SỐNG Ở BẮC KINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỐNG Ở BẮC KINH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sống ở bắc kinh
live in beijing
sống ở bắc kinhlived in beijing
sống ở bắc kinhliving in beijing
sống ở bắc kinhlives in beijing
sống ở bắc kinh
{-}
Phong cách/chủ đề:
I live in Beijing.Con trai tôi tới sống ở Bắc Kinh.
My son went to live in Beijing.Ông Shen Ge, sống ở Bắc Kinh, một người mua bán ngựa.
Mr. Shen Ge, lives in Beijing, a horse buyer.Cả hai hiện giờ sống ở Bắc Kinh.
Both of these gentlemen now live in Beijing.Tôi đã sống ở Bắc Kinh 40 năm, thế nên rất khó để rời đi.
I have been living here in Beijing for 40 years, so it is really hard for me to leave.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự sốngmạng sốngmôi trường sốngtủy sốngđiều kiện sốngquyền sốngtỷ lệ sống sót cơ hội sống sót gia đình sốngsống cuộc đời HơnSử dụng với trạng từsống cùng vẫn sốngsống gần từng sốngsống tốt thường sốngsống lưu vong cũng sốngsống xa luôn sốngHơnSử dụng với động từtiếp tục sốngbắt đầu sốngsống sót qua bị chôn sốngbuộc phải sốngquyết định sốngbị thiêu sốngcố gắng sống sót muốn sống sót luôn luôn sốngHơnTôi từng sống ở Bắc Kinh.
We used to live in Beijing.Vì từng sống ở Bắc Kinh và Hong Kong nên phóng viên này dần dà yêu thích những món ăn Trung Quốc.
Having lived in Beijing and Hong Kong as a young reporter, I would learned to love homestyle Chinese food.Đối với một sô công chức sống ở Bắc Kinh,“ Đà Nẵng giống như đảo Hải Nam của Trung Quốc.
To a public servant living in Beijing,“Danang resembles China's Hainan Island.Cặp đôi người Canada, Muktesh Mukherjee, 42 tuổi, and, Xiaomo Bai,37 tuổi đã kết hôn và cùng nhau sống ở Bắc Kinh.
A Canadian couple, Muktesh Mukherjee, 42, and, Xiaomo Bai, 37,are married and live in Beijing.Hiện tại, ông sống ở Bắc Kinh với tư cách là một Nhà văn và Nhà biên kịch chuyên nghiệp.
He currently lives in Beijing, where he works as a professional writer and editor.Bạn có thể có được nhữngkỳ vọng thực tế về việc sống ở Bắc Kinh cũng như liên lạc hữu ích như thế nào.
You can get a realistic expectations of what it's like to live in Beijing as well as make helpful contacts.Vì từng sống ở Bắc Kinh và Hồng Kông nên phóng viên này dần dà yêu thích những món ăn tinh tế của ẩm thực Trung Hoa.
Having lived in Beijing and Hong Kong as a young reporter, I would learned to love homestyle Chinese food.Nataliya, giáo viên 37 tuổi đến từ Ukraina, sống ở Bắc Kinh với người chồng Trung Quốc được 10 năm.
Nataliya, a 37-yr-old trainer from Ukraine, has been dwelling in Beijing along with her Chinese language husband for 10 years.Tôi từng sống ở Bắc Kinh và phải dùng phòng tắm công cộng vì căn hộ tôi thuê không có nhà vệ sinh riêng.
I used to live in Beijing, where I had to use a public bathroom as my apartment didn't have a private toilet.Nataliya, giáo viên 37 tuổi đến từ Ukraina, sống ở Bắc Kinh với người chồng Trung Quốc được 10 năm.
Nataliya, a 37-yr-outdated instructor from Ukraine, has been residing in Beijing together with her Chinese language husband for 10 years.Tôi sống ở Bắc Kinh. Mỗi ngày tôi đều xem số liệu của Đại sứ quán để quyết định xem hôm ấy có nên mở cửa sổ hay không.
I live in Beijing. Every day, I just watch the American Embassy's data to decide whether I should open my window.Đức cha Tu Shihua của giáo phận Puqi, 92 tuổi, không hiệp thông với Đức Thánh cha,đã đến sống ở Bắc Kinh nhiều năm nay.
Bishop Tu Shihua of Puqi, 92, who is not in communion with the pope,has been residing in Beijing for many years.Cả cô lẫn bố mẹ, hiện sống ở Bắc Kinh, đều không bị buộc tôi, cũng như không rõ họ đang bị điều tra hay không.
Neither she nor her parents, who live in Beijing, have been charged, and it is unclear whether they are currently being investigated.Ngoài ra, có 8.045 cư dân Hồng Kông, 500 cư dân Ma Cao và 7.772cư dân Đài Loan cùng với 91.128 người nước ngoài đã đăng ký sống ở Bắc Kinh.
In addition, there were 8,045 Hong Kong residents, 500 Macau residents,and 7,772 Taiwan residents along with 91,128 registered foreigners living in Beijing.Li bắt đầu kiếm sống ở Bắc Kinh từ 5 năm trước và quyết định ở lại thành phố cô mơ ước này vì có nhiều cơ hội tốt.
Li began to earn a living in Beijing five years ago and intends to stay in her dream city as it offfers better opportunities.Dù không có số liệu thống kê chính thức của chính phủ xem có bao nhiêu con chó,mèo hay những loài thú cưng khác sống ở Bắc Kinh hiện tại và những nơi khác trên khắp cả nước.
There are no publicly available government statistics on how many dogs,cats or other pets now live in Beijing or other parts of the country.Ông là người gốc Bắc Potomac, Maryland và đã sống ở Bắc Kinh, Rome và Rotterdam trước khi chuyển đến Thành phố New York vào năm 2008.
He is originally from North Potomac, Maryland and has lived in Beijing, Rome and Rotterdam prior to moving to New York City in 2008.Tuy vậy, khi Trường vẫn đang xây dựng danh tiếng của mình, hầu hết học viên của Trườnglà những người nước ngoài đang sống ở Bắc Kinh và học tiếng Trung bán thời gian sau giờ làm.
However, as we were still building our reputation,most of our students were foreigners already living in Beijing and studying Mandarin only part-time after work.Trước 7/ 1999, tôi sống ở Bắc Kinh và bạn có thể thấy mọi người tập Pháp Luân Công vào buổi sáng tại hầu như tất cả công viên trong thành phố.
Before July 1999, I lived in Beijing and you could see people in the morning doing Falun Gong exercises in almost every park in the city.Hơn một triệu công dân Trung Quốc(hoặc 5% của những người sống ở Bắc Kinh) sống trong các tầng hầm không cửa sổ, đông đúc và nơi trú ẩn không kích ngầm dưới lòng đất.
Over one million Chinese citizens(or 5 percent of the people who live in Beijing) live in windowless, overcrowded basements and underground air raid shelters.Bức ảnh này được chụp vào ngày 31 tháng 1 năm 2020, cho thấy Lucy Huang,một nhà làm phim tài liệu sống ở Bắc Kinh, 26 tuổi, đeo khẩu trang trong nhà cô ở Bắc Kinh..
This photo taken on January 31, 2020, shows 26-year-old Wuhan native Lucy Huang,a documentary maker living in Beijing, putting on a protective face mask in her house in Beijing..Cách đây hai năm trở về trước, tôi sống ở Bắc Kinh và thuộc một nhóm các chuyên gia pháp lý có tổ chức lỏng lẻo được biết đến trong dân chúng Trung Quốc như những weiquan lushi( duy quyền luật sư), hay luật sư biện hộ.
Until two years ago, I lived in Beijing and belonged to a loosely organized group of legal professionals known among ordinary Chinese as weiquan lushi, or rights defense lawyers.Vào năm 2010, nhờ so sánh bộ gene của 30người Tây tạng với những người Hán sống ở Bắc Kinh, Simonson có thể phát hiện những gene này chỉ có ở những người sống ở khu vực cao.
In 2010, by comparing the genomes of 30Tibetan people to those from a Han Chinese population living in Beijing, Simonson could identify those genes that were associated with living at high-altitude.Jonathan Zatkin- một diễn viên người Mỹ sống ở Bắc Kinh kể rằng 3 năm trước đây, ông đã được trả 2.000 nhân dân tệ để đi đến một thành phố nhỏ ở tỉnh Hà Nam và vờ làm phó chủ tịch của một công ty đồ trang sức Ý.
Jonathan Zatkin, an American actor who lives in Beijing, told CNN that three years ago he was paid 2,000 yuan to go to a small city in the province of Henan, and pose as the vice-president of an Italian jewelry company.Một nghiên cứu của Viện Khoa học Bắc Kinh ước tính rằng trong năm 2010,có trung bình 200.000 người nước ngoài sống ở Bắc Kinh vào bất kỳ ngày nào, bao gồm cả sinh viên, khách du lịch và khách du lịch không được tính là cư dân đã đăng ký.
A study by the Beijing Academy of Sciences estimates that in2010 there were on average 200,000 foreigners living in Beijing on any given day including students, business travellers and tourists are not counted as registered residents.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 35, Thời gian: 0.0217 ![]()
sống ở bắc cựcsống ở bắc mỹ

Tiếng việt-Tiếng anh
sống ở bắc kinh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sống ở bắc kinh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliverawbắctrạng từnorthbắcdanh từbackinhdanh từkinhbusinessexperiencesutrakinhtính từeconomicTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Bắc Kinh
-
Nghĩa Của "Bắc Kinh" Trong Tiếng Anh
-
Tiếng Bắc Kinh - Wikipedia
-
Phép Tịnh Tiến Bắc Kinh Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Bắc Kinh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phiên Dịch Tiếng Trung Tại Bắc Kinh (Beijing)
-
Phiên Dịch Tại Bắc Kinh-Thiên Tân Trung Quốc
-
Bắc Kinh Ghi Nhận Số Ca COVID-19 Cao Nhất 3 Tuần - Báo Lao Động
-
Dịch Covid-19 ở Bắc Kinh (Trung Quốc) Có Xu Hướng Tăng Mạnh Trở Lại
-
Vừa Mở Cửa Bắc Kinh Lại Xuất Hiện ổ Dịch Quán Bar Với Gần 300 Ca ...
-
BẮC KINH LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thủ đô Bắc Kinh (Trung Quốc) đạt Bước Tiến Tích Cực Trong Kiểm Soát ...
-
Thủ đô Bắc Kinh (Trung Quốc) Nỗ Lực Khống Chế ổ Dịch Mới COVID-19
-
Bắc Kinh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky