BAO DUNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BAO DUNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từbao dungtolerancekhoan dungdung saikhả năng chịudung nạpkhả năng chịu đựngkhoan nhượngbao dungchịu đựngchịukhả năng dung nạptolerantkhoan dungchịubao dunginclusivebao gồmtoàn diệnhòa nhậpbao trùmbao quátbao hàmbao dunghoà nhậpindulgentnuông chiềukhoan dunghấp dẫnmê đắmthư giãnbao dungđam mê lạc thúinclusivenesstính toàn diệnsự bao gồmtính bao gồmsự bao hàmtính bao trùmsự toàn diệnbao dungtính bao hàmtính bao dungbao quát

Ví dụ về việc sử dụng Bao dung trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khi em ngắm nhìn anh,em thấy sự bao dung.Khi em ngắm nhìn anh,em thấy sự khoan dung.Chúng ta không thể bao dung với những hành vi ngạo mạn”, ông nói.We cannot be tolerant of acts of arrogance,” he said.Vì vậy,một kẻ thù là nhân để thực tập bao dung;Therefore, an enemy is the Cause of the practice of tolerance;Cô ta cho tôi một cái nhìn bao dung, tôi có lẽ sẽ phải là cuối cùng.She gave me an indulgent look said it, I would probably have to be eventually.Họ là cha mẹ phần nào khác thường nhưng là yêu thương và bao dung, có lẽ quá mức.They make somewhat unconventional parents but are loving and indulgent, perhaps to excess.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdung lượng lưu trữ nội dung trùng lặp viết nội dungnội dung liên quan nội dung phù hợp thêm nội dungđăng nội dungxóa nội dungnội dung hấp dẫn khả năng dung nạp HơnSử dụng với trạng từdung hòa Sử dụng với động từdung dịch rửa cố gắng hình dungBạn nên kiên nhẫn và có ý thức bao dung để duy trì một tình bạn tốt.You should be high and have a sense of tolerance to maintain a good friendship.Họ cho tôi cái tên châu Phi, Barack, nghĩa là người được chúc phúc,vì họ tin rằng ở nước Mỹ bao dung, tên của bạn.They would give me an African name, Barack, or blessed,believing that in a tolerant America your name is no barrier….Có một truyền thống lớn lao bao dung đối với mọi tôn giáo trong quốc gia đa số theo đạo Phật nầy.There is a great tradition of tolerance towards all religions in this largely Buddhist country.Có thể là vì sẽ có sự xuất hiện của một đứa trẻ nhưngmọi người đều rất chấp nhận và bao dung lẫn nhau,” Jessica nói.It may be because there was a child involved buteveryone was very accepting and tolerant of each other," Jessica says.Nó bao dung và thậm chí quan tâm đến tính đa dạng của tu tập tôn giáo và duy trì một giọng nói vô tư và cam kết.It is tolerant of, and even interested in, the varieties of religious practice, and maintains an engaged and equitable tone of voice.Đó là chuyện dễ làm nhất,tất cả các bậc cha mẹ trên thế giới đều vô cùng bao dung, cho nên họ rất dễ thỏa nguyện.It is the easiest thing todo because all of the parents in the world are extremely tolerant, so they are very easy to feel satisfied.Họ đã sinh sống hơn mười năm ở Hà Lan, quốc gia bao dung nhất Âu châu hồi đó, và là nơi trú ẩn của những người chống đối tôn giáo.They would been living for over a decade in Holland, Europe's most tolerant nation, and a haven for religious dissenters.Hy vọng của chúng tôi là các nhà lãnh đạo Trung Quốc sẽ chấp nhận mộtchính sách nhân hậu hơn, bao dung hơn đối với nhân dân Tây Tạng.”.Our hope is that Chinese leaders will adopt a more lenient,a more tolerant policy towards the people of Tibet.”.Ta đã quá đủ bao dung để trả lời câu hỏi đó rồi,” Dumbledore nói, nhưng mà ông chẳng hề tỏ vẻ bao dung thêm một chút nào nữa.I have been tolerant enough to answer that question already," said Dumbledore, but he did not sound very tolerant anymore.Họ cho tôi cái tên châu Phi Barack nghĩa là người được chúcphúc vì họ tin rằng ở nước Mỹ bao dung tên của bạn không thể là rào cản đến thành công.They would give me an African name Barack orblessed believing that in a tolerant America your name is no barrier to success.Được biết đến là người yêu thương,dịu dàng và bao dung bất chấp kích thước của nó, Saint Bernards là một người tốt với các gia đình có trẻ em ngoan ngoãn.Known to be loving, gentle and tolerant in spite of its size, Saint Bernards are a good with families with well-behaved children.Loại cưỡng đoạt chính trị này là một phương thức khó thất bại trong việc hủyhoại các cơ chế chính trị bao dung, và nó đang được tiến hành tại Hoa Kỳ.This sort of hijacking ofpolitics is a surefire way of undermining inclusive political institutions, and is already under way in the US.Anh ấy không chắc chắn nếuông quá liều vì ông đã mất bao dung của mình- anh nói anh sẽ được sạch sẽ cho chỉ hơn hai tháng- hoặc nếu nó đã được tẩm với fentanyl.He's not sure if he overdosed because he lost his tolerance- he says he's been clean for just over two months- or if it was laced with fentanyl.Buổi lễ này sẽ là cơ hội để một lần nữa thể hiện rằngngười New Zealand đầy tình thương và bao dung, và chúng ta sẽ bảo vệ những giá trị đó".The service will be a chance to once againshow that New Zealanders are compassionate, inclusive and diverse, and that we will protect those values.Ông Pompeo, nói thêm:« Trong những thập niên sau đó, Hoa Kỳ đã hy vọng rằng việc Trung Quốc hòa nhập với cộng đồng quốc tế sẽ dẫn đếnmột xã hội cởi mở, bao dung hơn.Pompeo:"Over the decades that followed, the United States hoped that China's integration into the internationalsystem would lead to a more open, tolerant society.Trái lại với trước,lúc này bạn cảm thấy mình từ bi hơn, bao dung hơn, rộng lượng hơn, dễ tha thứ hơn, nhân ái hơn và luôn muốn thể hiện tình yêu của mình đối mọi người, mọi vật và thiên nhiên.In contrast, now you feel more compassionate, more tolerant, more generous, more forgiving, loving and always want to show your love for everyone, things and nature.Trường Kinh doanh Toàn cầu GBSB là một tổ chức giáo dục kỷ niệm sự đa dạng ở mọi cấp độ của quá trìnhhọc tập thông qua sự bao dung, thấu cảm và chủ nghĩa quốc tế.GBSB Global Business School is an educational institution thatcelebrates diversity at each level of the learning process through inclusiveness, empathy, and internationalism.Những người Quaker bao dung và nhân ái- hay còn được gọi là những“ Người bạn”- tin tưởng vào phần thánh thiện trong lương tâm mỗi người và coi đó là nguồn gốc của đạo đức và trật tự xã hội.The humane and tolerant Quakers, or"Friends," as they were known, believed in the sacredness of the individual conscience as the fountainhead of social order and morality.Bạn sẽ thấy tâm đầu ý hợp ngay lập tức và nói chuyện thao thao bất tuyệt trong bữa ăn tối, cho đến khi nhà hàng sắp sửa đóng cửa, và người bồi bàn tiễn bạnra ngoài với một nụ cười bao dung?Will you hit it off instantly and talk nonstop over dinner until the restaurant is ready to close andthe waiter herds you out with an indulgent smile?Chúng ta sẽ không bỏ cuộc, tất cả chúng ta đều muốn sống trong một thế giới hòa bình, không hận thù,trong đó sự tôn trọng và bao dung tạo thành nền tảng cho sự tồn tại của đại đa số chúng ta".We're not going to give up, there are more of us who want to live in a world of peace,without hate and where respect and tolerance form the basis of our coexistence.”.Học sinh được dạy để được cởi mở, bao dung, điềm đạm và trưởng thành trong cách tiếp cận của họ để luật, giải quyết các vấn đề xã hội trong thế giới thực và chủ động rút ra kết luận của riêng mình.Students are taught to be open-minded, tolerant, level-headed and mature in their approach to Law, addressing real-world social issues and taking initiative in drawing their own conclusions.Ngài cổ vũ tất cả những người liên quan làm việc theo một tiến trình chính trị hướng về Syria dẫn đến mộtbước chuyển tiếp hòa bình và bao dung, dựa trên những nguyên tắc của Thông Cáo Geneva ngày 30 tháng Sáu 2012.He encourages all actors to work toward aSyrian-led political process leading to a peaceful and inclusive transition, based on the principles of the Geneva Communiqué of 30 June 2012.Những người trách nhiệm dân sự, những cấu trúc văn hóa, giáo dục và tôn giáo, cũng như tất cả mọi người thiện chí, đều đượckêu gọi dấn thân để xây dựng một xã hội ngày càng niềm nở đón tiếp và bao dung.Those responsible for the public weal, cultural, educational and religious leaders, as well as all people of good will,are called upon to commit to building a more and more welcoming and inclusive society.Chúng tôi tái khẳng định cam kết thúc đẩy hợp tác trên tinh thần đối thoại thẳng thắn,xây dựng, bao dung, hòa hợp, hỗ trợ lẫn nhau, tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của Liên hợp quốc và luật pháp quốc tế.We reaffirm our commitment to promote cooperation in the spirit of frank andconstructive dialogue, tolerance, harmony, mutual support, respect for the fundamental principles of the United Nations and international law.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0291

Xem thêm

bao gồm nội dunginclude contentcontains contentincluding contentincludes contentbao gồm các nội dunginclude contentincludes contentincluding contentbao nhiêu nội dunghow much contentlòng bao dungtolerance

Từng chữ dịch

baotrạng từbaohoweverbaođộng từcoverbaodanh từwrapdungdanh từdungcapacitycontentsolutionsummary S

Từ đồng nghĩa của Bao dung

khoan dung chịu bao gồm toàn diện dung sai khả năng chịu hòa nhập tolerance bao trùm khả năng chịu đựng khoan nhượng inclusive bao quát bao hàm khả năng dung nạp hoà nhập bảo dânbảo dưỡng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bao dung English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Bao Dung Tiếng Anh Là Gì