Bài 23: Renshuu B Trong Minnano Nihongo | Tổng Hợp 50 Bài Minna ...

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6

例(れい): 新聞(しんぶん)を 読(よ)みます・眼鏡(めがね)を かけます

⇒ 新聞(しんぶん)を 読(よ)む とき、眼鏡(めがね)を かけます。Khi đọc báo tôi đeo kính vào.

Hoàn thành các câu sau:

1) 病院(びょういん)へ 行(い)きます・保険証(ほけんしょう)を 忘(わす)れないで ください ⇒

2) 散歩(さんぽ)します・いつも カメラを 持(も)って 行(い)きます ⇒

3) 漢字(かんじ)が わかりません・この 辞書(じしょ)を 使(つか)います ⇒

4) 現金(げんきん)が ありません・カードで 買(か)い物(もの)します ⇒

Bài giải 1) 病院(びょういん)へ 行(い)く とき、保険証(ほけんしょう)を 忘(わす)れないで ください。Khi đến bệnh viện xin đừng quên mang theo thẻ bảo hiểm. 2) 散歩(さんぽ)する とき、いつも カメラを 持(も)って 行(い)きます。Khi đi tản bộ, lúc nào tôi cũng mang theo máy ảnh. 3) 漢字(かんじ)が わからない とき、この 辞書(じしょ)を 使(つか)います。Khi không hiểu Kanji, tôi tra từ điển. 4) 現金(げんきん)が ない とき、カードで 買(か)い物(もの)します。Khi không có tiền mặt, tôi dùng thẻ để mua sắm.

Từ khóa » đáp án Minano Nihongo 1 Bài 23