Bài 13: Renshuu B Trong Minnano Nihongo
Có thể bạn quan tâm

例(れい):
⇒ わたしは カメラが 欲(ほ)しいです。Tôi muốn có một chiếc máy ảnh.Hoàn thành các câu sau:
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒
Bài giải 1) わたしは パソコンが 欲(ほ)しいです。Tôi muốn có một chiếc máy tính. 2) わたしは 車(くるま)が 欲(ほ)しいです。Tôi muốn có một chiếc xe hơi. 3) わたしは お金(かね)が 欲(ほ)しいです。Tôi muốn có tiền. 4) わたしは 彼女(かのじょ)が 欲(ほ)しいです。Tôi muốn có bạn gái.Từ khóa » Tiếng Nhật N5 Bài 13
-
Bài-13 - 別々に お願いします | みんなの日本語 第2版 1-50 - Vnjpclub
-
Ngữ Pháp N5 Bài 13: Tôi Muốn Có Bạn Gái (Học Tiếng Nhật Cơ Bản)
-
Ngữ Pháp Minna 1 - Bài 13 | Học Tiếng Nhật Cơ Bản N5 Miễn Phí
-
NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 13 - .vn
-
Bài 13: Mondai Trong Minnano Nihongo | Tổng Hợp 50 Bài Minna No ...
-
Ngữ Pháp Mina No Nihongo Bài 13 - Tự Học Tiếng Nhật
-
Minna No Nihongo Bài 13 - Du Học Thanh Giang
-
Đọc Hiểu Bài 13 - Tiếng Nhật Cô Lam
-
Ngữ Pháp Minnano Nihongo Bài 13 - Tsuku Việt
-
Minnano Nihongo - Bài 13 - Lớp Học Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Minna No Nihongo – Bài 13 - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 13 - Minano Nihongo
-
Từ Vựng Minna No Nihongo: Bài 13 - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Từ Vựng Minna Bài 13 – Minna No Nihongo– Dễ Học, Dễ Nhớ