Ed" Changed, Filled, Fixed, Wanted, Touched, Combed, Pulled, Hoped ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Cuong Le 12 tháng 2 2019 lúc 9:40 Xếp các động từ sau theo cách phát âm của Tận Cùng"-ed"
changed, filled, fixed, wanted, touched, combed, pulled, hoped, decided, brushed, neglected, helped, laughed, ironed, washed, stayed, talked, needed, worried, polished.
/-t/ :
/-d/:
/-I'd/:
Help me
Lớp 7 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp Những câu hỏi liên quan
- cương lê
Xếp các động từ sau theo cách phát âm của Tận Cùng"-ed"
changed, filled, fixed, wanted, touched, combed, pulled, hoped, decided, brushed, neglected, helped, laughed, ironed, washed, stayed, talked, needed, worried, polished.
/-t/ :
/-d/:
/-I'd/:
Help me
Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh Personal hygiene 2 0
Gửi Hủy
Mai Thi Cam Nhung 11 tháng 2 2019 lúc 10:33 Tớ cho cậu mẹo này nè cô dạy tớ đấy
1) Mẹo đọc đuôi"ed":
_Có 3 cách đọc: ->/id/
->/t/
->/d/
a) Đọc là /id/: âm trước"ed" là âm/t/,/d/
= chữ trước "ed" là chữ: t, d
b) Đọc là /t/: âm trước "ed" là âm : - /θ/ - /k/ - /f/ - /p/ - /s/ - /S/ - /tS/ -
= chữ trước "ed" là chữ : - th - k - f,gh - p,ph - ss,x,ce - sh - ch -
= từ cần : - thôi - không - phì - phèo - sợ - sẽ - chết-
c) Đọc là /d/: Các trường hợp còn lại
=> Lưu ý các dấu gạch ngang dóng từ trên xuống là tương ứng vì tớ ko kẻ thảng được nên thông cảm nha. Cậu chỉ cần xem các chữ trước "ed" là chữ gì là sẽ vô một nhóm.Các phần a,b,c mỗi phần vào một nhóm cậu xem những từ nào nào chung nhóm nào đó thì cậu cho vô nhóm ấy bài khoanh các từ phát âm khác nhau cũng cho vào một nhóm
_Chúc học tốt_
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Mai Thi Cam Nhung 12 tháng 2 2019 lúc 15:27 /-t/: fixed, touched, hoped,brushed, helped, laughed, washed, talked, polished.
/-d/: changed, filled, combed, pulled, ironed, stayed, worried.
/I'd/ : wanted, decied, negelected, needed.
Chúc bạn học tốt![]()
Gửi Hủy
- Mai Tùng Dương
Sắp xếp các từ sau vào nhóm : /ed/ , /t/ , / id /
raised , watched , painted , listened , wrapped , practices , ploughed , decided , looked , needed , opened , washed , rained , prepared , wanted , sailed , rowed , stopped , laughed , helped , seemed , played , intended , liked , received , talked , learned , visited , lived , rented , returned , arrived , decorated , moved , walked , collected , improved , brushed , changed , ironed , rented , combed , filled , touched , neglected , talked , fixed , showered
Xem chi tiết Lớp 12 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Như Nam 21 tháng 6 2017 lúc 22:11 Sắp xếp các từ sau vào nhóm : /d/ , /t/ , / id /
/d/: raised, listened, ploughed, opened, prepared, sailed, rowed, seemed, played, learned, lived, returned, arrived, moved, received, improved, changed, ironed, combed, filled, showered.
/t/: watched, wrapped, practices, looked, washed, rained, stopped, laughed, helped, liked, , talked, walked, brushed, touched, talked, fixed.
/id/: painted, decided, needed, wanted, intended, visited, rented, decorated, collected, rented, neglected.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ngô Thế Trường ( CRIS DE...
-
chia các từ có đuôi ed để vào các nhóm t/d/id
watched,changed,introned,rented,brushed,combed,liked,talked,nedded,filled,touched,neglected,fixed,decided,showered,laughed,worked
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Nhật Anh 30 tháng 7 2018 lúc 21:41 Mình không chắc lắm đâu nhé nha !
nhóm 1:/t/:watched;brushed;talked;touched;fixed;laughed;worked.
nhóm 2:/d/:introned;changed;rented;combed;d;filled;decided;showered.
nhóm 3:/id/:nedded;neglected.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hoàng Quỳnh Mai
I. Em hãy sắp xếp những dộng từ quá khứ có đuôi ED bên dưới theo các nhóm phát âm đã cho./id/, /d/, /t/
brushed changed ironed rented needed
combed filled touched neglected talked
stopped fixed decided laughed showered
II. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những câu
1. When my brother and I .... …… (be) children, we ….(have) two cats and a dog.
2. Trang …….(not write) to her parents last week; she ………… (phone) them.
3. Lien’s brother is an architect but he …………..(not work) at the moment.
4. How much it……………(cost) to mail a letter to England?
5. You……………(go) out last night?
- Yes, I ………………(go) to the cinema but I ……….(not enjoy) the movie much.
