Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bảo Trợ - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Bảo Trợ Tham khảo Danh Từ hình thức
- condescension, presumptuousness, hauteur, imperiousness, noblesse oblige, superciliousness, tự mãn, vẻ kiêu căng, snobbery, cockiness, hãng, kiêu ngạo.
- hỗ trợ, ủng hộ, tài trợ, xúc tiến, tiến bộ, khuyến khích, bảo trợ, abetment, chăm sóc, giải vô địch, giám sát.
- tài trợ tài trợ, hỗ trợ, aegis, ủng hộ, quảng cáo, hướng dẫn, giám sát, bảo vệ, thẩm quyền.
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ Bảo Trợ Nghĩa Là Gì
-
Bảo Trợ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bảo Trợ - Từ điển Việt
-
"bảo Trợ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bảo Trợ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Bảo Trợ Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Bảo Trợ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bảo Trợ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Bảo Trợ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
BẢO TRỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bảo Trợ Xã Hội Là Gì? Đối Tượng được Hưởng Bảo Trợ Xã Hội Là Ai?
-
Nghĩa Của Từ Bảo Trợ Bằng Tiếng Anh
-
Đặt Câu Với Từ "bảo Trợ"
-
[PDF] Bảo Trợ Xã Hội - World Bank Document
-
Loài Bảo Trợ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghị định 20/2021/NĐ-CP Chính Sách Trợ Giúp Xã Hội Với đối Tượng ...