Bài 2352: Touch

  • Học Tiếng Anh Qua Phim
  • Privacy Policy
  • Liên hệ
  • DANH MỤC
      • TỪ VỰNG TIẾNG ANH
      • Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
      • Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
      • Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
      • Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
      • Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
      • Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
      • ĐỀ THI TIẾNG ANH
      • Đề thi thpt quốc gia48 đề
      • Đề thi TOEIC20 đề
      • Đề thi Violympic
      • Đề thi IOE
      • LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
      • Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo chủ đề170 câu
      • Luyện nói tiếng anh theo từ vựng50.000 câu
      • IDIOM tiếng anhUpdating
      • TIẾNG ANH HÀNG NGÀY
      • Tiếng anh qua tin tức
      • Tiếng anh qua phim99.000 VNĐ
      • Tiếng anh qua bài hát
      • NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
      • Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh giao tiếp134 chủ điểm
      • Ngữ pháp tiếng anh ôn thi đại học27 chủ điểm
      • 12 thì trong tiếng anh12 Thì
      • TIẾNG ANH GIAO TIẾP
      • Tiếng anh giao tiếp beginner
      • Tiếng anh giao tiếp elementary
      • LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
      • Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
      • Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
      • Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
      • TIẾNG ANH THEO LỚP
      • Tiếng anh lớp 1
      • Tiếng anh lớp 2
      • Tiếng anh lớp 3
      • Tiếng anh lớp 4
      • Tiếng anh lớp 5
  • | PHƯƠNG PHÁP
  • | NẠP VIP
  • Đăng ký
  • Đăng nhập

Học Tiếng Anh online hiệu quả !

Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam

Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh

Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu

Đăng ký ngay Tải App Mobile

Luyện Nói Tiếng Anh » Luyện nói tiếng anh theo từ vựng

⟨ Quay trở lại

bài 2352: touch

Mức độ hoàn thành: 0% Tổng số câu hỏi: 10 Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0 Học ngay
Nhận biết câu
Sắp xếp câu
Điền câu
Click để bỏ chọn tất cả
Cặp câu Pronunciation Phát âm
He accidentally touched a live wire attached to overhead power cables.Anh vô tình đụng vào một dây điện trực tiếp gắn vào dây cáp điện trên cao. hiː ˌæksɪˈdɛntəli tʌʧt ə lɪv ˈwaɪər əˈtæʧt tuː ˈəʊvɛhɛd ˈpaʊə ˈkeɪblz.
He did not actually touch the substance, but may have inhaled it.Anh ta đã không thực sự chạm vào chất, nhưng có thể đã hít nó. hiː dɪd nɒt ˈækʧʊəli tʌʧ ðə ˈsʌbstəns, bʌt meɪ hæv ɪnˈheɪld ɪt.
He touched her gently on the arm.Anh chạm vào cô nhẹ nhàng trên cánh tay. hiː tʌʧt hɜː ˈʤɛntli ɒn ði ɑːm.
He was close enough to touch her.Anh đã gần đủ để chạm vào cô. hiː wɒz kləʊs ɪˈnʌf tuː tʌʧ hɜː.
He wouldn’t let me touch the wound.Anh ấy không để tôi chạm vào vết thương. hiː ˈwʊdnt lɛt miː tʌʧ ðə wuːnd.
Her hand reached out to touch his cheek.Bàn tay cô chạm tay vào má anh. hɜː hænd riːʧt aʊt tuː tʌʧ hɪz ʧiːk.
His fingers briefly touched hers.Những ngón tay của anh ấy chạm nhẹ vào cô ấy. hɪz ˈfɪŋgəz ˈbriːfli tʌʧt hɜːz.
I want to touch briefly on another aspect of the problem.Tôi muốn chạm nhẹ vào một khía cạnh khác của vấn đề. aɪ wɒnt tuː tʌʧ ˈbriːfli ɒn əˈnʌðər ˈæspɛkt ɒv ðə ˈprɒbləm.
Photography is merely touched on in the book.Nhiếp ảnh chỉ được đề cập đến trong cuốn sách. fəˈtɒgrəfi ɪz ˈmɪəli tʌʧt ɒn ɪn ðə bʊk.
Photojournalism and the birth of photography are merely touched on in the book.Báo ảnh và sự ra đời của nhiếp ảnh chỉ được đề cập đến trong cuốn sách. Photojournalism ænd ðə bɜːθ ɒv fəˈtɒgrəfi ɑː ˈmɪəli tʌʧt ɒn ɪn ðə bʊk.

Bình luận (0)

Từ khóa » Touched Phiên âm