BĂN KHOĂN LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BĂN KHOĂN LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch băn khoăn làam wondering is

Ví dụ về việc sử dụng Băn khoăn là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Những gì tôi băn khoăn là.What I am wondering is;Chắc mày băn khoăn là làm sao chuyện đó lại xảy ra.You must be wondering how that happened.Nhưng điều mà tôi băn khoăn là con trai tôi.The one I worry about is my son.Băn khoăn là bởi mỗi địa phương chỉ có một sân bay.We assume that each country has only one airport.Nhưng điều mà tôi băn khoăn là con trai tôi.But what I am fearful for is my son.Băn khoăn là nó có lỗ hổng trong trạm cứu hỏa không?Wonder if there's an opening in the fire department?Tôi chỉ băn khoăn là cô làm thế nào..I was just wondering how you're doing..Điều duy nhất anh ấy không băn khoăn là cậu..The only thing he hasn't outlived is you..Tuy nhiên, điều làm tôi băn khoăn là câu chuyện của bố mẹ tôi.But what I'm interested in are the stories of the mothers.Anh băn khoăn là liệu chúng ta có thể gặp nhau vào tuần này.I was wonderin' maybe we could get together sometime this week.Chỉ có vấn đề tôi băn khoăn là anh rất lạnh lùng.Only problem I wonder is that he is very cold.Tôi đang băn khoăn là tại sao có quá nhiều trường như thế.I would ask questions about why so many schools are failing.Chỉ có điều làm chú băn khoăn là họ đều rất nghèo.Another thing I forgot to tell you is that they're both very poor.Điều tôi băn khoăn là lý do tại sao cổng sạc ngừng hoạt động.What I'm wondering is the reason why the charging port stopped working.Vậy mà những tòa nhà của ta bị hạn chế đáng kể bởi kỹ thuật và sự băn khoăn là một phần của chúng.And yet our buildings are pretty much limited by the techniques and wonders that have been part of them.Tôi vẫn băn khoăn là tôi muốn biết mọi thứ… hoặc không gì cả về cô.I'm still wondering if I want to know everything… or nothing about you.Nhưng bạn vẫn luôn băn khoăn là quảng cáo trên facebook có hiệu quả không?Have you ever genuinely wondered whether Facebook advertising is effective?Điều tôi băn khoăn là khi ông đối diện với thành phần còn lại của thế giới bằng một thái độ như thế.What I wonder about is when you meet the rest of the world with an attitude like that.Yeah, um, vậy, anh băn khoăn là nếu, ừm nếu, em biết đấy, nếu em cho anh cơ hội nữa.Yeah, um, so, I was wonderin' if, uh, if, you know, you would give me another crack at it.Tô đang băn khoăn là có khi tôi không phù hợp với liên minh Da Trắng.I'm just wondering if maybe I'm not the best fit for the Alliance of Whites.Một trong những điều tôi băn khoăn là PayBis hoạt động như thế nào với các chính sách trả lại thẻ tín dụng chính.One of the things I was wondering was how PayBis works with the major credit cards' return policies.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1164, Thời gian: 0.3053

Từng chữ dịch

bănđộng từaskbăndanh từwonderskhoăndanh từconcernsquestionworryquestionsđộng từisgiới từasngười xác địnhthat bắn kẻ thùbăn khoăn không biết

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh băn khoăn là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Băn Khoăn Trong Tiếng Anh