Bài 23 - Bài Tập | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub

Tin tức | Liên hệ Đăng nhập | Đăng ký Chuyển đến nội dung VNJPCLUB VNJPCLUB Bạn đang ở: Home / Minna / Bài 23 – Bài tập Back
  • Bài tập nghe Mondai
  • Bài tập Mondai
Bài tập 1: Nghe và trả lời câu hỏi

1) _______________________

2) _______________________

3) _______________________

4) _______________________

5) _______________________

1)

<<< Đáp án >>> 子(こ)どもの とき、どこに 住(す)んで いましたか。Khi còn nhỏ, bạn đã sống ở đâu? …例(れい): 大阪(おおさか)に 住(す)んで いました。Đã sống ở Osaka.

2)

<<< Đáp án >>> 外国(がいこく)へ 行(い)って、道(みち)が わからないとき、どうしますか。Khi đi nước ngoài và không biết đường thì bạn sẽ làm gì? …例(れい): 近(ちか)くに いる 人(ひと)に 聞(き)きます。Tôi sẽ hỏi người ở gần đó.

3)

<<< Đáp án >>> 暇(ひま)な とき、何(なに)を しますか。Khi rảnh thì bạn làm gì? …例(れい): 音楽(おんがく)を 聞(き)いたり、本(ほん)を 読(よ)んだり します。Nào là nghe nhạc hay đọc sách.

4)

<<< Đáp án >>> どんな とき、タクシーに 乗(の)りますか。Khi nào thì đi taxi? …例(れい): 荷物(にもつ)が 多(おお)いとき、乗(の)ります。Khi có nhiều đồ đạc thì tôi sẽ đi.

5)

<<< Đáp án >>> たくさん お酒(さけ)を 飲(の)むと、どう なりますか。Khi uống nhiều rượu vào thì sẽ trở nên như thế nào? …例(れい): 頭(あたま)が 痛(いた)く なります。Sẽ trở nên đau đầu. Bài tập 2: Nghe và chọn hình tương ứng.

1)

<<< Bài nghe >>>
女(おんな): すみません、アメリカの 友達(ともだち)に 電話(でんわ)を かける とき、どう しますか。Xin lỗi, khi gọi điện thoại cho người bạn ở Mỹ làm thế nào đây?
男(おとこ): じゃ、まず 001を 押(お)して、次(つぎ)に アメリカの 国(くに)の 番号(ばんごう)1を押(お)します。Vậy thì trước tiên hãy ấn số 001, tiếp theo ấn số 1 của nước Mỹ.
それから 友達(ともだち)の 番号(ばんごう)を 押(お)します。Tiếp theo ấn số điện thoại của bạn.
女(おんな): わかりました。どうも ありがとう ございました。Tôi hiểu rồi. Xin cảm ơn.
Đáp án 2

2)

<<< Bài nghe >>>
男(おとこ): すみません。みどり図書館(としょかん)は どこですか。Xin lỗi, thư viện Midori ở đâu vậy?
女(おんな): 駅(えき)の 前(まえ)の 道(みち)を まっすぐ 行(い)くと、橋(はし)が あります。Nếu đi thẳng con đường trước nhà ga thì sẽ có cây cầu.
男(おとこ): 橋(はし)ですね。Cây cầu đúng không nhỉ.
女(おんな): ええ。その 橋(はし)を 渡(わた)って、100メートルぐらい 行(い)くと、左(ひだり)に あります。Vâng. Khi băng qua cây cầu đó, đi khoảng 100 mét thì nằm ở bên trái.
Đáp án 1
Bài tập 3: Nghe và chọn đúng sai

1)(__)2)(__)3)(__)

1)

<<< Bài nghe >>>
女(おんな): すみません。ちょっと 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えて ください。Xin lỗi, xin hãy chỉ cho tôi cách sử dụng một chút.
男(おとこ): はい。まず ここに お金(かね)を 入(い)れて ください。Vâng, trước tiên hãy bỏ tiền vào đây.
次(つぎ)に この ボタンを 押(お)すと、カードが 出(で)ます。Tiếp thep ấn nút này thì thẻ sẽ chạy ra.
女(おんな): この ボタンですね。Cái nút này nhỉ.
わかりました。ありがとう ございました。Tôi hiểu rồi, Xin cảm ơn.
ボタンを 押(お)してから、お金(かね)を 入(い)れると、カードが 出(で)ます。Nhấn nút rồi thì bỏ tiền vào thì thẻ sẽ chạy ra.
Đáp án

2)

<<< Bài nghe >>>
女(おんな): あしたから 出張(しゅっちょう)ですね。この 資料(しりょう)が 要(い)りますか。Từ ngày mai anh đi công tác nhỉ. Tài liệu này có cần không?
男(おとこ): ええ、お願(ねが)いします。それから パソコンも 持(も)って 行(い)かないと…。Vâng, xin nhờ. Rồi thì cũng phải mang theo máy tính xách tay nữa …
男(おとこ)の 人(ひと)は 出張(しゅっちょう)の とき、資料(しりょう)と パソコンを 持(も)って 行(い)きます。Người đàn ông khi đi công tác mang theo tài liệu và máy vi tính xách tay.
Đáp án

3)

<<< Bài nghe >>>
女(おんな): 山田(やまだ)さん、それは 何(なん)ですか。Anh Yamada này, đó là gì vậy?
男(おとこ): 中国(ちゅうごく)の お茶(ちゃ)です。体(からだ)の 調子(ちょうし)が 悪(わる)いとき、飲(の)みます。Là trà Trung Quốc. Khi thể trạng không tốt thì uống.
女(おんな): それも お茶(ちゃ)ですか。Cái đó cũng là trà à?
男(おとこ): いいえ、これは 薬(くすり)です。お酒(さけ)を 飲(の)んだ とき、飲(の)みます。Không, đó là thuốc. Sau khi uống rượu rồi thì uống.
山田(やまだ)さんは お酒(さけ)を 飲(の)んだ とき、中国(ちゅうごく)の お茶(ちゃ)を 飲(の)みます。Anh Yamada khi đã uống rượu rồi thì sẽ uống trà Trung Quốc.
Đáp án
Bài tập 4: Chọn từ và chia thể phù hợp
あります います 借(か)ります 行(い)きます 渡(わた)ります 出(で)ます

例(れい)1:買(か)い物(もの)に (行(い)く)とき、カードを 持(も)って 行(い)きます。

例(れい)2:妻(つま)が (いない)とき、レストランで 一人(ひとり)で 食事(しょくじ)します。

1)図書館(としょかん)で 本(ほん)を (____) とき、カードが 要(い)ります。

2)道(みち)を (____) とき、左(ひだり)と 右(みぎ)を よく 見(み)なければ なりません。

3)時間(じかん)が (____) とき、朝(あさ)ごはんを 食(た)べません。

4)お釣(つ)りが (____) とき、この ボタンを 押(お)して ください。

Bài giải và dịch 例(れい)1:買(か)い物(もの)に (行(い)く)とき、カードを 持(も)って 行(い)きます。Khi đi mua sắm thì mang theo thẻ. 例(れい)2:妻(つま)が (いない)とき、レストランで 一人(ひとり)で 食事(しょくじ)します。Khi vợ không có thì dùng bữa tại nhà hàng một mình. 1)図書館(としょかん)で 本(ほん)を (借(か)りる) とき、カードが 要(い)ります。Khi mượn sách ở thư viện thì cần thẻ. 2)道(みち)を (渡(わた)る) とき、左(ひだり)と 右(みぎ)を よく 見(み)なければ なりません。Khi băng qua đường thì phải nhìn kỹ trái phải. 3)時間(じかん)が (ない) とき、朝(あさ)ごはんを 食(た)べません。Khi không có thời gian thì không ăn sáng. 4)お釣(つ)りが (出(で)ない) とき、この ボタンを 押(お)して ください。Khi tiền thừa không ra thì hãy ấn nút này. Bài tập 5: Chọn từ thích hợp trong các từ đưa ra

