Từ điển Việt Anh "địa Chính" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"địa chính" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm địa chính
địa chính- (cũ) Land office
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh địa chính
cơ quan nhà nước có nhiệm vụ đo đạc, thống kê đất đai trong cả nước. Bản đồ ĐC còn gọi là bản đồ giải thửa, có tỉ lệ lớn (từ 1/2.000 đến 1/100) thể hiện chi tiết từng thửa ruộng với vị trí, kích thước, diện tích, chủ sử dụng và được chính quyền công nhận.
hd. Việc quản lý ruộng đất; cơ quan đảm trách công việc ấy.Từ khóa » Bản đồ địa Chính Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Bản đồ địa Chính - Từ điển Việt - Anh
-
Bản đồ địa Chính (Cadastral Map) Là Gì? Các Loại Bản đồ địa Chính
-
Bản đồ địa Chính Tiếng Anh Là Gì
-
"bản đồ địa Chính" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bản đồ địa Chính Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "bản đồ địa Chính" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Bản Đồ Địa Chính Tiếng Anh Là Gì ... - Đất Xuyên Việt
-
Nghĩa Của Từ Bản Đồ Địa Chính Tiếng Anh Là Gì ... - Hệ Liên Thông
-
Nghĩa Của Từ Bản Đồ Địa Chính Tiếng Anh Là ... - Hội Buôn Chuyện
-
BẢN ĐỒ ĐỊA LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
NEW Nghĩa Của Từ Bản Đồ Địa Chính Tiếng Anh Là Gì ... - Neufie
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý đất đai - Tài Liệu IELTS
-
Tag: Trích Lục Bản đồ địa Chính Tiếng Anh Là Gì
-
Bản đồ địa Hình Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe