BẤT KỲ CHI PHÍ NÀO PHÁT SINH Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BẤT KỲ CHI PHÍ NÀO PHÁT SINH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bất kỳ chi phí nào phát sinh
any expenses incurredany costs incurred
{-}
Phong cách/chủ đề:
Com cannot be held liable for any costs incurred.Đối với chuyến bay ngắm cảnh: Hãng vận chuyển sẽ hoàn tiền cho hành khách hoặc đại lý ủy quyền vàkhông chịu trách nhiệm vì bất kỳ chi phí nào phát sinh.
Scenic flights: the Carrier shall refund all payment to passengers or their agent andnot be liable for any arising expenses.Chúng Tôi sẽ không hoàn trả bất kỳ chi phí nào phát sinh nếu Quý Vị đã đặt sai loại vé ngay từ đầu.
We will not reimburse any expenses that arise if the wrong type of ticket is booked from the outset.Không chỉ thế, bạnsẽ sở hữu sản phẩm với giá tốt nhất mà không tốn bất kỳ chi phí nào phát sinh khi sử dụng.
Not only that,you will own the product with the early bird prices without spending any costs incurred when using it.MIF sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ chi phí nào phát sinh khi nộp đơn và có quyền yêu cầu các tài liệu bổ sung nếu cần thiết.
The Foundation will not be responsible for costs incurred in submitting an application, and reserves the right to request additional documents if necessary.Con số doanh thu là một con số thô, có nghĩa là nó phản ánh tổng doanh thu màkhông liên quan đến bất kỳ chi phí nào phát sinh như một phần của việc bán hàng.
A revenue figure is a raw number,meaning it reflects total sales without regard to any expenses incurred as part of the sale.MIF sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ chi phí nào phát sinh khi nộp đơn và có quyền yêu cầu các tài liệu bổ sung nếu cần thiết.
MIF will not be responsible for any costs incurred for submitting an application and reserves the right to request additional documents if necessary.Hành khách có thể bị từ chối làm thủ tục chuyến bay nếu chưa chuẩn bị giấy tờ tùy thân, và Korean Air sẽ khôngchịu trách nhiệm pháp lý với bất kỳ chi phí nào phát sinh theo Điều kiện vận chuyển Hành khách.
Passengers might be refused to check-in if their travel document are not prepared,and Korean Air will not be liable for any expenses incurred under the Passenger's Conditions of Carriage.Trong số tiền hoa hồng nhận được từ người bán,người môi giới thường sẽ trả bất kỳ chi phí nào phát sinh để thực hiện công việc cố gắng bán doanh nghiệp được liệt kê, như quảng cáo, v. v.
Out of the commission received from the seller,the broker will typically pay any expenses incurred to do the work of trying to sell the listed properties, such as advertisements, etc.Chúng tôi không chịu trách nhiệm vè bất kỳ chi phí nào phát sinh và chúng tôi khuyên quý khách nên liên hệ với hãng hàng không có liên quan để thêm bất kỳ dịch vụ bổ sung nào và xác minh các chi phí..
We are not responsible for any additional costs incurred and we advise you to contact the relevant airline to add any additional services and verify charges.Các văn phòng của Qatar Airways chỉ đóng vai trò là đại lý xử lý cho các đơn xin thị thực vàdo đó sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ chi phí nào phát sinh nếu có sự chậm trễ trong việc cấp hoặc từ chối visa từ Bộ Nội vụ, Nhà nước Qatar.
Qatar Airways offices acts only as a processing agent for visa applications andwill not be liable for any expenses incurred should there be a delay in visa issuance or rejection from the Ministry of Interior, State of Qatar.Quý Khách đồng ý không thực hiện bất kỳ khoản bồi hoàn, thu hồi hoặc hủy bỏ bất kỳ khoản tiền gửi vào Tài khoản, và trong bất kỳ trường hợp nào để hoàn lại và bồi thườngcho chúng tôi về khoản tiền gửi chưa thanh toán, bao gồm bất kỳ chi phí nào phát sinh trong quá trình cập nhật tiền gửi của Quý Khách.
You further agree not to make any chargebacks, reversals or otherwise cancel any deposits into Your Account, and in any such event to refund andcompensate us for such unpaid deposits including any expenses incurred by us in the process of collecting your deposit.Thỏa thuận với Đối tác của Google có thể bao gồm chi phí cho các dịch vụ bổ sung, như phát triển chiến dịch, quản lý tài khoản hoặc các dịch vụ quảng cáo,cũng như bất kỳ chi phí nào phát sinh trực tiếp trong tài khoản AdWords của bạn.
The agreement with your Google Partner may include charges for additional services, such as campaign development, account management, or creative services,as well as any costs directly incurred in your AdWords account.Qatar cũng phải bồi thường cho các quốc gia trên về bất kỳ thiệt hại hoặc chi phí nào phát sinh trong mấy năm qua do các chính sách của Qatar gây ra.
He said that Qatar must pay reparations to these countries for any damage or costs incurred over the past few years because of Qatari policies.Sẽ không bao giờ có bất kỳ chi phí phát sinh bởi thời gian máy chủ nhàn rỗi.
There will never be any costs incurred by idle server time.Bất kỳ chi phí phát sinh như bãi đậu xe, gọi điện thoại, và dịch vụ phòng sẽ được xử lý trực tiếp giữa bạn và khách sạn.