例(れい):うちへ( a.帰(かえ)る、b.帰(かえ)った )とき、「ただいま」と 言(い)います。

1)( a.疲(つか)れる、b.疲(つか)れた ) とき、熱(あつ)い おふろに 入(はい)って、早(はや)く 寝(ね)ます。

2)うちを( a.出(で)る、b.出(で)た ) とき、電気(でんき)を 消(け)しませんでした。

3)朝(あさ)( a.起(お)きる、b.起(お)きた ) とき、家族(かぞく)の 写真(しゃしん)に 「おはよう」と 言(い)います。

4)きのうの 夜(よる)( a.寝(ね)る、b.寝(ね)た ) とき、少(すこ)し お酒(さけ)を 飲(の)みました。

Bài giải và dịch 例(れい):うちへ( 帰(かえ)った )とき、「ただいま」と 言(い)います。Khi đã về nhà rồi thì nói là “tôi đã về đây”. 1)( 疲(つか)れた ) とき、熱(あつ)い おふろに 入(はい)って、早(はや)く 寝(ね)ます。Khi đã mệt mỏi thì tắm bồn và rồi đi ngủ sớm. 2)うちを( 出(で)る ) とき、電気(でんき)を 消(け)しませんでした。Trước khi ra khỏi nhà đã không tắt điện. 3)朝(あさ)( 起(お)きた ) とき、家族(かぞく)の 写真(しゃしん)に 「おはよう」と 言(い)います。Buổi sáng khi đã thức dậy thì nói “chào buổi sáng” với tấm ảnh của gia đình. 4)きのうの 夜(よる)( 寝(ね)る ) とき、少(すこ)し お酒(さけ)を 飲(の)みました。Tối hôm qua, trước khi ngủ đã uống một chút rượu. Bài tập 6: Chia thể các từ bên dưới sao cho phù hợp

例(れい):( 眠(ねむ)いです →眠(ねむ)い) とき、顔(かお)を 洗(あら)います。

1)( 暇(ひま)です → ______ ) とき、遊(あそ)びに 来(き)て ください。

2)( 独身(どくしん)です → ______ ) とき、よく 旅行(りょこう)を しました。

3)母(はは)は( 若(わか)いです → ______ ) とき、とても きれいでした。

Bài giải và dịch 例(れい):( 眠(ねむ)いです →眠(ねむ)い) とき、顔(かお)を 洗(あら)います。Khi buồn ngủ thì rửa mặt. 1)( 暇(ひま)です → 暇(ひま)な ) とき、遊(あそ)びに 来(き)て ください。Khi rảnh thì hãy đến chơi nhé. 2)( 独身(どくしん)です → 独身(どくしん)の ) とき、よく 旅行(りょこう)を しました。Khi độc thân thì đã đi du lịch nhiều. 3)母(はは)は( 若(わか)いです → 若(わか)い ) とき、とても きれいでした。Mẹ tôi khi còn trẻ rất là đẹp. Bài tập 7: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống

例(れい):この お茶(ちゃ)を (飲(の)む) と、元気(げんき)に なります。

1)あの 交差点(こうさてん)を 左(ひだり)へ (______)と、銀行(ぎんこう)が あります。

2)これを 右(みぎ)へ (______)と、音(おと)が 大(おお)きく なります。

3)この 料理(りょうり)は 少(すこ)し お酒(さけ)を (______)と、おいしく なります。

Bài giải và dịch 例(れい):この お茶(ちゃ)を (飲(の)む) と、元気(げんき)に なります。Khi uống trả này thì sẽ khỏe lên. 1)あの 交差点(こうさてん)を 左(ひだり)へ (曲(ま)がる)と、銀行(ぎんこう)が あります。Khi quẹo trái ở vòng xoay khi thì sẽ có ngân hàng. 2)これを 右(みぎ)へ (回(まわ)す)と、音(おと)が 大(おお)きく なります。Khi xoay chổ này sang bên phải thì âm thanh sẽ lớn lên. 3)この 料理(りょうり)は 少(すこ)し お酒(さけ)を (入(い)れる)と、おいしく なります。Món ăn này thì khi thêm một chút rượu vào thì sẽ ngon hơn. Bài tập 8: Đọc đoạn văn sau và chọn đúng sai cho câu bên dưới

1)(____) 聖徳太子(しょうとくたいし)は 600年(ねん)ぐらい まえに、生(う)まれました。

2)(____) 聖徳太子(しょうとくたいし)は 大(おお)きく なってから、中国(ちゅうごく)へ  行(い)って、いろいろ 習(なら)いました。

3)(____) 世界(せかい)で いちばん 木(き)の 古(ふる)い 建物(たてもの)は 法隆寺(ほうりゅうじ)です。

Bài dịch và đáp án
聖徳太子(しょうとくたいし)SHOTOKU TAISHI. 聖徳太子(しょうとくたいし)は 574年(ねん)に 奈良(なら)で 生(う)まれました。Shotoku taishi sinh tại Nara vào năm 574. 子(こ)どもの とき、勉強(べんきょう)が 好(す)きで、スポーツも できて、友達(ともだち)が たくさん いました。Khi còn nhỏ ông thích học và biết chơi thể thao, và có nhiều bạn bè. 20歳(さい)に なった とき、国(くに)の 仕事(しごと)を 始(はじ)めました。Khi 20 tuổi, ông đã bắt đầu công việc của quốc gia. 日本人(にほんじん)を 中国(ちゅうごく)に 送(おく)って、中国(ちゅうごく)から 漢字(かんじ)や 町(まち)の 造(つく)り方(かた)など いろいろ 習(なら)いました。Ông đã gửi người sang Trung Quốc, rồi ông học hỏi nhiều thứ như Hán tự hay cách xây dựng thành phố. そして、お寺(てら)を 造(つく)ったり、本(ほん)を 書(か)いたり しました。Và rồi ông đã xây chùa, viết sách. 聖徳太子(しょうとくたいし)が 造(つく)った 法隆寺(ほうりゅうじ)は 奈良(なら)に あります。Chùa Houryuu mà Shotoku Taishi đã xây dựng nằm tại Nara.世界(せかい)の 木(き)の 建物(たてもの)の 中(なか)で いちばん 古(ふる)い 建物(たてもの)です。Trong các tòa kiến trúc bằng cây của thế giới thì đây là tòa nhà cổ nhất.
1)( ✖ )聖徳太子(しょうとくたいし)は 600年(ねん)ぐらい まえに、生(う)まれました。Shotoku Taishi đã được sinh ra 600 năm trước. 2)( ✖ )聖徳太子(しょうとくたいし)は 大(おお)きく なってから、中国(ちゅうごく)へ  行(い)って、いろいろ 習(なら)いました。Shotoku Taishi sau khi lớn lên rồi đi Trung Quốc và đã hỏi hỏi nhiều. 3)( 〇 )世界(せかい)で いちばん 木(き)の 古(ふる)い 建物(たてもの)は 法隆寺(ほうりゅうじ)です。Trên thế giới, chùa bằng gỗ cổ xưa nhất là chùa Houryuu. Từ vựng Ngữ pháp Luyện đọc Hội thoại Luyện nghe Bài tập Hán tự Luyện Kanji Đọc hiểu Kiểm tra Tham khảo Nâng cao Tìm kiếm

Bài viết mới

  • Bài 2 – Kỹ năng giải thích và đưa chỉ dẫn
  • Bài 1 Nâng cao
  • ~る嫌いがある – Có xu hướng…
  • ~の嫌いがある – Có xu hướng…
  • ~まみれ – Đầy… / toàn…
Đóng Báo lỗi bài học ✕ Sai chính tả / dịch sai Link hỏng Đáp án sai Lỗi hiển thị Khác Gửi báo lỗi 👋 Chỉ từ 39k để mở VIP Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo Nâng cấp → 🔍Tra từ VNJPDict

Từ khóa » đáp án Minano Nihongo 1 Bài 23