Bảo Thủ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
bảo thủ trong Tiếng Anh là gì?bảo thủ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bảo thủ sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • bảo thủ

    conservative; self-opinionated

    đảng bảo thủ the conservative party

    đầu óc bảo thủ a conservative mind

    to persist

    anh ta bảo thủ ý kiến he persisted in his opinion

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • bảo thủ

    * adj, verb

    Conservative

    đảng bảo thủ: The Conservative Party

    đầu óc bảo thủ: a conservative mind

    lối làm ăn rất bảo thủ: a very conservative style of work

    bảo thủ ý kiến: to stick to one's conservative opinion

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • bảo thủ

    conservative

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • bảo
  • bảo ai
  • bảo an
  • bảo cô
  • bảo hộ
  • bảo kê
  • bảo nô
  • bảo vệ
  • bảo anh
  • bảo ban
  • bảo bọc
  • bảo bối
  • bảo cho
  • bảo dục
  • bảo hòa
  • bảo học
  • bảo lưu
  • bảo mẫu
  • bảo mật
  • bảo nhi
  • bảo phí
  • bảo sao
  • bảo thọ
  • bảo thủ
  • bảo trì
  • bảo trợ
  • bảo tồn
  • bảo vật
  • bảo với
  • bảo đảm
  • bảo bình
  • bảo hiến
  • bảo hiểm
  • bảo hành
  • bảo kiếm
  • bảo lãnh
  • bảo lĩnh
  • bảo mệnh
  • bảo ngọc
  • bảo nhân
  • bảo quản
  • bảo quốc
  • bảo sanh
  • bảo toàn
  • bảo tàng
  • bảo đừng
  • bảo chứng
  • bảo dưỡng
  • bảo hoàng
  • bảo khoán
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » Sự Bảo Thủ Tiếng Anh Là Gì