(Từ cũ, Trang trọng) đến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên).
Xem chi tiết »
拜見; 叩見 <拜會; 會見(從客人方面說)。現多用於外交上禮節性的會見. > bái kiến ân sư. 拜見恩師。 đặc biệt bái kiến. 專拜謁。 拜謁 <拜見所尊敬的人。> ...
Xem chi tiết »
Tra cứu từ điển Việt Việt online. Nghĩa của từ 'bái kiến' trong tiếng Việt. bái kiến là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Xem chi tiết »
(Từ cũ, Trang trọng) đến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên). Nguồn: tratu.soha.vn ...
Xem chi tiết »
Bái kiến là gì: Động từ (Từ cũ, Trang trọng) đến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên).
Xem chi tiết »
拜见; 叩见 《拜会; 会见(从客人方面说)。现多用于外交上礼节性的会见. >bái kiến ân sư拜见恩师。đặc biệt bái kiến专拜谒。拜谒 《拜见所尊敬的人。》
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ bái kiến trong Từ điển Tiếng Việt bái kiến [bái kiến] động từ call on, visit, make/pay a visit (như bái yết )
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ bái kiến trong Tiếng Việt - Tiếng Anh @bái kiến [bái kiến] *động từ - call on, visit, make/pay a visit (như bái yết )
Xem chi tiết »
bái kiến, đgt. (Khách nước ngoài) gặp để chào và nói chuyện với quan chức nước sở tại. Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt ...
Xem chi tiết »
拜見 bái kiến • 拜见 bái kiến. 1/2. 拜見 · bái kiến. phồn thể. Từ điển phổ thông. thăm hỏi, chào hỏi (người trên). 拜见 · bái kiến. giản thể.
Xem chi tiết »
bái · humble oneself · bow ; ý kiến · comment · view · thinking · notion · sentiment · opinion ; dự kiến · plan · prediction ; cuộc hội kiến · meeting · interview.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 11+ Bái Kiến Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề bái kiến là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu