BÀN TAY KHÉO LÉO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BÀN TAY KHÉO LÉO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bàn tay khéo léoskillful handsdeft handsskillful handdexterous handshand dexterity

Ví dụ về việc sử dụng Bàn tay khéo léo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Để có được những chiếc bánh cupcakeđẹp cần phụ thuoccj vào bàn tay khéo léo của người thợ.To get the piecupcake beautiful women need thuoccj in the skillful hands of craftsmen.Quá trình này có vẻ dễ dàng,nhưng đòi hỏi bàn tay khéo léo và sự cần cù của nhân dân địa phương.The process seems easy, but requires the skillful hands and diligence of the local people.Qua bàn tay khéo léo của người Sa Giang, nó đã trở thành một món ăn ngon và cũng là một đặc sản của Đồng Tháp.Through the skillful hands of Sa Giang people, it has become a delicious dish and also a speciality of Dong Thap.Cho đến bây giờ, khuôn silicon của các hìnhdạng phức tạp là một nghề cần nhiều năm kinh nghiệm và một bàn tay khéo léo.Until now, silicone molding of complex shapeswas a craft that needed years of experience and a skillful hand.Cảm ơn bạn cho bàn tay khéo léo của bạn, để xem xét và sự hiểu biết của người cao tuổi, nó là rất khó khăn để.Thank you for your skillful hands, for your consideration and understanding of the elderly, that it is very difficult to.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngón tay cái tay trống bàn tay lạnh tay ngắn tay cầm dài tay cầm lớn HơnSử dụng với động từcầm tayrửa taykhuỷu taynắm tayđặt tayvẫy tayvẽ taykhỏi tayrảnh tayđeo găng tayHơnSử dụng với danh từbàn taycánh tayngón taymóng taygăng taytay cầm vòng taycổ taytay áo tay lái HơnTrang trí thu nhỏ này thực sự có giá trị,đặc biệt nếu được thực hiện với bàn tay khéo léo của một bậc thầy hoặc thợ thủ công.This miniature decoration is truly valuable,especially if made with skillful hands of a master or craftswoman.Các máy thực phẩm đã được thiết lập với bàn tay khéo léo, và tất cả các máy thực phẩm đã được lên và chạy trong thời gian không.The food machines were set up with deft hands, and all the food machines were up and running in no time.Với một bàn tay khéo léo, mọi người sẽ phát triển và sẽ là một phần của một buổi chiều thoải mái, thư giãn hơn tôi.With a hand of skillfulness, everyone will thrive and will be part of a carefree, relaxed afternoon than I was.Trong cây đàn Piano hơn 70% các chi tiết sản phẩm không thể lắp ráp bằng máy màphải dựa vào bàn tay khéo léo của những nghệ nhân và thợ thủ công.On the other hand, more than 70% of the product details cannot be assemble by machines butrely on the skillful hands of artisans and makers.Bởi vì mặt trời, gió, bàn tay khéo léo của thời tiết và con người Ninh Thuận, những quả nho ở đây rất ngọt và ngon ngọt.Because of the sun, the wind, the skillful hands of the weather and people of Ninh Thuan, the grapes here are sweet and juicy.Hồ bơi khách sạn Diamond Sea và bar Kauai với những loại thức uống tuyệt ngon đặc biệt là nhưngloại cocktail độc đáo do bàn tay khéo léo của những bartender tài năng pha chế.Diamond Sea hotel pool and Kauai bar with delicious drinks especially butunique cocktails due to skillful hands of talented bartenders prepared.Qua bàn tay khéo léo của người nghệ sĩ, các vỏ hộp bánh kẹo tưởng chỉ có thể vứt đi đã biến thành tác phẩm nghệ thuật độc đáo.Thanks to the skillful hand of the artist, the candy box cover can only be thrown away has turned into a unique work of art.Romadoriya trò chơi- đó là một ví dụ tuyệt vời của bàn tay khéo léo của các nhà phát triển có thể tăng lên từ đống đổ nát của một đế chế tráng lệ, như La Mã cổ đại.Romadoriya game- it's a great example of how the skillful hands of developers can rise up from the ruins of a magnificent empire, as ancient Rome.Nhưng qua bàn tay khéo léo của chú Long, những chiếc“ ve chai” ấy còn được hô biến thành nhiều“ công trình” hoành tráng, có thể làm quà tặng ý nghĩa trong những dịp đặc biệt.Through the ingenious hands of Mr. Long, those cans are also transformed into many monumental"works" that can be meaningful gifts on special occasions.Nội thất của chúng tôi được hoàn thiện cẩn thận tại địa phương bởi bàn tay khéo léo của thợ mộc chính của chúng tôi để đảm bảo chất lượng hàng đầu trong mỗi inch của sản phẩm của chúng tôi.Our furniture is carefully finished locally by the deft hands of our master carpenters to ensure top-notch quality in every inch of our product.Sau khi bỏng thứ ba với bề mặt và chiều sâu của mô chết, các dấu vết không được thẩm mỹ có thể vẫn còn tồn tại, tuy nhiên,phải đối mặt với bàn tay khéo léo của bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ.After third degree burns with a significant surface and depth of tissue death, unaesthetic traces may remain, which, however,are subject to the skilful hand of the plastic surgeon.Cũng là một nguyên liệu nhưng qua bàn tay khéo léo của bếp trưởng Benjamin Rascalo, các món ăn tại La Badiane luôn có vị ngon đặc biệt và hấp dẫn.Although made of the same ingredients, La Badiane's food always tastes special and delicious thank to chief Benjamin Rascalo's skillful hands.Nhưng nếu con người đã không học được để hợp tác linh động với số đông lớn,bộ óc xảo quyệt và bàn tay khéo léo của chúng ta vẫn sẽ đang đập những viên đá lửa thay vì những atom của uranium.But if humans had not learned to cooperate flexibly in large numbers,our crafty brains and deft hands would still be splitting flint stones rather than uranium atoms.Máy công cụ tự động mà di dời bàn tay khéo léo để họ có thể được vận hành bởi con trai và người lao động không có tay nghề được phát triển bởi James Nasmyth trong những năm 1840.Self-acting machine tools that displaced hand dexterity so they could be operated by boys and unskilled laborers were developed by James Nasmyth in the 1840s.Ông Nguyễn Khánh Tùng, Giám đốc Sở văn hóa Thể thao và Du lịch thành phốcho biết, qua bàn tay khéo léo của các nghệ nhân, đường hoa năm nay có hơn 40 mô hình, tiểu cảnh.Nguyen Khanh Tung, the Director of Can Tho's Department of Culture, Sports and Tourism,said that through the skillful hands of artisans, this year's flower street is featuring over 40 models and miniatures.Với bàn tay khéo léo và chuyên nghiệp của đội ngũ kỹ thuật viên tại Bệnh viện Thẩm mỹ Ngọc Phú, bạn sẽ có những giây phút thư giãn tuyệt vời và cảm nhận làn da sáng mịn như mong muốn một cách nhanh chóng.With skillful and deft hands of technicians in Ngoc Phu Aesthetic Hospital, you will have wonderful moments of relaxation and feel bright and smooth skin as desired quickly.Các nhà nghiên cứu báo cáo rằng loài mới phát hiện này nhỏ hơn một chút so với con sóc Bắc Mỹ( dài khoảng 6 inch) và có đôi mắt to tròn màu đen, tai giống như chú gấu bông,đuôi dài và bàn tay khéo léo.The researchers report that the newly discovered species is a little smaller than the North American squirrel(approximately 6 inches long) and features large, round black eyes, teddy bear-like ears,fluffy long tails and dexterous hands.Với bàn tay khéo léo, Perfectwedding đã làm handemade tất cả đồ trang trí theo tông màu này, và bạn thấy không mỗi khung ảnh mang 1 kiểu cách riêng rất độc và lạ, k đụng hàng.With deft hands, Perfectwedding did handemade all decorations this color, and you do not carry one frame every personal style is very toxic and strange, k collide. Each candle, each glass jar or bottle pair.Người dân Kim Sơn có đặc thù sống trong cái nôi làng nghề cói từ cách đây hàng trăm năm nên có đầyđủ tố chất của một người thợ thủ công chân chính, một bàn tay khéo léo, sự nhạy bén, tính linh hoạt cao, sự nhanh nhạy và đam mê nghề nghiệp.Kim Son people live in the village of the sea grass hundreds of years agoso full of the characteristics of a true craftsman a skillful hand, acumen, flexibility, agility and passion for the profession.Hiện nay chúng tôi có hơn150 công nhân lành nghề với bàn tay khéo léo và óc sáng tạo cho ra đời những sản phẩm gốm mỹ nghệ ngày càng độc đáo hơn về màu sắc và kiểu dáng, đáp ứng ngày càng nhiều nhu cầu khách hàng trong và ngoài nước.Now, we have 150 artisans with their skillful hands and creative minds that have generated individual fine-art ceramic products on colors and styles and satisfied more and more customers' demands in the nation and foreign countries.Ngày xưa công cụ để may được 1 chiếc áo chỉ là 1 cây thước bằng gỗ tự sáng chế, 1 cục phấn màu, 1 chiếc máy may thô sơ kêu“ kọt kẹt” vàcuộn chỉ sợi, chỉ thế thôi nhưng với bàn tay khéo léo của người thợ may cũng đã đủ để tạo ra cho Khách hang dù khó tính nhất 1 sản phẩm vừa ý.Ancient tools to tailor 1 shirt just 1 wooden ruler invention, 1 Department pastels, 1 sewing machine rudimentary cry“Kot stuck” and skein yarn,just like that but with the dexterous hands of the tailor was enough to create the most discerning customers plan 1 the pleasant.Động lực- been nghiên cứu do not address is one of sựnot available cam kết chính mình bàn tay khéo Léo of các bác sĩ bệnh viện, but still not available làm theo the quy định of too trình restoring functions- to duy trì modes ăn uống khuyến cáo, execution of exercises physical.Motivation- is studied not just a willingness to commit yourself skillful hands of the clinic doctors, but also the willingness to follow the prescriptions of the rehabilitation process- to maintain the recommended diet, perform physical exercises.Bên cạnh việc tìm hiểu kiến trúc và khám phá lịch sử nơi đây, trong bữa tiệc trà chiều, khách tham giasự kiện cũng sẽ được thưởng thức những chiếc bánh ngon ngọt được chế biến bởi bàn tay khéo léo của các đầu bếp, nhấm nháp với một ít trà và cafe tuỳ theo sở thích và cảm nhận một buổi chiều không thể tuyệt vời hơn.In addition to exploring the architecture and history of the place, in the afternoon tea party,the guests would also enjoy the sweet cakes prepared by the skillful hands of the chef, drink a little tea or coffee depending on your preferences and feel an afternoon which cannot be more wonderful.Từ những phụ phẩm không có gì đáng giá nhưng với bàn tay khéo léo, cần cù và tinh thần sáng tạo của người chế biến, cơ sở Ngây đã tạo ra một loài thực phẩm cao cấp“ bong bóng cá” có thể chế biến thành nhiều món ăn bổ dưỡng được nhiều khách hàng trong và ngoài nước ưa chuộng.From the by-products that are nothing worthwhile, but with the skillful hands, hard work and the creative spirit of the processor, Moringa has created a high-class food"fish bubble" that can be processed into Many nutritious dishes are favored by many domestic and foreign customers.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0211

Từng chữ dịch

bàndanh từtabledesktalkcountertopsbànđộng từdiscusstaydanh từhandarmfingertaythe handstaytính từmanualkhéotính từcleversmartskillfulkhéotrạng từaptlyskillfullyléotrạng từléoléotính từingenious bàn tay hướng dẫnbàn tay là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bàn tay khéo léo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khéo Tay Dịch Tiếng Anh