6. They……………….(travel) to the USA next month.
III. Em hãy cho đúng dạng của động từ in hoa để hoàn thành mỗi câu sau.
1. Mrs. Oanh’s daughter is having a ………………
2. We need to know your ……………. , Minh. WEIGH
3. An has a toothache. It’s very …………….. PAIN
4. Catching the common cold is ……….for everybody. PLEASE
5. Don’t worry ! Your cold will last for a few days and then ….. .APPEAR
A. Put the words in the correct order to make correct sentences.
26. go/ How/ sports center/ does Becky/ often/ to the/?
27. office/ playground/ to/ post/ the/ There’s/ a/ next/.
28. Do you/ models/ your/ build/ sister/ with/?
Viết lại câu:
29. Today is Saturday, so I don't go to school.
à Because ……………………
30. It often takes Ben two hours to make a vlog.
àBen often spends………
Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh 4 0
Gửi Hủy
Sinh Viên NEU CTVVIP I. Em hãy sắp xếp những dộng từ quá khứ có đuôi ED bên dưới theo các nhóm phát âm đã cho./id/, /d/, /t/ brushed changed ironed rented needed combed filled touched neglected talked stopped fixed decided laughed showered
/id/: rented, needed, neglected, decided
/d/: changed, ironed, combed, filled, showered
/t/: brushed, touched, talked, stopped, fixed, laughed
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Sinh Viên NEU CTVVIP II. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành những câu
1. When my brother and I .... were…… (be) children, we …had.(have) two cats and a dog.
2. Trang …didn't write….(not write) to her parents last week; she ………phoned… (phone) them.
3. Lien’s brother is an architect but he ………is not working…..(not work) at the moment.
4. How much it………does - cost……(cost) to mail a letter to England?
5. You………Did-go……(go) out last night?
- Yes, I ……went…………(go) to the cinema but I ……didn't enjoy….(not enjoy) the movie much.
6. They……………are going to travel….(travel) to the USA next month.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Sinh Viên NEU CTVVIP III. Em hãy cho đúng dạng của động từ in hoa để hoàn thành mỗi câu sau. 1. Mrs. Oanh’s daughter is having a ………………
2. We need to know your ………weight……. , Minh. WEIGH
3. An has a toothache. It’s very ……painful……….. PAIN
4. Catching the common cold is ……unpleasant….for everybody. PLEASE
5. Don’t worry ! Your cold will last for a few days and then …disappears.. .APPEAR
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- ngocanh nguyen
nhóm các động từ nhóm các động từ có đuôi ed sau vào đúng cột phát âm của chúng
used/ worked/ lived/ chatted/ walked/ followed/ visited/ looked/ painted/ brushed/ sailed/ washed/ prepared/ mailed/ studied/ packed/ intended/ wanted/ seemed/ rained/ fixed/ helped/ changed/ watched/ hoped/ rewarded/ received/ produced/ advised/ raised/ prctised/ returned/ needed/ crowded/ played/ matched/ stayed/ complained/ agreed
/id/ /t/ /d/
Xem chi tiết Lớp 8 Tiếng anh Unit 4 : Our past 1 0
Gửi Hủy
Dark Wings 3 tháng 9 2016 lúc 20:56 /id/ : chatted, visited, painted, intended, wanted, rewarded, needed, crowded
/t/ : worked, walked, looked, brushed, washed, packed, helped, watched, hoped, matched
/d/ : used, lived, followed, sailed, prepared, mailed, studied, seemed, rained, fixed, changed, received, preduced, advised, raised, practised, returned, played, stayed, complained, agreed
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- __HeNry__
Sắp xếp các từ sau vào nhóm /id/ ; /i/ ; /d/
Checked ; Work ; Scared ; Listened ; Visited ; Wanted ; Asked ; Completed ; Heated ; Ironed ; Showered ; Washes ; Neglected ; Combed ; Hoped ; Filled ; Liked ; Changed ; Loved
Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 3 0
Gửi Hủy
bơ đi mà sống 2 tháng 2 2018 lúc 20:39 Sắp xếp các từ sau vào nhóm /id/ ; /i/ ; /d/
Checked ; Worked ; Scared ; Listened ; Visited ; Wanted ; Asked ; Completed ; Heated ; Ironed ; Showered ; Washes ; Neglected ; Combed ; Hoped ; Filled ; Liked ; Changed ; Loved
/id/:Visited,Wanted,Completed,Heated,Neglected
/t/:Checked,Worked,Asked,Washes ,Hoped ,Liked ,Changed
/d/:Scared ,Listened ,Ironed ,Showered ,Combed ,Filled ,Loved
Đúng 0 Bình luận (2)
Gửi Hủy
Phạm Linh Phương /d/:scared,listened,ironed,showed,combed,hoped,filled,changed,loved,completed,liked
/t/:checked,worked,asked,washed,
/id/:visited,wanted,heated,neglected
Đúng 0 Bình luận (3)
Gửi Hủy
Trần Lâm Anh Khoa 2 tháng 2 2018 lúc 21:26 | /d/ | /t/ | /id/ |
| scared | checked | visited |
| listened | worked | wanted |
| ironed | asked | completed |
| showered | washed | heated |
| combed | hoped | neglected |
| filled | liked | |
| changed | ||
| loved |
Gửi Hủy
- Bảo Ngọc Phan Thị
Sắp xếp các động từ sau vào các nhóm theo cách phát âm -edcalled, filled, measured, visited, started, weighed, asked, stopped, brushed,ironed, needed, looked, watched, hoped, collected/id/__________ ______________________________ ___________________________N ____________________ ;_________ ;____________ __________________ ,/d /___________________ :____________________ ________ __________
Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh 1 0
Gửi Hủy
thien pham /id / visited, started, needed, collected.
/d / called, filled, measured, weighed, ironed.
/t / asked, stopped, looked, watched , hoped.
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Phạm Tuấn Long
| raised , pleased , used , closed , surprised , amused , advised , enclosed , increased , missed , kissed , practised , watched , matched , touched , brushed , washed , stopped , hoped , shopped , looked , booked , cooked , liked , wrapped , swapped , helped , danced , practiced , laughed , coughed , weighed , ploughed , mixed , fixed , wanted , needed , decided , completed , visited , finished , started , prevented , collected , studied , learned , traveled , combed , climbed , breathed , managed , asked , studied , emptied , rulered , preferred , loved , plowed |
Sắp xếp các từ trên vào nhóm : id , t , d
help me
Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Công Tỉnh | raised , pleased , used , closed , surprised , amused , advised , enclosed , increased , missed , kissed , practised , watched , matched , touched , brushed , washed , stopped , hoped , shopped , looked , booked , cooked , liked , wrapped , swapped , helped , danced , practiced , laughed , coughed , weighed , ploughed , mixed , fixed , wanted , needed , decided , completed , visited , finished , started , prevented , collected , studied , learned , traveled , combed , climbed , breathed , managed , asked , studied , emptied , rulered , preferred , loved , plowed |
Sắp xếp các từ trên vào nhóm :
id;wanted , needed , decided , completed , visited , started , prevented , collected
d:studied , learned , traveled , combed , climbed , breathed , managed , studied , emptied , rulered , preferred , loved , plowed
t:raised , pleased , used , closed , surprised , amused , advised , enclosed , increased , missed , kissed , practised , watched , matched , touched , brushed , washed , stopped , hoped , shopped , looked , booked , cooked , liked , wrapped , swapped , helped , danced , practiced , laughed , coughed , weighed , ploughed , mixed , fixed , finished,asked
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- hungpro
Complete with correct pronounciation
brushed changed ironed rented needed
combed filled touched neglected talked
stopped fixed decided laughed showered
/ id/______________________________________________________________
/t/ _______________________________________________________________
/d/ _______________________________________________________________
Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh 1 0
Gửi Hủy
htfziang
/ id/___ rented, needed, neglected, decided___
/t/ ___ brushed , touched, talked, stopped, fixed, laughed
/d/ changed , ironed ,combed , filled ,showered
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 7 (Cánh Diều)
- Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
Từ khóa » Touched Phiên âm
-
TOUCHED | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Touched - Wiktionary Tiếng Việt
-
Touch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Touched Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Từ điển Anh Việt "touches" - Là Gì?
-
Touching Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cách Dùng Từ TOUCH Học Tiếng Anh Là Phải Biết [Langmaster]
-
TOUCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
A. Touched. B. Laughed. C. Talked. D. Rented Câu Hỏi 997445
-
Nghĩa Của Từ Touch - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Bài 2352: Touch
-
Quy Tắc Phát âm Ed Trong Tiếng Anh - Ms Hoa Giao Tiếp
-
[LỜI GIẢI] Confided Rejected Preceded Touched - Tự Học 365
-
My Heart Is Touched ( Personal Taste OST) - SeeYa - NhacCuaTui