Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Ôn Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ...

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 7 Bài tập thì hiện tại hoàn thành Đóng Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm Mua VnDoc PRO chỉ từ 79.000đ Đóng Bạn cần đăng nhập tài khoản Thành viên VnDoc để: - Xem đáp án - Nhận 1 lần làm bài trắc nghiệm miễn phí! Đăng nhập Mô tả thêm:

English Grammar: The Present Perfect Tense

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập chuyên đề Thì hiện tại hoàn thành có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản mới nhất trên VnDoc.com. Đề luyện tập Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp bạn đọc ôn tập lại cách dùng, dấu hiệu nhận biết và cấu trúc của thì hiện tại hoàn thành trong Tiếng Anh hiệu quả. 

  • Số câu hỏi: 3 câu
  • Số điểm tối đa: 10 điểm
  • Tài khoản: Đăng nhập
Bắt đầu làm bài Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết Bài 1: Chia các động từ trong ngoặc với thì hiện tại hoàn thành.

    1. I ( not, work )............................ today. have not worked||haven't worked

    2. We (buy).............. a new lamp. have bought

    3. We (not / plan).............. our holiday yet. have not planned||haven't planned

    4. Where (be / you)............? have you been

    5. He (write)............. five letters. has written

    6. She (not / see)............. him for a long time. has not seen||hasn't seen

    7. (be / you).............. at school? Have you been||have you been

    8. School (not / start).............. yet. has not started||hasn't started

    9. (speak / he).............. to his boss? Has he spoken||has he spoken

    10. No, he (have / not).............. the time yet. has not had||hasn't had

    Đáp án là: Bài 1: Chia các động từ trong ngoặc với thì hiện tại hoàn thành.

    1. I ( not, work )............................ today. have not worked||haven't worked

    2. We (buy).............. a new lamp. have bought

    3. We (not / plan).............. our holiday yet. have not planned||haven't planned

    4. Where (be / you)............? have you been

    5. He (write)............. five letters. has written

    6. She (not / see)............. him for a long time. has not seen||hasn't seen

    7. (be / you).............. at school? Have you been||have you been

    8. School (not / start).............. yet. has not started||hasn't started

    9. (speak / he).............. to his boss? Has he spoken||has he spoken

    10. No, he (have / not).............. the time yet. has not had||hasn't had

  • Câu 2: Nhận biết Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất. 1. Paul .......... in God since he was a child.
    • A. believed
    • B. has believed
    • C. has been believing
    • D. have been believing
    2. Why are your hands so dirty? -I ............ my bike.  
    • A. repaired
    • B. have repaired
    • C. have been repairing
    • D. has been reparing
    3. We ...... around Scotland for 8 days.
    • A. traveled
    • B. have traveled
    • C. have been travelling
    • D. has been travelling
    4. Sandy ......... dinner four times this week.
    • A. cooks
    • B. has cooked
    • C. is cooking
    • D. have cooked
    5. We ...... our holiday yet.
    • A. have not planned
    • B. has not planned
    • C. did not plan
    • D. will not plan
    6. My neighbor............. that house for 2 years.
    • A. has built
    • B. built
    • C. is building
    • D. have build
    7. I .................... for you for a long time.
    • A. has waited
    • B. have waited
    • C. am waiting
    • D.  was waiting
    8. Since he (leave)............. here no one (see) ..................... him.
    • A. has left/saw
    • B.  had left/saw
    • C.  left/has seen
    • D.  left/have seen
    9. I .................... such a big fire before.
    • A. have never seen
    • B.  never see
    • C.  had never seen
    • D.  never saw
    10. We ...................... Dorothy since last Saturday.
    • A. don’t see
    • B.  haven’t seen
    • C.  have seen
    • D.  didn’t see
    11. As soon as you ...................... all your homework, you will be allowed to go out.
    • A. are doing
    • B. had done
    • C. did
    • D. have done
    12. There ................... a big increase in the market for mobile phones recently.
    • A. has had
    • B.  was
    • C.  has been
    • D.  is
  • Câu 3: Nhận biết Bài 3: Điền "since" hoặc "for" vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.

    1. He watched television ........... three hours. for||FOR

    2. They have been friends............. five months. FOR||for

    3. My family has owned this farm............. 1990. since||SINCE

    4. I have wanted that book ........... months. FOR||for

    5. I haven’t seen you............. Christmas. since||SINCE

    6. We have been here......... January. SINCE||since

    7. I haven’t eaten any meat............. over a year. for||FOR

    8. She has worn the same old dress ........... the beginning of the month. SINCE||since

    Đáp án là: Bài 3: Điền "since" hoặc "for" vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau.

    1. He watched television ........... three hours. for||FOR

    2. They have been friends............. five months. FOR||for

    3. My family has owned this farm............. 1990. since||SINCE

    4. I have wanted that book ........... months. FOR||for

    5. I haven’t seen you............. Christmas. since||SINCE

    6. We have been here......... January. SINCE||since

    7. I haven’t eaten any meat............. over a year. for||FOR

    8. She has worn the same old dress ........... the beginning of the month. SINCE||since

Nộp bài

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài tập thì hiện tại hoàn thành Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
  • Tài khoản làm: Đăng nhập
Xem đáp án Làm lại
  • Chia sẻ bởi: Trần Thị Dung
81 10.889 Bài viết đã được lưu Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Bài tập thì hiện tại hoàn thành Thời gian: 00:00:00 Số câu đã làm 0/3 1 2 3 Chưa làm Đã làm Làm lại Nộp bài
  • Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Smart World Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Smart World

  • Lớp 7 Lớp 7

🖼️

Lớp 7

  • Viết một đoạn văn theo lối liệt kê có sử dụng mô hình liên kết "từ... đến..."

  • Ma trận Đề thi giữa học kì 2 KHTN 7 Cánh diều Theo CV 7991 (Dạy song song)

  • Bộ đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lý lớp 7 năm 2023 có đáp án

  • Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Unit 7 Transportation

  • Tiếng Anh 7 Smart World Unit 7 Lesson 1

  • Văn tả mùa xuân lớp 7

Xem thêm

Từ khóa » Bài Tập Online Thì Hiện Tại Hoàn Thành