Any incidental charges such as parking, phone calls, and room service will be handled directly between you and the property.Com không thể chấp nhận trách nhiệm cho bất kỳ chi phí phát sinh dành cho hồ sơ được ký và được chấp nhận trực tiếp ở địa phương.
Com cannot accept liability for any charges incurred as a result of documentation signed for and accepted locally.Bạn tự chịu trách nhiệm cho bất kỳ chi phí phát sinh cho sự chậm trễ hoặc thay đổi hành trình liên quan đến việc bạn thiếu giấy tờ thích hợp.
You are responsible for any expenses incurred as a result of delays or itinerary changes related to your lack of appropriate travel documents.Bạn tự chịu trách nhiệm cho bất kỳ chi phí phát sinh cho sự chậm trễ hoặc thay đổi hành trình liên quan đến việc bạn thiếu giấy tờ thích hợp.
You are responsible for any expenses incurred because of delays or itinerary changes related to the lack of appropriate travel documents.Phần tiếp theo là chi phí bán hàng, mà là bất kỳ chi phí phát sinh trong quá trình đóng cửa một thỏa thuận.
The next section is cost of sales, which are any costs incurred during the closing of a deal.Khách hàng sẽ khôngtham gia vào bất kỳ việc giải quyết khiếu nại nào, cũng không làm phát sinh bất kỳ chi phí hoặc phí tổn nào tính cho Signify mà không có sự chấp thuận trước của Signify.
Customer shall notenter into any settlement in connection with any such claim, nor incur any costs or expenses for the account of Signify without the prior consent of Signify.ADATA không chịu trách nhiệm cho bất kỳ mất mát dữ liệu hoặc bất kỳ chi phí phát sinh từ việc xác định nguồn gốc của vấn đề hệ thống, gỡ bỏ, phục vụ hoặc cài đặt sản phẩm ADATA.
ADATA is not liable for any loss of data or any cost incurred from determining the source of system problems, removing, servicing or installing ADATA products.Bất kỳ chi phí phát sinh sẽ được tính trực tiếp cho khách khi phát hiện bất kỳ thiệt hại bởi khách hoặc du khách khi trả phòng.
Any incidental charges will be charged directly to the guest upon discovery of any damages done to property by guest or visitors upon check out.ĐTC Phanxicô sau đó chia sẻ về người chủ quán trọ, người“ đã hết sức kinh ngạc” khi thấy một“ người dân ngoại”, một người“ ngoại giáo- vì vậy chúng ta nói- vì ông ta không phải là một người Israel”, người đã dừng lại để giải cứu người đàn ông, đã trả“ hai quan tiền” vàhứa sẽ chi trả bất kỳ chi phí phát sinh nào khi quay trở lại.
The Pope then speaks of the innkeeper who"was stunned" to see a"foreigner", a"pagan- so we say- because he was not of the people of Israel" who stopped to rescue the man,paying"two denari" and promising to pay any expenses on his return.Bất kỳ chi phí phát sinh từ.
Any additional costs arising from.( ii) Bất kỳ chi phí phát sinh giao dịch của chúng tôi trong việc chấm dứt Hợp Đồng này;
(ii) Any dealing expenses incurred by us in terminating this Agreement;Bất kỳ chi phí phát sinh thêm trong quá trình hoàn trả sẽ được chi phí của bạn.
Any further costs incurred during the return process will be at your expense.Chúng tôi không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ chi phí phát sinh thêm nào và chúng tôi khuyên bạn nên liên hệ với hãng hàng không có liên quan để thêm bất kỳ dịch vụ bổ sung và xác minh phí..
My Gibraltar is not responsible for any additional costs incurred and we advise you to contact the relevant airline to add any additional services and verify charges.Com đối với bất kỳ tổn thất, khiếu nại,thiệt hại và chi phí nào( bao gồm cả chi phí pháp lý) phát sinh từ bất kỳ vi phạm khoản này của 5.
To against any losses, claims,damages and expenses(including legal expenses) arising from any breach of this clause 5.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.022 ![]()
bất kỳ chất nào khácbất kỳ chi tiết nào

Tiếng việt-Tiếng anh
bất kỳ chi phí nào phát sinh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bất kỳ chi phí nào phát sinh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bấtngười xác địnhanybấttính từrealirregularillegalbấtno matterkỳdanh từperiodstateskỳngười xác địnhanykỳof americakỳđộng từunitedchiđộng từspentchidanh từchigenusphídanh từchargecostwastepremiumTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh
-
Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh Là Gì
-
Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh Là Gì, English Of Accounting
-
Số Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh Là Gì
-
Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh Là Gì - Du Lịch
-
Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh Là Gì
-
Số Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Phát Sinh Tiếng Anh Là Gì, Chi Phí Cụm Từ Có Liên Quan
-
Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh Là Gì
-
Phát Sinh Tiếng Anh Là Gì?
-
Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh Là Gì, Chi Phí Cụm Từ Có Liên Quan
-
Phát Sinh Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Phát Sinh Trong Kỳ Tiếng Anh Là Gì
-
[PDF] Bảng Chú Giải Thuật Ngữ Các định Nghĩa - IFAC
-
"Chi Phí Phát Sinh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt