SỰ KHOAN DUNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SỰ KHOAN DUNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự khoan dung
tolerance
khoan dungdung saikhả năng chịudung nạpkhả năng chịu đựngkhoan nhượngbao dungchịu đựngchịukhả năng dung nạptoleration
khoan dungdung nạpsự tự doleniency
sự khoan hồngkhoan hồngkhoan dungmagnanimity
hào hiệpsự cao thượngsự khoan dungđại lượngcao thượngclemency
khoan hồngsự khoan hồngkhoan dungân xálòng nhânindifference intolerance
{-}
Phong cách/chủ đề:
Diagnosis of tolerance and empathy.Sự khoan dung là món quà lớn nhất của tâm hồn;
Toleration is the greatest gift of mind;Đó là cái thiết yếu của sự khoan dung;
That is the essence of all true tolerance; without.We sẽ đảm bảo bạn sự khoan dung và chính xác.
We will gurantee you the tolerance and precision.Sự khoan dung của vòng bi bi rãnh sâu là về cơ bản P0.
The tolerance of deep groove ball bearings is P0 basically.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdung lượng lưu trữ nội dung trùng lặp viết nội dungnội dung liên quan nội dung phù hợp thêm nội dungđăng nội dungxóa nội dungnội dung hấp dẫn khả năng dung nạp HơnSử dụng với trạng từdung hòa Sử dụng với động từdung dịch rửa cố gắng hình dungChúng tôi nghe rất nhiều về sự khoan dung những ngày này.
We hear a lot about persistance these days.Ước gì những người khác cũng học hỏi được sự khoan dung từ Aqua.
I really hope the others can learn from Aqua's leniency.Amy Gutmann muốn thấy sự khoan dung trước những khác biệt và tôn trọng lẫn nhau.
Amy Gutmann wants to see toleration of difference and mutual respect.Amsterdam cũng được biếttới là một thành phố của sự khoan dung và đa dạng.
Amsterdam is said to be a land of forbearance and multiplicity.Sự khoan dung trong sự xét đoán không gì khác hơn là một bổn phận thánh thiêng.
And kindliness in judgment is nothing less that a sacred duty.Chúng tốt với trẻ em và thể hiện rất nhiều sự khoan dung đối với chúng.
They are good with children and show a lot of tolerance towards them.Sự khoan dung là nền móng quan trọng của tự do tín ngưỡng ở nước này;
Toleration was the great corner-stone of the religious liberties of of this country;Hy vọng khách sạn và công ty du lịch địa phươngcó thể xử lý việc này với sự khoan dung.
I hope the hotel andthe local travel agency can treat this with leniency.Quyền tự do này vượt quá sự khoan dung đơn giản và không chỉ giới hạn vào lãnh vực tư.
This freedom goes beyond simple toleration and is not limited merely to the private sphere.Sự khoan dung này không đòi hỏi người ta phải coi tôn giáo của những người khác cũng đúng đắn như của mình;
Such toleration does not require that one view other religions as equally true;Chúng ta đối xử với những người đãvi phạm quy tắc với nhiều sự khoan dung hơn nếu họ mỉm cười sau đó.
We treat people who have broken the rules with more leniency if they smile afterwards.Sự khoan dung này không đòi hỏi người ta phải coi tôn giáo của những người khác cũng đúng đắn như của mình;
Such a tolerance does not require this sight of other religions like also true;Sau đó Mikhail cúi đầu vàthể hiện thái độ chân thành của mình đối với sự khoan dung của công chúa.
Mikhail then bowed hishead while expressing his sincere gratitude toward the princess' leniency.Sự khoan dung sẽ lớn hơn một người bình thường của sự khoan dung cho rượu.
The tolerance would be higher than a normal person's tolerance for the alcohol.Để tạo ra một môi trường mở, tư tưởng quan trọng, yêu cầu,và trao đổi ý tưởng, sự khoan dung cho quan điểm khác nhau và niềm tin.
To create an environment of open, critical thought, inquiry,and exchange of ideas, of tolerance for divergent views and beliefs.Có sự khoan dung lớn với tín đồ Thiên chúa giáo trong thời kỳ này và nhiều người giữ các chính vụ trong chính phủ.
There was great toleration of Christians in this era and several held governmental posts.Về phương diện cá nhân( không phải chính phủ), sự khoan dung tôn giáo thường được hiểu là thái độ chấp nhận đối với tín ngưỡng của những người khác.
Where individuals and not governments are concerned, religious toleration is generally taken to refer to an attitude of acceptance towards other people's religions.Thứ hai, sự khoan dung tương đối này là một cách thức hữu ích để chính quyền trung ương tìm hiểu về những vấn đề cần chú ý.
Second, this relative leniency is a useful way for the central government to learn about problems that require attention.Việc Hàn Quốc mở cửa với thế giới bên ngoài trong nhữngnăm tiếp theo đem lại sự khoan dung tôn giáo cho những người Công giáo còn lại và đưa đạo Tin lành vào.
The opening of Korea to the outsideworld in the following years brought religious toleration for the remaining Catholics and also introduced Protestantism.Duy trì và thúc đẩy sự khoan dung, tính đa nguyên và tôn trọng sự đa dạng có thể tạo ra nhiều xã hội bao dung hơn;
Preservation and promotion of tolerance, pluralism and respect for diversity can produce more inclusive societies;Các bác sĩ trong mỗi trường hợp chọn liều cá nhân, tùy thuộc vào mức độnghiêm trọng của quá trình của bệnh và sự khoan dung của nifedipine.
The doctor in each case selects the dose individually,depending on the severity of the course of the disease and the tolerance of nifedipine.Nhân danh sự khoan dung, con người bị giết hại, bị chối bỏ tự do và trên hết là bị khước từ quyền đấu tranh cho lẽ phải và công lý.
In the name of tolerance, people are murdered, denied their freedom, and above all, the right to fight for moral justice.Trong những năm 1960 và 1970, sự khoan dung rất cao cho lòng căm ghét bọn chống Mỹ, xóa hẳn lằn ranh giữa bất đồng ý kiến và phản quốc.
In the 1960s and 1970s, the tolerance of anti-American hatreds was so high, thatthe line between dissent and treason was eventually erased.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.034 ![]()
![]()
sự khó lườngsự khoan dung tôn giáo

Tiếng việt-Tiếng anh
sự khoan dung English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự khoan dung trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự khoan dung tôn giáoreligious tolerancereligious tolerationTừng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallykhoandanh từdrillaugerclevisrigkhoanđộng từwaitdungdanh từdungcapacitycontentsolutionsummary STừ đồng nghĩa của Sự khoan dung
dung sai khả năng chịu tolerance khả năng chịu đựng khoan nhượng bao dung chịu đựng chịu khả năng dung nạp sự khoan hồngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Bao Dung Tiếng Anh Là Gì
-
BAO DUNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Bao Dung Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Lòng Bao Dung Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
BAO DUNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Bao Dung Bằng Tiếng Anh
-
BAO DUNG - Translation In English
-
Bao Dung Tiếng Anh Là Gì
-
Tra Từ Bao Dung - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
THA THỨ - KHOAN DUNG... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Bao Dung – Wikipedia Tiếng Việt
-
Langmaster: Tuyển Tập 40 Câu 'xin Lỗi' Hay Nhất Trong Tiếng Anh
-
10 Châm Ngôn Tiếng Anh Khơi Dậy Niềm Tin ở Bản Thân!