Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ...
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
English Grammar: The Present Perfect Tense
Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập chuyên đề Thì hiện tại hoàn thành có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản mới nhất trên VnDoc.com. Đề luyện tập Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp bạn đọc ôn tập lại cách dùng, dấu hiệu nhận biết và cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành trong Tiếng Anh hiệu quả.
- Số câu hỏi: 3 câu
- Số điểm tối đa: 10 điểm
- Tài khoản: Đăng nhập
- 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
- 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
- 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
- 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
- Câu 1: Nhận biết Bài 1: Chia các động từ trong ngoặc với thì hiện tại hoàn thành.
1. I ( not, work )............................ today. have not worked||haven't worked
2. We (buy).............. a new lamp. have bought
3. We (not / plan).............. our holiday yet. have not planned||haven't planned
4. Where (be / you)............? have you been
5. He (write)............. five letters. has written
6. She (not / see)............. him for a long time. has not seen||hasn't seen
7. (be / you).............. at school? Have you been||have you been
8. School (not / start).............. yet. has not started||hasn't started
9. (speak / he).............. to his boss? Has he spoken||has he spoken
10. No, he (have / not).............. the time yet. has not had||hasn't had
Đáp án là: Bài 1: Chia các động từ trong ngoặc với thì hiện tại hoàn thành.1. I ( not, work )............................ today. have not worked||haven't worked
2. We (buy).............. a new lamp. have bought
3. We (not / plan).............. our holiday yet. have not planned||haven't planned
4. Where (be / you)............? have you been
5. He (write)............. five letters. has written
6. She (not / see)............. him for a long time. has not seen||hasn't seen
7. (be / you).............. at school? Have you been||have you been
8. School (not / start).............. yet. has not started||hasn't started
9. (speak / he).............. to his boss? Has he spoken||has he spoken
10. No, he (have / not).............. the time yet. has not had||hasn't had
- Câu 2: Nhận biết Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất. 1. Paul .......... in God since he was a child.
- A. believed
- B. has believed
- C. has been believing
- D. have been believing
- A. repaired
- B. have repaired
- C. have been repairing
- D. has been reparing
- A. traveled
- B. have traveled
- C. have been travelling
- D. has been travelling
- A. cooks
- B. has cooked
- C. is cooking
- D. have cooked
- A. have not planned
- B. has not planned
- C. did not plan
- D. will not plan
- A. has built
- B. built
- C. is building
- D. have build
- A. has waited
- B. have waited
- C. am waiting
- D. was waiting
- A. has left/saw
- B. had left/saw
- C. left/has seen
- D. left/have seen
- A. have never seen
- B. never see
- C. had never seen
- D. never saw
- A. don’t see
- B. haven’t seen
- C. have seen
- D. didn’t see
- A. are doing
- B. had done
- C. did
- D. have done
- A. has had
- B. was
- C. has been
- D. is
- Câu 3: Nhận biết Bài 3: Điền "since" hoặc "for" vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.
1. He watched television ........... three hours. for||FOR
2. They have been friends............. five months. FOR||for
3. My family has owned this farm............. 1990. since||SINCE
4. I have wanted that book ........... months. FOR||for
5. I haven’t seen you............. Christmas. since||SINCE
6. We have been here......... January. SINCE||since
7. I haven’t eaten any meat............. over a year. for||FOR
8. She has worn the same old dress ........... the beginning of the month. SINCE||since
Đáp án là: Bài 3: Điền "since" hoặc "for" vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.1. He watched television ........... three hours. for||FOR
2. They have been friends............. five months. FOR||for
3. My family has owned this farm............. 1990. since||SINCE
4. I have wanted that book ........... months. FOR||for
5. I haven’t seen you............. Christmas. since||SINCE
6. We have been here......... January. SINCE||since
7. I haven’t eaten any meat............. over a year. for||FOR
8. She has worn the same old dress ........... the beginning of the month. SINCE||since
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Bài tập thì hiện tại hoàn thành Kết quả- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu đã làm: 0
- Điểm tạm tính: 0
- Điểm thưởng: 0
- Tài khoản làm: Đăng nhập
- Chia sẻ bởi:
Trần Thị Dung
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Smart World -
Lớp 7
Lớp 7
-
Viết một đoạn văn theo lối liệt kê có sử dụng mô hình liên kết "từ... đến..."
-
Ma trận Đề thi giữa học kì 2 KHTN 7 Cánh diều Theo CV 7991 (Dạy song song)
-
Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý lớp 7 năm 2023 có đáp án
-
Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 7 Transportation
-
Tiếng Anh 7 Smart World Unit 7 Lesson 1
-
Văn tả mùa xuân lớp 7
Từ khóa » Bài Tập Online Thì Hiện Tại Hoàn Thành
-
Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) | Du Học Online
-
Bài Tập Tiếng Anh Thì Hiện Tại Hoàn Thành
-
Làm Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Online
-
Trọn Bộ Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Từ Cơ Bản đến Nâng Cao (có ...
-
Tổng Hợp Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Có đáp án - IELTS Vietop
-
50 Bài Tập Trắc Nghiệm Về Thì Hiện Tại Hoàn Thành
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect Tense) - EMG Online
-
Trọn Bộ Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Từ Cơ Bản đến Nâng ...
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) - Công Thức Và Bài Tập Có ...
-
Trắc Nghiệm Thì Hiện Tại Hoàn Thành Online - Thả Rông
-
Cách Dùng Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect)
-
Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Online
-
Bài Tập Tiếng Anh - Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Có đáp án)
-
Chinh Phục Ngữ Pháp Thì Hiện Tại Hoàn Thành Trong Tiếng Anh