một cách chủ động hơn nữa để đối phó với nạn bất công.
The assumption, in Beijing, is that the government needs to intervene more actively to combat inequality.Các trung tâm văn hóa và hành chính của Thượng Hải và Bắc Kinh là nơi tập trung của một số thắng cảnh lịch sử ấn tượng nhất thế giới.
The cultural and administrative centres of Shanghai and Beijing are home to some of the world's most amazing historic sights.Thất bại ở Bắc Kinh là rất đáng kể, bởi vì Muguruza là đương kim vô địch, và do đó cô bị tụt hạng sau giải đấu.
The loss in Beijing was significant, because Muguruza was the defending champion, and she therefore dropped in ranking after the tournament.Năm 2006, chínhquyền thành phố đã xác định sáu khu vực sản xuất kinh tế cao cấp xung quanh Bắc Kinh là động lực chính cho tăng trưởngkinh tế địa phương.
In 2006,the city government identified six high-end economic output zones around Beijing as the primary engines for local economic growth.Hội nghị thượng đỉnh diễn ra tại Bắc Kinh là cuộc gặp thứ 4 giữa ông Kim và ông Tập trong chưa đầy một năm.
The summit, which took place in Beijing, was the fourth meeting between Kim and Xi in less than a year.Tử Cấm Thành và Đền Thiên Đàng ở Bắc Kinh là những điểm tham quan không thể bỏ qua nếu bạn muốn tìm hiểu về lịch sử và văn hóa Trung Quốc.
The Forbidden City and Temple of Heaven in Beijing are also must-see attractions to learn about Chinese history and culture.Ngày 4/ 1, nồng độ PM 2.5 tại Bắc Kinh là 186 µg/ m3, cao gấp 7 lần so với chỉ số được xem là lành mạnh.
As of Wednesday, the concentration of PM 2.5 in Beijing was 186 µg/m3- seven times higher than what's considered healthy.Một trong những điểm tham quan chính ở Bắc Kinh là các ngõ ngoằn ngoèo, một phần không thể tách rời của văn hóa địa phương của Bắc Kinh..
One of the major attractions in Beijing are the zigzagging hutongs, an integral part of Beijing's local culture.Mối đe dọa lớn khác với Bắc Kinh là mối đe dọa thật sự của những người Uighur li khai đối với sự thống nhất lãnh thổ của Trung Hoa.
The other major threat to Beijing is the continued physical threat the Uighur separatists represent to territorial unity for China.Người đứng đầu LầuNăm Góc cũng đánh giá, Bắc Kinh là đối thủ chiến lược lâu dài của Washington, cho rằng, Mỹ sẽ không rút khỏi khu vực.
The Pentagon chief also described Beijing as Washington's long-term strategic competitor, pledging that the US would not pull out of the region.Những mối liênhệ đang có giữa Moscow và Bắc Kinh là một ví dụ cho toàn thế giới, một mẫu mực về hợp tác giữa các cường quốc láng giềng”.
Contacts maintained between Moscow and Beijing are an illustrative example for the entire world, a paragon of cooperation between great neighboring powers.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 228, Thời gian: 0.0219 ![]()
![]()
bắc kinh không thểbắc kinh là một

Tiếng việt-Tiếng anh
bắc kinh là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bắc kinh là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bắc kinh là mộtbeijing is oneTừng chữ dịch
bắctrạng từnorthbắcdanh từbackinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomiclàđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Bắc Kinh
-
Nghĩa Của "Bắc Kinh" Trong Tiếng Anh
-
Tiếng Bắc Kinh - Wikipedia
-
Phép Tịnh Tiến Bắc Kinh Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Bắc Kinh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phiên Dịch Tiếng Trung Tại Bắc Kinh (Beijing)
-
Phiên Dịch Tại Bắc Kinh-Thiên Tân Trung Quốc
-
Bắc Kinh Ghi Nhận Số Ca COVID-19 Cao Nhất 3 Tuần - Báo Lao Động
-
Dịch Covid-19 ở Bắc Kinh (Trung Quốc) Có Xu Hướng Tăng Mạnh Trở Lại
-
Vừa Mở Cửa Bắc Kinh Lại Xuất Hiện ổ Dịch Quán Bar Với Gần 300 Ca ...
-
SỐNG Ở BẮC KINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thủ đô Bắc Kinh (Trung Quốc) đạt Bước Tiến Tích Cực Trong Kiểm Soát ...
-
Thủ đô Bắc Kinh (Trung Quốc) Nỗ Lực Khống Chế ổ Dịch Mới COVID-19
-
Bắc Kinh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky