"bảo Trợ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bảo Trợ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bảo trợ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bảo trợ
- đgt. Trợ giúp, đỡ đầu: bảo trợ học đường các nhà bảo trợ.
hđg. Che chở, giúp đỡ. Được chính quyền bảo trợ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bảo trợ
bảo trợ- verb
- To sponsor, to patronize
- ban bảo trợ dân quân: a militia-sponsoring committee
- quĩ bảo trợ: a patron's fund
- To sponsor, to patronize
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ Bảo Trợ Nghĩa Là Gì
-
Bảo Trợ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bảo Trợ - Từ điển Việt
-
Bảo Trợ Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Bảo Trợ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bảo Trợ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Bảo Trợ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
BẢO TRỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bảo Trợ Xã Hội Là Gì? Đối Tượng được Hưởng Bảo Trợ Xã Hội Là Ai?
-
Nghĩa Của Từ Bảo Trợ Bằng Tiếng Anh
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bảo Trợ - Từ điển ABC
-
Đặt Câu Với Từ "bảo Trợ"
-
[PDF] Bảo Trợ Xã Hội - World Bank Document
-
Loài Bảo Trợ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghị định 20/2021/NĐ-CP Chính Sách Trợ Giúp Xã Hội Với đối Tượng ...