Bạn Bị Thương Bằng Tiếng Trung!
Có thể bạn quan tâm
Cùng tiếng trung Hoàng Liên học về tình huống hội thoại tiếng trung khi bạn bị thương nhé
A: 天哪!你流血了!
tiān na! nǐ liúxiě le!
Trời ơi! Bạn bị chảy máu kìa!
B: 哪里?我都没注意到。
nǎli? wǒ dōu méi zhùyì dào.
Ở chỗ nào? Tớ không để ý đến.
A: 可是你的膝盖破了!
kěshì nǐ de xīgài pò le!
Nhưng đầu gối của bạn bị thương rồi!
B: 没事的。
méishì de.
Không sao đâu.
A: 你怎么不去医院?
nǐ zěnme bù qù yīyuàn?
Tại sao bạn không đi tới bệnh viện?
B: 这点小伤口算什么,我才不在乎。
zhè diǎn xiǎo shāngkǒu suàn shénme, wǒ cái bù zàihu.
Đây chỉ là một vết thương nhỏ thôi mà, tớ không quan tâm lắm.
TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:
1.流血 liúxiě : chảy máu
2.注意到 zhùyì dào : chú ý đến
3.可是 kěshì : nhưng
4.膝盖 xīgài : đầu gối
5.伤口 shāngkǒu : vết thương
6.在乎 zàihu : quan tâm, chú ý
7.破 pò : bị thương
8.医院 yīyuàn : bệnh viện
9.算什么 suàn shénme: Có là cái gì, nhỏ thôi
TỪ VỰNG BỔ SUNG:
1.摔破 shuāipò : cú va đập
2.止血 zhǐxiě : cầm máu
3.止痛 zhǐtòng : chữa đau
4.严重 yánzhòng : nghiêm trọng
5.关心 guānxīn : quan tâm
6.赶紧 gǎnjǐn : kịp thời
7.包扎 bāozhā : băng bó
NGỮ PHÁP:
才 (cái) – Mới
Đứng trước động từ dùng để nhấn mạnh chuyện muốn nói, cuối câu thường kết hợp dùng 呢( ne)
我哥哥才帅呢
wǒ gēge cái shuài ne!
Anh trai tôi mới đẹp trai!
这才是真正的男人
zhè cái shì zhēnzhèng de nánrén!
Thế này mới thực sự là đàn ông
你才是胆小鬼呢
nǐ cái shì dǎnxiǎoguǐ ne。
Bạn mới là đồ nhát gan
我才不去呢
wǒ cái bu qù ne。
Tôi không đi nữa
我才不喜欢他呢
wǒ cái bù xǐhuan tā ne!
Tôi không thích cô ấy!
怎么 (zěnme) Sao
怎么+ động từ: dùng để hỏi lí do
他怎么没来
tā zěnme méi lái?
Anh ấy sao lại không tới?
今天怎么这么热
jīntiān zěnme zhème rè?
Sao hôm nay nóng thế?
你怎么又迟到了
nǐ zěnme yòu chídào le?
Sao bạn lại tới muộn vậy?
他今天怎么这么高兴
tā jīntiān zěnme zhème gāoxìng?
Anh ấy hôm nay sao lại vui thế?
这么晚了他怎么还不回来
zhème wǎn le, tā zěnme hái bù huílai?
Muộn thế này rồi sao anh ấy còn chưa về?
Bình luận
Từ khóa » đứt Tay Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ đề - Bị Thương
-
đứt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đứt Tay Hay Thuốc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Sơ Cấp Bài 59: Bạn Bị Thương Rồi
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '破' Trong Từ điển Từ điển Trung - Việt
-
Vết Thương Tiếng Trung
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 91 Bác Sĩ ơi: Tôi Bị đau - LingoHut
-
Từ Vựng Các Bộ Phận CƠ THỂ NGƯỜI Bằng Tiếng Trung
-
Nói Câu Này Trong Tiếng Trung Quốc Giản Thế (Trung Quốc) Như Thế ...
-
1000 Câu Thành Ngữ Tiếng Trung - SHZ
-
Từ điển Việt Trung "chuốc Vạ Vào Thân, Chơi Dao Có Ngày đứt Tay"