Bài Giảng Toán 10 - HH_C3_ml
Có thể bạn quan tâm
CHUYÊN ĐỀ 7
PARABOL
§7. ĐƯỜNG PARABOL
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Định nghĩa: Cho điểm cố định F và đường thẳng cố định D không đi qua F. Parabol(P) là tập hợp các điểm M cách đều điểm F và đường thẳng D.
Điểm F gọilà tiêu điểm của parabol.
Đường thẳng D được gọi là đường chuẩn của parabol
được gọi là tham số tiêu của parabol.
2.Phương trình chính tắc của parabol:
Với
và
(3)
(3) được gọi là phương trình chính tắc của parabol
3.Hình dạng và tính chất của parabol:
+ Tiêu điểm
+ Phương trình đường chuẩn:
+ Gốc tọa độ O được gọi là đỉnh của parabol
+
được gọi là trục đối xứng
+
thuộc (P) thì:
Câu 1. Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đường parabol?
A. Cho điểm
cố định và một đường thẳng
cố định không đi qua
. Parabol
là tập hợp các điểm
sao cho khoảng cách từ
đến
bằng khoảng cách từ
đến
.
B.Cho
cố định với
. Parabol
là tập hợp điểm
sao cho
với
là một số không đổi và
.
C.Cho
cố định với
và một độ dài
không đổi
. Parabol
là tập hợp các điểm
sao cho
.
D. Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của parabol.
Lời giải
Chọn A
Định nghĩa về parabol là: Cho điểm
cố định và một đường thẳng
cố định không đi qua
. Parabol
là tập hợp các điểm
sao cho khoảng cách từ
đến
bằng khoảng cách từ
đến
. (Các bạn xem lại trong SGK).
Câu 2. Dạng chính tắc của Parabol là
A.
.B.
.C.
.D.
.
Lời giải
Chọn A
Dạng chính tắc của Parabol là
. (Các bạn xem lại trong SGK).
Câu 3. Cho parabol
có phương trình chính tắc là
, với
. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?
A.Tọa độ tiêu điểm
.B.Phương trình đường chuẩn
.
C. Trục đối xứng của parabol là trục
.D. Parabol nằm về bên phải trục
.
Lời giải
Chọn A
Khẳng định sai: Trục đối xứng của parabol là trục
. Cần sửa lại: trục đối xứng của parabol là trục
. (Các bạn xem lại trong SGK).
Câu 4. Cho parabol
có phương trình chính tắc là
với
và đường thẳng
. Điểu kiện để
là tiếp tuyên của
là
A.
.B.
.C.
.D.
.
Lời giải
Chọn C
Lí thuyết
Câu 5. Cho parabol
có phương trình chính tắc là
với
và
. Khi đó tiếp tuyến của
tai
là
A.
.B.
.C.
.D.
.
Lời giải
Chọn D
Lý thuyết.
Câu 6. Cho parabol
có phương trình chính tắc là
với
và
với
. Biểu thức nào sau đây đúng?
A.
.B.
.C.
.D.
.
Lời giải
Chọn B
Lý thuyết
Câu 7. Cho parabol
có phương trình chính tắc là
với
. Phương trình đường chuẩn của
là
A.
.B.
.C.
.D.
.
Lời giải
Chọn A
Lý thuyết
Câu 8. Cho parabol
có phương trình chính tắc là
với
. Phương trình đường chuẩn của
là
A.
.B.
.C.
.D.
.
Lời giải
Chọn B
Lý thuyết
Câu 9. Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn D.
Phương trình chính tắc của parabol
Phương trình đường chuẩn là
.
Câu 10. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn D.
Phương trình chính tắc của parabol
Vậy phương trình
.
Câu 11. Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol
?
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol
Phương trình đường chuẩn là
.
Câu 12. Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol
Vậy phương trình
.
Câu 13. Cho Parabol
. Xác định đường chuẩn của
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình đường chuẩn
.
Câu 14. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
Phương trình chính tắc của parabol
Parabol có đường chuẩn
.
Câu 15. Cho Parabol
có phương trình chính tắc
. Một đường thẳng đi qua tiêu điểm
của
cắt
tại 2 điểm
và
. Nếu
thì tọa độ của
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
có tiêu điểm
Đường thẳng
Đường thẳng
cắt parabol tại
.
Câu 16. Điểm nào là tiêu điểm của parabol
?
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
Ta có:
Câu 17. Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol
là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
Ta có:
và đường chuẩn
Vậy,
Câu 18. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình chính tắc của parabol
Tiêu điểm
Vậy, phương trình parabol
Câu 19. Xác định tiêu điểm của Parabol có phương trình
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
Ta có:
tiêu điểm
.
Câu 20. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình chính tắc của parabol
Đường chuẩn
suy ra
.
Câu 21. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol
Ta có: tiêu điểm
Vậy
.
Câu 22. Phương trình chính tắc của parabol mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu điểm bằng
là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol
Khoảng cách từ đỉnh
đến tiêu điểm
là
Theo đề bài ta có:
Vậy
.
Câu 23. Viết phương trình Parabol
có tiêu điểm
và đỉnh là gốc tọa độ
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình chính tắc của parabol
Ta có:
Vậy phương trình
Câu 24. Lập phương trình tổng quát của parabol
biết
có đỉnh
và đường chuẩn
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
Gọi
Ta có:
,
Vậy
Câu 25. Lập phương trình chính tắc của parabol
biết
có khoảng cách từ đỉnh đến đường chuẩn bằng 2.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình chính tắc của parabol
Đỉnh
và đường chuẩn
Suy ra khoảng cách từ
đên đường chuẩn là
Vậy
Câu 26. Lập phương trình chính tắc của parabol
biết
qua điểm M với
và khoảng từ M đến tiêu điểm là
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn D.
Phương trình chính tắc của parabol
, tiêu điểm
Ta có:
Vậy phương trình chính tắc
Câu 27. Lập phương trình chính tắc của parabol
biết một dây cung của
vuông góc với
có độ dài bằng
và khoảng cách từ đỉnh
của
đến dây cung này bằng
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
Phương trình chính tắc của parabol
Dây cung của
vuông góc với
có phương trình
và khoảng cách từ đỉnh
của
đến dây cung này bằng
nên
Dây cung
cắt
tại
điểm
Vậy
.
Câu 28. Cho parabol
. Điểm
thuộc
và
thì hoành độ của
là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
, tiêu điểm
Ta có :
Vậy hoành độ điểm
là
.
Câu 29. Một điểm
thuộc Parabol
. Nếu khoảng cách từ
đến tiêu điểm
của
bằng
thìhoành độ của điểm
bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
có tiêu điểm
Vậy hoành độ điểm
là
.
Câu 30. Parabol
có đường chuẩn là
, khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Tiêu điểm
B.
C. Đường chuẩn
D. Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn
Lời giải.
Chọn C.
đường chuẩn
Câu 31. Một điểm
thuộc Parabol
. Nếu khoảng cách từ
đến đường chuẩn bằng
thì khoảng cách từ
đến trục hoành bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
Ta có:
, đường chuẩn
Khoảng cách từ A đến đường chuẩn
Vậy khoảng cách từ A đến trục hoành bằng
.
Câu 32. Lập phương trình chính tắc của parabol
biết
cắt đường thẳng
tại hai điểm
và
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol
Ta có:
cắt
tại
,
Vậy
.
Câu 33. Cho parabol
. Đường thẳng
qua
cắt
tại hai điểm
và
. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn D.
Đường chuẩn
,
Vậy
.
Câu 34. Trong mặt phẳng
, cho parabol
. Giả sử đường thẳng d đi qua tiêu điểm của
và cắt
tại hai điểm phân biệt
có hoành độ tương ứng là
. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
Ta có: đường chuẩn
,
Vậy
.
Câu 35. Cho parabol
. Đường thẳng
vuông góc với trục đối xứng của parabol
tại tiêu điểm
và cắt
tại hai điểm
. Tính độ dài đoạn
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
Ta có:
đối xứng qua trục
và có tiêu điểm
Vậy
Câu 36. Cho parabol
, cho điểm
cách tiêu điểm
một đoạn bằng
. Tổng tung độ các điểm
sao cho
vuông tại
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
có tiêu điểm
và phương trình đường chuẩn
,
Câu 37. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc
, hãy viết phương trình của Parabol có tiêu điểm
và đường chuẩn
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
Gọi
Câu 38. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
, cho parabol
. Xác định tiêu điểm
của
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn D.
Vậy tiêu điểm
.
Câu 39. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc
, cho parabol
và đường thẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Với mọi giá trị của
, đường thẳng
luôncắt
tại hai điểm phân biệt.
B. Đường thẳng
luôn cắt
tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi
.
C. Đường thẳng
luôn cắt
tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi
.
D. Không có giá trị nào của
để
cắt
.
Lời giải.
Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là
có
Vậy
luôn cắt
tại hai điểm phân biệt với mọi
.
