• Bake, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Nung, Nướng, Bỏ Lò | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "bake" thành Tiếng Việt

nung, nướng, bỏ lò là các bản dịch hàng đầu của "bake" thành Tiếng Việt.

bake verb noun ngữ pháp

(UK) Any of various baked dishes resembling casserole. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nung

    verb

    But clay, even when baked hard, is not a strong material.

    Nhưng dù nung ở nhiệt độ cao thì đất sét vẫn là loại vật liệu dễ vỡ.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • nướng

    verb

    He spent the better part of a day watching you do your impression of a baked potato.

    Cậu ta dành phần tốt nhất trong ngày để xem anh bắt chước củ khoai nướng.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • bỏ lò

    I'll have the clam chowder, fried chicken and baked potato and a chocolate chiffon pie.

    Tôi dùng trai hầm với hành, gà chiên khoai tây bỏ lò và bánh kem chocolate.

    World Loanword Database (WOLD)
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nướng bằng lò
    • bị rám
    • làm rám
    • thiêu
    • hong
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bake " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bake

A dialect of the Berta language.

+ Thêm bản dịch Thêm

"Bake" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bake trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "bake"

bake Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bake" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bake Tiếng Lóng Là Gì