Bài 10. Từ Trái Nghĩa - Bài Giảng

Đăng nhập / Đăng ký
  • Trang chủ
  • Thành viên
  • Trợ giúp
  • Liên hệ

HÃY LUÔN VẬN ĐỘNG

Đăng nhập

Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

Tài nguyên dạy học

CÙNG THƯỞNG THỨC

DỰ BÁO THỜI TIẾT

Hà Nội Huế TP HCM

Thông tin

  • Giới thiệu bản thân
  • Thành tích
  • Chia sẻ kinh nghiệm
  • Lưu giữ kỉ niệm
  • Hình ảnh hoạt động
  • Soạn bài trực tuyến

Các ý kiến mới nhất

  • TVM thân chào, mời ghé thăm trang http://violet.vn/rustic_hero...
  • TVM mới xin được đến ngắm hoa....
  • 123123123123123123ko dc...
  • Tặng bạn một ca khúc mang âm hưởng dân ca...
  • TVM xin chào...
  • Violet.vn/Lequangvinhlqd...
  • Góp phần vào bộ môn âm nhạc thầy cô nhé...
  • Ngô Úy chúc cô ngày 20/11 vui vẻ, hạnh phúc....
  • TVM chào chủ nhà!Mời chủ nhà ghé thăm web Http://violet.vn/truclinh073/...
  • Chào nhé !...
  • Mời bạn gé thăm web http://violet.vn/thcs-thitranthiencam-hatinh/ Sự có mặt và...
  • Quang Hưng ghé thăm. Chúc một năm mới vui vẻ...
  • TVM xin chao chủ nhà! ...
  • Chúc cô giáo ngày nghỉ cuối tuần tràn ngập niềm...
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào? Đẹp Đơn điệu Bình thường Ý kiến khác

    Thống kê

  • 720908 truy cập (chi tiết) 159 trong hôm nay
  • 897753 lượt xem 159 trong hôm nay
  • 157 thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1Bai_Hat_Vang_Mot_coi_di_ve.mp3 DIEU_VI_DAM_LA_EM.flv AVSEQ12A_noi_trong_len.flv Image22.jpg ATho_Doi_Dep_Ng_Trung_Kien_Thu_Huong_ngam.mp3 ATho_Ke_Di_Tim_Tinh_Yeu_Dang_Quoc_Vinh_Thu_Huong.mp3 Tho_NDN_Sau_mot_dem_say_Ng_Duc_Nhon__Hong_Van_ngam.mp3 Shes_Gone.mp3 Tinh_Cho_Khong_Bieu_Khong_Guitar_Thanh_Cong.mp3 10_Rasputin.mp3 Tai_sao_phu_nu_khoc.flv Tim_lai_giac_mo.flv Thieu_nu_cai_hoa.flv Tin_tot_lanh.flv Tiet_hoc_ky_la.flv Su_se_chia_binh_di.flv Suc_manh_niem_tin.flv Suc_manh_cua_loi_noi.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN VỚI BLOG YENPHAM73 - DƯƠNG PHÚC TƯrquee>

    THƯ GIÃN

    Xem truyện cười

    TÌM KIẾM Google

    Google Tìm trên trang này Tìm trên Violet.vn Tìm trên Google

    Chào mừng các bạn đến với KHO HỌC LIỆU SỐ Trường THCS Tân Quang, huyện Văn Lâm

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KHO HỌC LIỆU SỐ TRƯỜNG THCS TÂN QUANG!

    Đưa bài giảng lên Gốc > Bài giảng >
    • Tiết37: TỪ TRÁI NGHĨA
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Tiết37: TỪ TRÁI NGHĨA Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ... Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Phạm Thanh Yên (trang riêng) Ngày gửi: 14h:32' 27-10-2012 Dung lượng: 2.6 MB Số lượt tải: 641 Số lượt thích: 2 người (Sái Thu Hà, Lê Viết Nhất) Tiết 37: Giáo viên: Phạm Thanh YênTrường: THCS CLC Dương Phúc Tư?1. a/Thế nào là từ đồng nghĩa ? Kiểm tra bài cũTìm từ đồng nghĩa với hai từ “vui” và “buồn”!?2. Cho câu : “Bạn hãy vui lên, đừng buồn nữa!”Từ đồng nghĩa là những từ có sắc thái nghĩa giống nhauTừ đồng nghĩa là những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhauATừ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhauCBDTừ đồng nghĩa là những từ gần giống nhau và không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa.b/ Có mấy loại từ đồng nghĩa? Cho ví dụ minh họa!TL: Có 2 loại từ đồng nghĩa: Đồng nghĩa hoàn toàn (không biệt nhau về sắc thái nghĩa) VD: bố - ba - cha; tàu hỏa – xe lửa,… Đồng nghĩa không hoàn toàn (có sắc thái nghĩa khác nhau) VD: ăn – xơi - đớp – hốc,…Kiểm tra bài cũVUI Tìm từ đồng nghĩa với hai từ “vui” và “buồn”! buồn tủi buồn bãTừtrái nghĩavui vẻvui mừng?2.Cho câu : “Bạn hãy vui lên, đừng buồn nữa!” BUỒNmừng rỡbuồn rầu mừngtủi Tiết 37: Giáo viên: Phạm Thanh YênTrường: THCS CLC Dương Phúc TưI. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương. Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hươngNgẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê Trẻ đi, già trở lại nhà,Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu. Gặp nhau mà chẳng biết nhau,Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu tới làng”1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIAI. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIA- Ngẩng >< cúi - Trẻ >< già- Đi >< trở lại? Cơ sở: hoạt động của đầu theo hướng lên xuống ? Co s?: s? trỏi ngu?c v? tu?i tỏc? Cơ sở về sự tự di chuyển rời khỏi nơi xuất phát hay quay trở lại nơi xuất phát Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau, biểu thị những hoạt động, tính chất, sự vật trái ngược nhau dựa trên một cơ sở chung nào đó*Già (rau già, cau già)>< Non (rau non, cau non) Dựa trên cơ sở chung là nêu lên tính chất của sự vật. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau* Lưu ý: Khi xem xét từ trái nghĩa phải dựa trên một cơ sở , một tiêu chí nào đó hoặc phải đặt chúng trong một văn cảnh cụ thể.I. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIA Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau?- Hãy tìm các từ trái nghĩa với từ “lành” trong các trường hợp sau:LÀNH(Món ăn lành)>< ĐỘC (Món ăn độc)(Tính lành)>< DỮ/ ÁC (Tính dữ/ ác)(Áo lành)(Bát lành)>< VỠ/ MẺ (Bát vỡ/ mẻ)>< RÁCH (Áo rách)2. Ghi nhớ 1: (SGK-Tr.128)I. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIA Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau2. Ghi nhớ1: (SGK-Tr.128)II. SỬ DỤNG TỪ TRÁI NGHĨA1. Tìm hiểu ví dụ:- Xấu người đẹp nết.- Thuận mua vừa bán.- Chân cứng đá mềm.- Lên thác xuống ghềnh.- Đầu xuôi đuôi lọt- Điều nặng tiếng nhẹ.- Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược…?- Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa!CÙNG THẢO LUẬN!?- Việc sử dụng từ trái nghĩa trong các ví dụ sau có tác dụng gì ? - Tạo ra phép đối, làm nổi bật ?n tu?ng ngu?c chi?u v? tõm tr?ng ?tang s?c g?i c?m cho l?i tho- Xấu người đẹp nết.- Thuận mua vừa bán.- Chân cứng đá mềm.- Lên thác xuống ghềnh.- Đầu xuôi đuôi lọt- Điều nặng tiếng nhẹ.- Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược…- Tạo ra phép đối, khái quát v? cu?c d?i của tác giả qua cỏc hỡnh tu?ng tuong ph?n ? câu thơ nhịp nhàng, cân xứng.Tạo phép đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnhGiúp lời nói thêm sinh động.I. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIA Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau2. Ghi nhớ 1: (SGK-Tr.128)II. SỬ DỤNG TỪ TRÁI NGHĨA- Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối +Tạo các hình tượng tương phản1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ 2: (SGK-Tr.128)+ Gây ấn tượng mạnh+ Làm cho lời nói thêm sinh động? Tạo ra phép đối, làm nổi bật ?n tu?ng ngu?c chi?u v? tõm tr?ng ?tang s?c g?i c?m cho l?i tho? Tạo ra phép đối, khái quát v? cu?c d?i của tác giả qua cỏc hỡnh tu?ng tuong ph?n ? câu thơ nhịp nhàng, cân xứng.Tạo phép đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnhGiúp lời nói thêm sinh động.- Xấu người đẹp nết.- Thuận mua vừa bán.- Chân cứng đá mềm.- Lên thác xuống ghềnh.- Đầu xuôi đuôi lọt- Điều nặng tiếng nhẹ.- Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược… Hiện tượng từ trái nghĩa xẩy ra chủ yếu ở từ loại tính từ, động từ.  Hiện tượng từ trái nghĩa hiếm khi xẩyra ở từ loại danh từ.?- Hiện tượng từ trái nghĩa thường xẩy ra ở từ loại nào?I. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIA Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau2. Ghi nhớ 1: (SGK-Tr.128)II. SỬ DỤNG TỪ TRÁI NGHĨA1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ 2: (SGK-Tr.128)III. LUYỆN TẬP:Bài 1:Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau đây:- Chị em như chuối nhiều tàu, Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.- Số cô chẳng giàu thì nghèo , Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà. - Ba n¨m ®­îc mét chuyÕn sai, Áo ng¾n ®i m­în, quÇn dµi ®i thuª. - §ªm th¸ng n¨m ch­a n»m ®· s¸ng, Ngµy th¸ng m­êi ch­a c­êi ®· tèi.- Sử dụng trong thể đối +Tạo các hình tượng tương phản+ Gây ấn tượng mạnh+ Làm cho lời nói thêm sinh độngI. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIA Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau2. Ghi nhớ 1: (SGK-Tr.128)II. SỬ DỤNG TỪ TRÁI NGHĨA1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ 2: (SGK-Tr.128)III. LUYỆN TẬP:Bài 1:Bài 2:Bài 2: Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau:Tươicá tươi>< cá ươnhoa tươi>< hoa héoXấu chữ xấu>< chữ đẹpđất xấu>< đất tốtYếu ăn yếu>< ăn khỏehọc lực yếu>< học lực giỏi - Sử dụng trong thể đối +Tạo các hình tượng tương phản+ Gây ấn tượng mạnh+ Làm cho lời nói thêm sinh độngI. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIA Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau2. Ghi nhớ 1: (SGK-Tr.128)II. SỬ DỤNG TỪ TRÁI NGHĨA1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ 2: (SGK-Tr.128)III. LUYỆN TẬP:Bài 1:Bài 2:Bài 3:Bài 3: Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:ĐỘI I:Chân cứng đá mềm Có đi có lại Gần nhà xa ngõ Mắt nhắm mắt mở Chạy sấp chạy ngửa ...…………ĐỘI II:Vô thưởng vô phạtBên trọng bên khinhBuổi đực buổi cáiBước thấp bước caoChân ướt chân ráo……………- Sử dụng trong thể đối +Tạo các hình tượng tương phản+ Gây ấn tượng mạnh+ Làm cho lời nói thêm sinh động12345Hết giờ678910I. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIA Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau2. Ghi nhớ 1: (SGK-Tr.128)II. SỬ DỤNG TỪ TRÁI NGHĨA1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ 2: (SGK-Tr.128)III. LUYỆN TẬP:Bài 1:Bài 2:Bài 3:Bài 3: Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:ĐỘI I:Chân cứng đá mềm Có đi có lại Gần nhà xa ngõ Mắt nhắm mắt mở Chạy sấp chạy ngửa ...…………ĐỘI II:Vô thưởng vô phạtBên trọng bên khinhBuổi đực buổi cáiBước thấp bước caoChân ướt chân ráo……………- Sử dụng trong thể đối +Tạo các hình tượng tương phản+ Gây ấn tượng mạnh+ Làm cho lời nói thêm sinh độngTiết 37: T? TR�I NGHIAĐầu voi đuôi chuột Đầu - đuôi Kẻ cao người thấp cao >< thấp Nước mắt ngắn nước mắt dài Ngắn - dài NH?M - M?Mắt nhắm mắt mở Kẻ khóc người cười khóc - cười CỦNG CỐ TÍNH CHẤT: ĐỊNH NGHĨA:TỪTRÁI NGHĨA CÁCH SỬ DỤNG: Là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.- Được sử dụng trong thể đối  tạo hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh…I. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA?1. Tìm hiểu ví dụ:Tiết 37: T? TR�I NGHIA Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau2. Ghi nhớ 1: (SGK-Tr.128)II. SỬ DỤNG TỪ TRÁI NGHĨA1. Tìm hiểu ví dụ:2. Ghi nhớ 2: (SGK-Tr.128)III. LUYỆN TẬP:Bài 1:Bài 2:Bài 3:HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Nắm chắc nội dung đã họcLàm bài tập 4 (SGK-Tr.129)2. Chuẩn bị Luyện nói: Văn biểu cảm về sự vật, con người.Nhóm 1: đề 1 (Cảm nghĩ về thầy, côgiáo, những “người lái đò” đưa thế hệ trẻ“cập bến” tương lai)Nhóm 2: đề 2 (Cảm nghĩ về tình bạn)Nhóm 3: đề 3 (Cảm nghĩ về sách vở mình đọc và học hàng ngày)Nhóm 4: đề 4 (Cảm nghĩ về một món quà mà em đã được nhận thời thơ ấu)- Sử dụng trong thể đối +Tạo các hình tượng tương phản+ Gây ấn tượng mạnh+ Làm cho lời nói thêm sinh độngXIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ GIÁO Đà THAM DỰ TIẾT HỌCIĐTRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮNHÀHƠTTIƯƠGANDẠ124567810911Ô chữ thứ 3 gồm 4 chữ cái đó là một từ trái nghĩa với từ héoMỪNGÊNRTIÁTR3VHĨAỤGNIĐNTHƯỞGNÈHNHANHÔ chữ thứ 9 gồm 3 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ “sang ”?Ô chư thứ 2 gồm 4 chữ cái là một từ trái nghĩa với từ” tủi “?Ô chữ thứ 7 gồm 6 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ “ phạt ”?Ô chữ thứ 5 gồm 4 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ “quả”Ô chữ thứ 11 gồm 5 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ “chậm ”?Ô chữ thứ 6 gồm 2 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ “đứng ”?Ô chữ thứ 8 gồm 5 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ dũng cảm”?Ô chữ thứ 10 gồm 7 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ nhiệm vụ ”?Ô chữ thứ 4 gồm 4 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ “d­íi ”?Ô chữ thứ nhất gồm 6 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ thi nhân   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Liên kêt thư viện

    Clik chuột lấy code liên kết các thư viện ! Hoặc bói vui: sim đẹp, đặt tên cho bé, màu sắc xe, nốt ruồi, xem tuổi.v.v.v )

    NN

    DANH LAM

    TIN TỨC

    Bản quyền thuộc về Trường THCS Tân Quang -Văn Lâm-Hưng Yên Website được thừa kế từ Violet.vn, người quản trị: Phạm Thanh Yên

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Mừng Rỡ Là Gì