Câu 40. Lập phương trình chính tắc của parabol
biết
cắt đường phân giác của góc phần tư thứ nhất tại hai điểm
và
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
Phương trình chính tắc của parabol
Đường phân giác góc phần tư thứ nhất:
Ta có:
,
Vậy
Câu 41. Cho điểm
, gọi M là một điểm tuỳ ý trên
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
Ta có:
Vì
nên
Vậy giá trị nhỏ nhất của
là
khi
.
Câu 42. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc
, cho điểm
và đường thẳng
có phương trình
. Tìm tọa độ tiếp điểm
của đường thẳng
và parabol
có tiêu điểm
và đỉnh là gốc tọa độ
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn C.
có tiêu điểm
và có gốc toạ độ
suy ra
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là
.
Câu 43. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho parabol
có phương trình
và điểm
. Tìm tất cả hai điêm
thuộc
sao cho
.
A.
hoặc
.
B.
hoặc
.
C.
hoặc
.
D.
hoặc
.
Lời giải
Chọn D
Gọi
,
. Khi đó ta có
,
.
Vì
hoặc
Vậy các cặp điểm thỏa là
hoặc
.
Câu 44. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc
, cho
và điểm
di chuyển trên đường tròn
tâm
bán kính bằng
, còn điểm
là hình chiếu vuông góc của
lên trục tung. Tính tọa độ của giao điểm
của các đường thẳng
và
theo góc
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
là hình chiếu
lên
suy ra
Đường thẳng
Đường thẳng
Toạ độ giao điểm
của
và
thoả
,
.
Câu 45. Cho
là một điểm thuộc Parabol
và
là một điểm thuộc đường thẳng
. Xác định
để đoạn
ngắn nhất.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn D.
đạt giá trị nhỏ nhất khi
là hình chiếu của
lên đường thẳng
Đường thẳng
là giao điểm
và
suy ra
.
Câu 46. Cho parabol
và đường thẳng
. Gọi
là giao điểm của
và
. Tìm tung độ dương của điểm
sao cho
có diện tích bằng
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn B.
Ta có:
cắt
tại
Diện tích tam giác
:
Vậy tung độ của điểm
dương là
Câu 47. Cho parabol
và đường thẳng
. Gọi
là giao điểm của
và
. Tìm tung độ điểm
sao cho
đều.
A.
B.
C.
D. Không tồn tại điểm C.
Lời giải.
Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
:
,
,
So với điều kiện
ta thấy không có giá trị
thoả.
Vậy không tồn tại điểm C thoả đề.
Câu 48. Cho Parabol
và đường thẳng
. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa
và
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải.
Chọn A.
Gọi
.
Câu 49. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc
, cho điểm
và parabol
. Xác định các điểm
trên
sao cho
ngắn nhất.
A.
hoặc
.B.
hoặc
.
C.
hoặc
.D.
hoặc
.
Lời giải.
Chọn A.
ngắn nhất khi
Vậy,
hoặc
.
Câu 50. Cho parabol
và elip
. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
A. Parabol và elip cắt nhau tại 4 điểm phân biệt.
B. Parabol và elip cắt nhau tại 2 điểm phân biệt.
C. Parabol và elip cắt nhau tại 1 điểm phân biệt.
D. Parabol và elip không cắt nhau.
Lời giải.
Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của
và
là
Vậy
cắt
tại
điểm phân biệt.
Từ khóa » Khoảng Cách Từ Parabol đến đường Thẳng
-
Công Thức Tính Khoảng Cách Một điểm Thuộc Parabol đến Một đường ...
-
3;0). Xác định điểm M Thuộc Parabol (P) Sao Cho Khoảng Cách
-
A) Cho Parabol Y = 1 4 X 2 , điểm A(0; 1) Và đường Thẳng D Có ...
-
Khoảng Cách Từ Một điểm đến Một đường Thẳng
-
Khoảng Cách Nhỏ Nhất Giữa đường Thẳng Và Parabol - Bài 15)
-
Phương Trình Parabol - Bộ Kiến Thức Hay Nhất Không Thể Bỏ Qua
-
Phương Trình Parabol, Cách Xác định Tọa độ đỉnh ... - DINHNGHIA.VN
-
Y=x2 Sao Cho Khoảng Cách Từ điểm M đến đường Thẳng (d) : 2x − Y ...
-
Phương Trình Parabol đi Qua 2 điểm, 3 điểm Và Gốc Tọa độ Chính Xác ...
-
ĐS-Chuyên đề 20 . VỊ TRÍ TƯƠNG GIAO GIỮA PARABOL VÀ ...
-
2) Và Khoảng Cách Từ M đến Trục Hoành... - Olm
-
Phương Trình Parabol Có Dạng Gì, Hàm Số Bậc 2 Và Ứng Dụng ...
-
Parabol – Wikipedia Tiếng Việt