Từ điển Việt Anh "bản đồ địa Chính" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"bản đồ địa chính" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bản đồ địa chính

cadastral map
cadastral map (cadastral plan)
cadastral mapvv
cadastral plan
ordnance survey map
plot
Giải thích VN: 1. trong trắc địa, bản đồ chi tiết của một khu vực được đo chính xác từ các ghi chép chuyên môn. 2. một khoảng đất. Tên khác: LÔ.
Giải thích EN: 1. in surveying, a detailed map of an area made from precise measurements taken from field notes.in surveying, a detailed map of an area made from precise measurements taken from field notes.2. an area of land. Also, LOT.an area of land. Also, LOT.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bản đồ địa chính

là bản đồ thể hiện các thửa đất và các yếu tố địa lý có liên quan, lập theo đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận

Nguồn: 13/2003/QH11

Từ khóa » Bản đồ địa Chính Trong Tiếng Anh Là Gì