BẢN ĐỒ ĐỊA LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BẢN ĐỒ ĐỊA LÝ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bản đồ địa lý
geographical map
bản đồ địa lýgeographic map
bản đồ địa lýgeographic maps
bản đồ địa lý
{-}
Phong cách/chủ đề:
Physical map of the Second Polish Republic.Đo diện tích và chu vi trên bản đồ địa lý.
Measure the area and perimeter on geographical map.Đúng, nó là một bản đồ địa lý, nhưng nó không chỉ về không gian, nó còn là về thời gian.".
Yes, it is a geographical map, but it is not just about space.Sử dụng địnhnghĩa dịch vụ thời tiết trên bản đồ địa lý của thế giới là rất đơn giản, bạn cần.
Use weather service definition on a geographical map of the world is very simple, you need.Đúng, nó là một bản đồ địa lý, nhưng nó không chỉ về không gian, nó còn là về thời gian.".
Yes, it is a geographical map, but it is not just about space, it is about time.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhệ thống quản lýlý do chính cơ quan quản lýbộ vi xử lýcông ty quản lýphần mềm quản lýkhả năng xử lýkhả năng quản lýthời gian xử lýlý do để tin HơnSử dụng với trạng từsắp xếp hợp lýxử lý song song quản lý tuyệt vời xử lý thích hợp Sử dụng với động từquản lý kinh doanh về quản lýhợp lý hóa xử lý thanh toán quản lý đầu tư tư vấn quản lýquản lý sản xuất quản lý thay đổi xử lý giao dịch tự quản lýHơnBạn đã bao giờ nghĩ về điều đó kích thước quốcgia thực khác với những gì thể hiện trên bản đồ địa lý?
Have you ever thought that thereal sizes of countries differ from those shown on geographic maps?Chúng có thể là hình nền, bản đồ địa lý hoặc các điểm nhấn sáng khác có thể được chọn cùng nhau.
They can be wallpapers, a geographical map or other bright accents that can be selected together.Bản đồ địa lý và chính trị này cho thấy toàn bộ châu Âu đến tận dãy Ural.
This physical and political map shows Europe at its furthest extent, reaching to the Urals.Tượng của Lenin đã được thay thế bằng một quả địa cầu,có bản đồ địa lý của Uzbekistan.
The largest statue ever erected for Lenin was replaced with a globe,featuring a geographic map of Uzbekistan.Các phụ kiện là bản đồ địa lý trên tường, nhiều viên sỏi khác nhau trong bình, một la bàn và mặt nạ.
The accessories are geographic maps on the wall, various pebbles in vases, a compass, and masks.Bạn đã bao giờ nghĩ rằng kích thước thựccủa các quốc gia khác với các quốc gia được hiển thị trên bản đồ địa lý chưa?
Have you ever thought that thereal sizes of countries differ from those shown on geographic maps?Bản đồ địa lý và đồ thị giao tiếp trực quan thông tin khi câu chữ và con số đơn giản là không đủ.
Geographic maps and graphs communicate information visually when words and numbers are simply not enough.Google Maps tích hợp với giao diện Web,cho phép phần mềm theo dõi hiển thị bản đồ địa lý.
Google Maps support integrated with the Web interface,allowing the monitoring software to display geographical maps.Bản đồ địa lý cổ xưa của ông, đặc trưng bởi cẩn thận, công trình chính xác và chủ yếu dựa trên các nghiên cứu gốc là đặc biệt có giá trị.
His maps of ancient geography, characterized by careful, accurate work and based largely on original research, are especially valuable.Tượng lớn nhất được dựng lên cho Lenin đã được thay thế bằng một quả địa cầu,có bản đồ địa lý của Uzbekistan.
The largest statue ever erected for Lenin was changed with a globe,featuring a geographic map of Uzbekistan.Có rất nhiều chứcnăng có sẵn trong dịch vụ bản đồ địa lý này bao gồm trải nghiệm chụp ảnh đường phố 360 độ, ảnh chụp từ trên không và nhiều hơn nữa.
There are lots of functions available in this geographical map service including experience 360-degree street shots, aerial shots and much more.Tượng lớn nhất được dựng lên cho Lenin đã được thaythế bằng một quả địa cầu, có bản đồ địa lý của Uzbekistan.
The statue of Lenin, which was the largest ever erected,was replaced with a globe that features the country's geographic map.Có rất nhiều chức năng có sẵn trong dịch vụ bản đồ địa lý này bao gồm trải nghiệm chụp ảnh đường phố 360 độ, ảnh chụp từ trên không và nhiều hơn nữa.
There are great deals of functions available in this geographical map solution consisting of experience 360-degree road shots, aerial shots as well as far more.Tượng lớn nhất được dựng lên cho Lenin đã được thay thế bằng một quả địa cầu,có bản đồ địa lý của Uzbekistan.
The largest statue ever erected for Lenin was replaced with a globe,complete with a geographic map of Uzbekistan over it.Tương tự như bản đồ địa lý giúp dẫn bạn đến đích, sơ đồ web của trang web của bạn là công cụ điều hướng giúp bạn và khách truy cập của bạn tìm thấy thông tin một cách nhanh chóng.
Just as a geographical map acts as your guide to a destination, your website's site map is a navigational tool to help you and your audience find information quickly.Adobe Reader 11 cho phép bạn mở và tương tác với các PDF Portfolio cũng như video, âm thanh,thiết kế CAD và bản đồ địa lý đã được chuyển đổi sang PDF.
Adobe Reader lets you open and 11 interact with the PDF Portfolio as well as video, audio,CAD designs and geographical maps have been converted to PDF.Ông cũng nói thêm rằng:“ Hầu hết các giao dịch mạng hiện đều diễn ra trong thế giới ảo và hành động củaGoogle đồng nghĩa với việc tên nhà nước Palestine sẽ xuất hiện trên bản đồ thế giới ảo cũng như bản đồ địa lý thực tế”.
He added:"Most of the traffic that happens now happens in the virtual world andthis means putting Palestine on the virtual map as well as on the geographic maps.".Khi các loại tìm kiếm này được thực hiện, các côngcụ tìm kiếm thường sẽ kéo một bản đồ địa lý của danh sách doanh nghiệp địa phương với thông tin liên lạc và hướng liên quan quan trọng.
When these types of searches are performed,the search engines will often pull a geographic map of local business listings with important contact and directional information.Để tìm thấy những nguồn tài nguyên này, chúng tôi đã thu thập và xử lý một lượng lớn dữ liệu từ cáccảm biến để vẽ lên một bản đồ địa lý chính xác về địa điểm mà chúng tôi đang khảo sát.
To find these resources, we collect andprocess vast amounts of data from sensors to produce an accurate geological map of the site we are investigating.Dù bây giờ, một công ty an ninh đã đưa ra một bản đồ địa lý đáng ngạc nhiên chỉ ra cho bạn những cố gắng đột nhập mức toàn cầu trong thời gian thực- và đủ chắc chắn, bạn thực sự có thể thấy Trung Quốc đang ve vẩy cuộc chiến tranh không gian mạng chống lại Mỹ.
Now, though, a security company has produced a fascinating geographic map that shows you global hacking attempts in real-time- and sure enough, you really can see China waging cyberwar against the US.Bản đồ thời tiết được tạo ra bằng cách vẽ hoặc tra cứu các giá trị của các số liệu liên quan như áp suất mặt biển, nhiệt độ,và mây che phủ lên một bản đồ địa lý để giúp tìm các tính năng quy mô lớn như các frông thời tiết.
Weather maps are created by plotting or tracing the values of relevant quantities such as sea level pressure, temperature,and cloud cover onto a geographical map to help find synoptic scale features such as weather fronts.Những không gian tưởng tượng giống như vậy thường không có mặt trên bản đồ địa lý- đơn cử như khu vực Af- Pak( Afghanistan- Pakistan), và không phải lúc nào cũng tương thích với các chiều kích của không gian chính trị hiện hành, như trường hợp của khu vực Châu Á- Thái Bình Dương.
An imaginative space of such kind might not find itself on the geographical map, like the Af-Pak region, nor does it always fits into existing political dimensions, for example the Asia-Pacific region.Khi làm bài kiểm tra hoặc viết bài luận, bạn có thể hình dung lại bản đồ tư duy và nhớ lại các kiến thức trên đó và những thông tin liên quan,cũng tương tự như cách bạn nhớ bản đồ địa lý.
When you go to take a test or write a paper, you will be able to think back to your mind map and remember the information based on where it was and what it was connected to,just like how you can remember where things are on a geographical map.Web của mình cũng có Sơ đồ trang web cho WEB Một sơ đồ trang web là một mô hình trực quan hoặc được tổ chức theo nguyên văn bản về nội dung của trang web cho phép người dùng điều hướng qua trang web để tìm thông tin họ đang tìm kiếm,giống như một bản đồ địa lý truyền thống giúp mọi người tìm ra những nơi họ đang tìm kiếm trong thực tế thế giới.
A site map is a visual or textually organized model of a Web site's content that allows the users to navigate through the site to find the information they are looking for,just as a traditional geographical map helps people find places they are looking for in the real world.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0233 ![]()
bản đồ địa hìnhbản đồ địa phương

Tiếng việt-Tiếng anh
bản đồ địa lý English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bản đồ địa lý trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bảndanh từversioneditiontextreleasebảntính từnativeđồdanh từstuffthingsclothesitemsđồđại từyouđịadanh từplacesiteaddresslocationđịatính từlocallýtính từliphysicallýdanh từreasonmanagementlýtrạng từlyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bản đồ địa Chính Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Bản đồ địa Chính - Từ điển Việt - Anh
-
Bản đồ địa Chính (Cadastral Map) Là Gì? Các Loại Bản đồ địa Chính
-
Bản đồ địa Chính Tiếng Anh Là Gì
-
"bản đồ địa Chính" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bản đồ địa Chính Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "bản đồ địa Chính" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "địa Chính" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bản Đồ Địa Chính Tiếng Anh Là Gì ... - Đất Xuyên Việt
-
Nghĩa Của Từ Bản Đồ Địa Chính Tiếng Anh Là Gì ... - Hệ Liên Thông
-
Nghĩa Của Từ Bản Đồ Địa Chính Tiếng Anh Là ... - Hội Buôn Chuyện
-
NEW Nghĩa Của Từ Bản Đồ Địa Chính Tiếng Anh Là Gì ... - Neufie
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý đất đai - Tài Liệu IELTS
-
Tag: Trích Lục Bản đồ địa Chính Tiếng Anh Là Gì
-
Bản đồ địa Hình Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe