• Bất Lợi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
adverse, adversely, disadvantageous là các bản dịch hàng đầu của "bất lợi" thành Tiếng Anh.
bất lợi + Thêm bản dịch Thêm bất lợiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
adverse
adjectiveTuy nhiên, đôi khi chúng ta phải chịu điều bất lợi trong một thời gian.
At times, though, the short-term effect may bring adversity.
GlosbeMT_RnD -
adversely
adverbTuy nhiên, đôi khi chúng ta phải chịu điều bất lợi trong một thời gian.
At times, though, the short-term effect may bring adversity.
GlosbeMT_RnD -
disadvantageous
adjectiveMỗi chiếc nhẫn ta tìm lại đều sẽ giúp em mạnh lên. Nhưng em vẫn bị bất lợi.
Each ring we retrieve will strengthen me, but I will still be at a disadvantage.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- unfavourable
- negative
- unfavorable
- Disadvantaged workers
- detrimentally
- disadvantage
- disadvantageously
- unfriendly
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bất lợi " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bất lợi" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » điều Khoản Bất Lợi Tiếng Anh Là Gì
-
ĐIỀU KHOẢN BẤT LỢI CÓ THỂ DẪN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
"điều Khoản Bất Lợi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "điều Khoản Bất Lợi" - Là Gì?
-
BẤT LỢI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Disadvantage | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Điều Khoản Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
[PDF] CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN (TERMS AND CONDITIONS) HỆ ...
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
Bất Lợi - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] Terms And Conditions For Opening And Using Debit Cards
-
[PDF] Purchase Order TERMS AND CONDITIONS-VIETNAM | Cargill
-
Các Điều Khoản Và Điều Kiện Cho Việc Bán Hàng Hóa Và Dịch Vụ
-
[PDF] Bảng Chú Giải Thuật Ngữ Các định Nghĩa - IFAC