Bần Cố Nông – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
| Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |

Bần cố nông là một người lao động làm thuê trong nông nghiệp cho địa chủ và phú nông ngày trước, ở trên các cánh đồng, đồng ruộng, trang trại, đồn điền. Tuy nhiên, trong các cuộc tranh luận liên quan đến việc áp dụng luật lao động, thuật ngữ "bần cố nông" hay "lao động nông nghiệp" đôi khi được dùng theo nghĩa hẹp hơn và chỉ áp dụng cho người làm thuê tham gia vào quá trình sản xuất nông nghiệp như thu hoạch, gặt hái chứ không phải người làm các công việc khác trên cánh đồng, nông trại như đóng gói.
Nguồn gốc thuật ngữ
[sửa | sửa mã nguồn]"Bần cố nông" là nói gộp của hai từ "bần nông" và "cố nông". Bần nông là tầng lớp nông dân nghèo thời xưa, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thuê hoặc lĩnh canh. Còn cố nông hay điền tốt là những nông dân nghèo không có ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thuê hoặc đi ở để sinh sống.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Địa chủ
- Nông dân
- Tá điền
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trần Ngọc Thiện, Làm thế nào tìm được bần cố nông chân chính để bồi dưỡng thành hạt nhân lãnh đạo ở nông thôn, báo Nhân Dân, số 184, ra ngày 12 tháng 5 năm 1954
- Nghề nông
- Hoàn toàn không có nguồn tham khảo
Từ khóa » Nông Dân Tên Tiếng Anh Là Gì
-
NÔNG DÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nông Dân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nông Dân Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
NÔNG DÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nông Dân Tiếng Anh Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Nông Dân - StudyTiengAnh
-
Người Nông Dân Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Ý Nghĩa Của Farmer Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Farmers | Vietnamese Translation
-
Nông Dân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cẩm Nang Từ Vựng Tiếng Anh Dành Cho Cán Bộ Đoàn (2)
-
"I'm A Farmer" - Tôi Là Nông Dân - Tuổi Trẻ Online
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Nông Trại Và Chăn Nuôi Gia Súc - Step Up English
-
226+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nông Nghiệp