Băng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- nợ đìa Tiếng Việt là gì?
- nhọc lòng Tiếng Việt là gì?
- chim muông Tiếng Việt là gì?
- rờ mó Tiếng Việt là gì?
- chủng viện Tiếng Việt là gì?
- sư phạm Tiếng Việt là gì?
- phù trì Tiếng Việt là gì?
- tỷ thí Tiếng Việt là gì?
- tốt trời Tiếng Việt là gì?
- tréo cựa Tiếng Việt là gì?
- Thạch Kim Tiếng Việt là gì?
- Thọ Ngọc Tiếng Việt là gì?
- hiện tại Tiếng Việt là gì?
- mệt nhọc Tiếng Việt là gì?
- kỳ cùng Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của băng trong Tiếng Việt
băng có nghĩa là: Danh từ: . Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh. Đóng băng. Tảng băng. Tàu phá băng.. - 2 d. Nhóm trộm cướp có người cầm đầu. Băng cướp.. - 3 I d. . Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định. Băng báo. Băng khẩu hiệu. Băng tang. Cắt băng khánh thành nhà máy. . Băng vải dùng để làm kín vết thương; hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương. Thay băng. Cuộn băng dính. . Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ. Máy chữ đã thay băng. . Băng từ (nói tắt). Thu tiếng vào băng. Xoá băng. . (chm.). Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định. Băng sóng trung. Máy thu ba băng.. - II đg. Làm kín vết thương bằng . Băng cho thương binh. Băng vết thương.. - 4 d. Băng đạn (nói tắt). Lắp đạn vào băng. Bắn một băng tiểu liên.. - 5 I đg. . Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có. Băng qua vườn. . Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại. Vượt suối băng rừng. Băng mình qua lửa đạn.. - II t. (hay p.). . (dùng phụ sau đg.). Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại. Nước lũ cuốn đi. Dòng thác chảy băng băng. . (dùng phụ sau t., kết hợp hạn chế). Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa. Cánh đồng ngập trắng băng. Thẳng băng*.. - 6 đg. (id.). Chết (nói về vua). Vua băng.
Đây là cách dùng băng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ băng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Băng Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Băng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
BANG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
BANG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BANG | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Sao Băng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bang Là Gì, Giải Thích ý Nghĩa Bang Là Gì đầy đủ Mọi Lĩnh Vực
-
Bang – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Băng Chuyền" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
KHỐI BĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sao Băng Trong Tiếng Anh Là Gì? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Băng Dính Tiếng Anh Là Gì?
-
"sao Băng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Sao Băng Trong Tiếng Anh. Từ điển ...